N.A.T EU
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-66495
- Filing Date
- 24/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương đậm, xanh dương nhạt, xanh lá cây, trắng.
Applicant / Owner
CN1, khu công nghiệp Nguyên Khê, xã Phúc Thịnh, thành phố Hà Nội
20 other applications
Image trademark
Image trademark
THE FIVE RESORT & GOLF &
GARDEN PLAZA SAIGON
THE FIVE HOTEL GARDEN PLAZA
FIVE café
Five CAFÉ
FIVE dining
Five DINING
THE FIVE HOTEL & RESORT EVARA
THE FIVE SUITES LILAS
RAMPARD
RAMPARD
RAMPARD
RAMPARD
RAMPARD
TCVH A MEMBER OF TC GROUP
TCVH A MEMBER OF TC GROUP
TCVH AMEMBER OF TC GROUP
TCVH A MEMBER OF TC GROUP
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế.
Class 10
Găng tay y tế; thiết bị và dụng cụ y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu dùng để khâu vết thương; xe lăn cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp; đồ chơi tình dục.
Class 29
Thịt; cá [không còn sống]; gia cầm, không còn sống; tôm hùm, không còn sống; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Cà phê; trà (chè); ca cao; gạo; mì ống; mì sợi; bột sắn hột; bột cọ sagu; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt; bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; kem trái cây [kem lạnh]; đường; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối ăn; gia vị; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm; nước xốt [gia vị]; kem (nước đông lạnh).
Class 35
Dịch vụ bán buôn, bán lẻ và đại lý xuất nhập khẩu liên quan đến dược phẩm, thực phẩm chức năng cho mục đích y tế, chất bổ sung dinh dưỡng, chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế, găng tay y tế, thiết bị và dụng cụ y tế, nha khoa và thú y, chân, tay, mắt và răng giả, dụng cụ chỉnh hình, vật liệu dùng để khâu vết thương, xe lăn cho người tàn tật, thiết bị xoa bóp, đồ chơi tình dục, thịt, cá [không còn sống], gia cầm, không còn sống, tôm hùm, không còn sống, rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt, trứng, sữa, pho mát, bơ, sữa chua, dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm, cà phê, trà (chè), ca cao, gạo, mì ống, mì sợi, bột sắn hột, bột cọ sagu, bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh mì, bánh ngọt, bánh kẹo, sô cô la, kem lạnh, kem trái cây, đường, mật ong, nước mật đường, men, bột nở, muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản, dấm, nước xốt [gia vị], kem (nước đông lạnh).
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết