THOẠI AN
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-65349
- Filing Date
- 19/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, vàng.
Applicant / Owner
790/46 Nguyễn Kiệm, phường Hạnh Thông, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
60/1 Tôn Thất Tùng, phường Bến Thành, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 29
Thực phẩm chế biến từ thịt gia súc; thực phẩm chế biến từ gia cầm; thực phẩm chế biến từ thủy sản; thực phẩm chế biến từ rau củ quả; thực phẩm ăn chay làm từ rau củ quả; thực phẩm đóng gói dùng ngay có thành phần chử yếu là thịt; thực phẩm đóng gói đông lạnh dùng ngay có thành phần chử yếu là thịt; xúc xích; chả cá; chả viên; chả giò; thịt viên; lạp xưởng; pa-tê; giò; nem thịt; chạo tôm; chạo mực; xíu mại; thịt đã qua chế biến; cá đã qua chế biến; tôm đã qua chế biến; cua đã qua chế biến; mực đã qua chế biến; ghẹ đã qua chế biến; động vật thân mềm đã qua chế biến; động vật thân mềm đã ướp muối; động vật thân mềm đã hun khói; động vật thân mềm đã sấy khô; động vật thân mềm đã đóng hộp; động vật thân mềm đã làm lạnh; sản phẩm chế biến từ trứng; sản phẩm chế biến từ sữa; rau quả nhồi thịt; kim chi; nông sản sấy khô; hạt đã qua chế biến; trái cây chế biến; nước mắm; chao.
Class 30
Bánh kẹo; bánh kẹo trái cây; thạch hoa quả (bánh kẹo); kem tráng miệng; bánh kẹo đường; bột; chế phẩm từ ngũ cốc; mì ống; mì sợi; các loại bánh làm từ bột; thực phẩm chay làm từ ngũ cốc; gia vị; bánh snack (bim bim); miến xào rau củ; cơm trộn; cơm chiên; cơm ăn liền (có hoặc không kèm sốt/súp); thực phẩm đóng gói chế biến từ cơm; thực phẩm đóng gói chế biến từ ngũ cốc; mì ăn liền; bánh bao; bánh gạo; bánh mì kẹp thịt; bánh mì kẹp xúc xích; nước xốt; xốt ướp cá; xốt ướp thịt; xốt đậu nành; đồ gia vị (nêm hoặc chấm); muối ăn; đường; trà; cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; tương ớt; chao (gia vị); thực phẩm ăn nhanh làm từ ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh làm từ tinh bột; há cảo; hoành thánh; cà phê hạt; tiêu hạt.
Class 31
Động vật sống; thủy hải sản sống; gia súc sống; gia cầm sống; rau củ quả tươi chưa qua chế biến; trái cây tươi; hàng nông sản chưa chế biến: hạt điều, đậu, ngô, sắn; giống thủy sản; giống tôm; thức ăn cho tôm; thức ăn cho cá; thức ăn cho chăn nuôi; thức ăn cho thủy sản hải sản.
Class 32
Nước khoáng (đồ uống); nước giải khát có ga; đồ uống không cồn; đồ uống hoa quả; nước ép hoa quả; đồ uống trên cơ sở rau; đồ uống trên cơ sở trái cây (không cồn); nước ép trái cây cô đặc; nước sinh tố; nước soda; đồ uống không cồn hương vị trà; đồ uống không cồn hương vị cà phê; chế phẩm không cồn để pha chế đồ uống; xi-rô trái cây không cồn dùng cho đồ uống.
Class 35
Mua bán (kinh doanh), xuất nhập khẩu các mặt hàng: gia súc, gia cầm, hải sản, rau củ quả và thực phẩm chế biến từ thịt, cá, tôm, cua, rau củ quả, sữa và các sản phẩm từ sữa; bán buôn, bán lẻ, dịch vụ phân phối: thực phẩm đã qua chế biến (từ thịt, cá, thủy hải sản, rau của quả, trái cây), thực phẩm chay, thực phẩm khô, đồ uống, gia vị, bánh snack, bột và các chế phẩm từ ngũ cốc, mì, cháo, phở, thực phẩm đông lạnh, thực phẩm ăn liền và đóng gói sẵn; cung cấp dịch vụ đại lý thương mại; dịch vụ quảng cáo; giới thiệu và trưng bày sản phẩm; tư vấn đầu tư kinh doanh thương mại; dịch vụ cửa hàng tiện lợi, bán lẻ trực tuyến (online) cung cấp: thực phẩm (đã qua chế biến từ thịt, cá, thủy hải sản, rau của quả, trái cây), đồ uống, thực phẩm ăn liền và các sản phẩm thiết yếu cho người tiêu dùng như: bánh kẹo, xúc xích, nước xốt, gia vị, trà, cà phê, thực phẩm ăn nhanh làm từ ngũ cốc, thực phẩm ăn nhanh làm từ tinh bột; tổ chức, quản lý và vận hành chương trình khách hàng thân thiết; cung cấp đánh giá, xếp hạng và phản hồi của người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ