ASG Logo

ASG

Status

1902

Application Information

Application Number
VN -4-2025-66318
Filing Date
23/12/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, đỏ, vàng.

Applicant / Owner

Công ty cổ phần tập đoàn ASG

Khu dịch vụ logistics, cảng HKQT Nội Bài, xã Nội Bài, thành phố Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ mua bán: xăng dầu, phụ tùng xe ô tô, xe có động cơ khác; dịch vụ mua bán hàng miễn thuế, cụ thể là: đồng hồ; phân tích thị trường bất động sản; marketing bất động sản; đấu giá bất động sản.

36

Class 36

Dịch vụ bất động sản; dịch vụ kê khai hải quan (trừ kê khai thuế); đại lý làm thủ tục hải quan; dịch vụ môi giới thủ tục hải quan.

37

Class 37

Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe cơ động cơ khác; dịch vụ xây dựng công trình công cộng, nhà ở, kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị; xây dựng công trình dân dụng; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng trang thiết bị hàng không; dịch vụ phục vụ vệ sinh máy bay; thi công hệ thống xử lý nước thải trong các khu quy hoạch, tòa nhà cao tầng và trong các khu công nghiệp.

39

Class 39

Dịch vụ vận tải hàng hóa, hành khách bằng đường bộ, đường thủy, đường hàng không; dịch vụ bốc dỡ hàng hóa; dịch vụ logistic; hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; cho thuê kho bãi và lưu giữ hàng hóa; đóng gói hàng hóa; cho thuê xe; đại lý bán vé máy bay; dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hóa và thư tín; dịch vụ lữ hành nội địa; dịch vụ lữ hành quốc tế; dịch vụ cung cấp thông tin về hành trình và việc vận chuyển hàng hóa do người môi giới và các hãng du lịch thực hiện, cũng như cung cấp về biểu giá, bảng giờ và phương thức vận chuyển; dịch vụ kỹ thuật thương mại mặt đất, cụ thể là hậu cần mặt đất cho vận tải hàng không.

40

Class 40

Xử lý nước; xử lý rác thải (chuyển hóa); tái chế rác và phế thải; dịch vụ lọc nước thải và lọc sạch nước uống; dịch vụ tư vấn xử lý nước hệ thống lọc nước; dịch vụ tư vấn xử lý nước thải.

43

Class 43

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày; nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động; cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng; dịch vụ phục vụ đồ ăn, đồ uống (do nhà hàng thực hiện); cung cấp suất ăn hàng không; dịch vụ quán cà phê.

44

Class 44

Thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên; dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan vườn tược; dịch vụ trồng trọt; cho thuê thiết bị trồng trọt; dịch vụ cho thuê cây cảnh; dịch vụ khám chữa bệnh cho cây.

Vienna Classification

26.03.01 (7) 26.03.06 (7) 26.13.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

23/12/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

23/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up