TechnoBridge Logo

TechnoBridge

Status

1904

Application Information

Application Number
VN -4-2025-66876
Filing Date
26/12/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
204846
Publication Date
25/03/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây, nâu.

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH TECHNOBRIDGE VIETNAM

D5C-67 lô D5, khu đấu giá 18.6ha, đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm máy tính dùng để quản lý cơ sở hạ tầng và bảo mật thông tin; phần mềm máy tính để truy cập, sửa đổi và kiểm soát công nghệ thông tin; chương trình máy tính ghi sẵn; phần mềm máy tính ghi sẵn; chương trình máy tính tải xuống được; ứng dụng phần mềm máy tính có thể tải về; nền tảng phần mềm máy tính ghi sẵn hoặc có thể tải về.

35

Class 35

Mua bán máy tính, linh kiện máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm, thiết bị và linh kiện điện tử viễn thông; hoạt động trung gian bán lẻ máy tính, hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; tư vấn quản lý nhân sự; lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, mục tiêu và chính sách thị trường, chính sách nguồn nhân lực, thực thi và kế hoạch; chương trình sản xuất và kế hoạch điều khiển (việc cung cấp dịch vụ kinh doanh này có thể bao gồm tư vấn, hướng dẫn hoặc trợ giúp hoạt động đối với người kinh doanh); tư vấn tiến độ sản xuất và kế hoạch giám sát sản xuất; quảng cáo; nghiên cứu thị trường, thăm dò dư luận; tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; dịch vụ kế toán; dịch vụ kiểm toán; dịch vụ tư vấn về thuế; hoạt động hành chính hỗ trợ văn phòng như photo chuẩn bị tài liệu.

36

Class 36

Dịch vụ kinh doanh bất động sản; dịch vụ kinh doanh quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu; dịch vụ trung gian bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ quản lý thị trường tài chính; dịch vụ xử lý nợ; dịch vụ hỗ trợ tài chính; dịch vụ cho thuê tài chính; dịch vụ tư vấn đầu tư; lập chiến lược và kế hoạch ra quyết định tài chính.

38

Class 38

Dịch vụ cổng thông tin (cung cấp quyền truy cập vào cổng thông tin điện tử); dịch vụ cổng thông tin điện tử (cung cấp quyền truy cập vào công thông tin điện tử); cung cấp quyền truy cập vào các nền tảng và cổng thông tin trên internet; dịch vụ cấp quyền truy cập vào cổng thông tin trên internet; cung cấp diễn đàn trực tuyến.

39

Class 39

Dịch vụ cho thuê xe có động cơ (phương tiện đi lại); dịch vụ du lịch; vận tải hàng hóa; dịch vụ bãi đỗ xe.

41

Class 41

Dịch vụ đào tạo tra cứu liên quan đến sở hữu trí tuệ; đào tạo kỹ năng soạn thảo hồ sơ đăng ký sở hữu trí tuệ.

42

Class 42

Lập trình máy tính; dịch vụ máy tính, cụ thể là: lưu trữ, thiết lập cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin (provisioning), mở rộng quy mô, quản trị, duy trì, giám sát, bảo mật, mã hóa, giải mã, sao chép và sao lưu cơ sở dữ liệu cho người khác; thiết kế hệ thống máy tính; tạo lập và duy trì trang web cho người khác; dịch vụ máy chủ trang web máy tính; dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ; dịch vụ hỗ trợ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính cụ thể là dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính, khắc phục sự cố máy tính; nghiên cứu khoa học.

45

Class 45

Tư vấn về sở hữu trí tuệ; quản lý quyền tác giả; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ tranh tụng; dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài toà án; dịch vụ soạn thảo tài liệu pháp lý; dịch vụ pháp lý; tư vấn pháp lý liên quan đến giao dịch bất động sản.

Vienna Classification

01.05.01 (7) 01.13.01 (7) 01.15.23 (7) 26.11.03 (7)

Processing Timeline

Application Filing

26/12/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

26/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up