NIOLBARA
Status
1904Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-65978
- Filing Date
- 22/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 205447
- Publication Date
- 25/03/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room B3, 19/F, Tung Lee Commercial Building, 91-97 Jervois Street, Sheung Wan, Hong Kong, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 12 ngõ 203 đường Hữu Hưng, phường Tây Mỗ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mặt nạ làm đẹp; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; dầu gội đầu; nước hoa; kem đánh răng.
Class 5
Vật liệu băng bó dùng trong y tế; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; vải gạc để băng bó; thuốc mỡ dược phẩm; thuốc viên làm thon người; miếng dán bổ sung vitamin.
Class 9
Thiết bị đếm bước chân; thiết bị kiểm tra, giám sát, trừ loại dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ quang học; vòng đeo tay kết nối được [dụng cụ đo]; đồng hồ thông minh; thiết bị chiếu hình ảnh ba chiều.
Class 10
Thiết bị xoa bóp; thiết bị rung xoa bóp; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; miếng dán làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu, dùng một lần; súng xoa bóp chạy điện; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng điện, trừ máy xông hơi mặt.
Class 30
Kẹo; nghệ; thạch hoa quả [bánh kẹo]; viên nén cà phê, được nạp đầy; đồ uống trà có sữa; trà thảo mộc.
Class 32
Bia; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống lô hội không chứa cồn; đồ uống tăng lực; bột làm nước giải khát.
Class 35
Tư vấn điều hành kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ đánh giá kinh doanh; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác.
Class 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện; chăm sóc sức khoẻ; xoa bóp; vật lý trị liệu; tư vấn sức khỏe.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền