KMC
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-66551
- Filing Date
- 24/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
Applicant / Owner
Tầng 3, nhà xưởng 2, lô 7, đường 15, khu công nghiệp Tân Đức, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 2
Sơn; chế phẩm chống ăn mòn; sơn diệt khuẩn; chất pha loãng sơn; mực in; thuốc nhuộm.
Class 4
Cồn [nhiên liệu]; mỡ công nghiệp; xăng; dầu công nghiệp; nến thơm; dầu động cơ.
Class 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ mài; dao cắt; mũi khoan [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công.
Class 11
Thiết bị làm lạnh không khí; thiết bị khử mùi không khí; thiết bị lọc nước; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị vệ sinh; nồi nấu, dùng điện.
Class 16
Giấy vệ sinh; văn phòng phẩm; khăn giấy; túi đựng thực phẩm bằng giấy hoặc chất dẻo; đồ trang trí tiệc bằng giấy; túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo.
Class 19
Gỗ thành phẩm; gạch; công trình xây dựng, không bằng kim loại; kính xây dựng; sàn, không bằng kim loại; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại.
Class 21
Dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; dụng cụ cho mục đích gia dụng; thùng rác dùng cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; dụng cụ nhà bếp; găng tay dùng cho mục đích gia dụng.
Class 22
Sợi bông thô; dây bện; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông; lông động vật; sợi dệt dạng thô.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; mua bán: sơn, chế phẩm chống ăn mòn, sơn diệt khuẩn, chất pha loãng sơn, mực in, thuốc nhuộm, cồn nhiên liệu], mỡ công nghiệp, xăng, dầu công nghiệp, nến thơm, dầu động cơ, bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa], dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công, dụng cụ mài, dao cắt, mũi khoan [dụng cụ cầm tay], dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công, thiết bị làm lạnh không khí, thiết bị khử mùi không khí, thiết bị lọc nước, hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng, hệ thống và thiết bị vệ sinh, nồi nấu, dùng điện, giấy vệ sinh, văn phòng phẩm, khăn giấy, túi đựng thực phẩm bằng giấy hoặc chất dẻo, đồ trang trí tiệc bằng giấy, túi rác bằng giấy hoặc chất dẻo, gỗ thành phẩm, gạch, công trình xây dựng, không bằng kim loại, kính xây dựng, sàn, không bằng kim loại, vật liệu xây dựng, không bằng kim loại, dụng cụ nấu ăn, không dùng điện, dụng cụ cho mục đích gia dụng, thùng rác dùng cho mục đích gia dụng, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, dụng cụ nhà bếp, găng tay dùng cho mục đích gia dụng, sợi bông thô, dây bện, vật liệu đóng gói [lót, nhồi] không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông, lông động vật, sợi dệt dạng thô.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ