Cảng Hàng không Quốc tế Phú Quốc
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2025-67650
- Filing Date
- 30/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Trung tâm hội nghị Sale Center, Đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang
1 other applications
Goods / Services
Class 1
Sản phẩm hóa học dùng trong công nghiệp (không bao gồm phụ gia cho nhiên liệu, phụ gia dùng trong xây dựng); khoa học; nông nghiệp và lâm nghiệp (loại trừ chất diệt nấm, diệt có dại, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); phân bón; chất dính dùng trong công nghiệp.
Class 2
Sơn; phẩm màu cho thực phẩm; mực in; véc ni; chế phẩm chống gỉ dùng để bảo vệ; chế phẩm dùng để bảo quận gỗ.
Class 3
Mỹ phẩm; nước hoa; các chất dùng để giặt; chất để tẩy rửa; kem đánh răng; nhang thơm.
Class 4
Dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn): chế phẩm dùng để khử bụi; nhiên liệu nến đốt sáng.
Class 5
Dược phẩm; băng vệ sinh; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm ăn kiêng dùng trong y học; thuốc diệt cỏ; thuốc diệt côn trùng.
Class 6
Kim loại thường thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại, hệ thống ống bằng kim loại; dây kim loại thường.
Class 7
Máy nông nghiệp; máy bơm; máy công cụ; động cơ không dùng cho phương tiện giao: thông trên bộ; cơ cấu truyền động không dùng cho phương tiện giao thông bộ; máy ấp trứng.
Class 8
Đao dùng để cắt (dụng cụ cho nhà bếp); dụng cụ cầm tay thao tác thủ bơm tay; kéo; dụng cụ cầm tay để uốn tóc (không dùng điện); lưỡi dao cạo râu.
Class 9
Điện thoại di động; tivi; loa; máy vi tính: dây cáp điện; phần mềm máy tính (có thể tải xuống được).
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế và thú y; thiết bị nha khoa; vật liệu để khâu vết thương; dụng cụ chỉnh hình.
Class 11
Thiết bị chiếu sáng sưởi nóng; máy điều hòa không khí; quat điện; thiết bị dùng để nấu nướng; thiết bị vệ sinh.
Class 12
Xe cộ giao thông trên bộ, trên không, dưới nước hoặc trên đường ray; ô tộ, xe điện.
Class 13
Súng; đạn dược; đạn phóng (vũ khí); chất nổ; pháo bông; pháo hoa.
Class 14
Kim loại quý, thô hoặc bán thành phẩm; đồ trang sức (bằng kim loại quý); đá quý; đồng hồ.
Class 15
Đàn ghi ta; đàn piano; dầy đàn; nhạc cụ; kèn; trống.
Class 16
Giấy (tờ giấy), cặp kẹp tài liệu; sách; túi giấy (dùng để bao gói); tranh ảnh; catalô.
Class 17
Chất cách điện (cách ly); chất dẻo bán thành phẩm; cao su (thô hoặc bán thành phẩm); cao su tổng hợp; nhựa tổng hợp (bán thành phẩm); ống mềm phi kim loại.
Class 18
Ba lô; túi xách; ví (bóp); cặp đựng tài liệu; va li; ô (dù).
Class 19
Xi măng; bột trét tường; gỗ xây dựng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống dẫn cứng không bằng kim loại (xây dựng); công trình xây dựng có thể chuyên chở được không bằng kim loại.
Class 20
Đồ nội thất bằng gỗ; gương soi; đồ gỗ văn phòng; đồ nghệ thuật bằng gỗ; khung ảnh, giá sách.
Class 21
Đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng và nhà bếp; đồ sứ dùng trong gia đình; đồ bằng đất nung dùng trong gia đình; bàn chải đánh răng; đồ dùng trong nhà vệ sinh (dụng cụ dùng để vệ sinh); dụng cụ dùng cho nhà vệ sinh.
Class 22
Sợi dùng để dệt dạng thô; vải dầu; vải nhựa; mái che bằng vải bạt; bao tải bằng vải, dùng để đóng gói; len gỗ.
Class 23
Sợi và chỉ để khâu; chỉ bằng chất dẻo dùng trong nghành dệt; sợi và chỉ len; chỉ thêu.
Class 24
Vải; chăn (mềm) để đắp; rèm cửa; khăn lau mặt bằng vải; khăn bàn bằng vải dệt, đồ vải dùng cho giường (trừ nệm, ruột gối).
Class 25
Quần; áo; giầy; dép; mũ (nón); khăn trùm đầu (trang phục).
Class 26
Khuy; khóa kéo; kẹp tóc; ống cuốn dùng để uốn tóc (không phải dụng cụ cầm tay); đồ thêu ren; đăng ten.
Class 27
Tấm thảm; thảm chùi chân (ở cửa); giấy dán tường; tấm phủ sàn; chiếu; tấm thảm dùng cho ô tô.
Class 28
Dụng cụ rèn luyện hình thể; bàn cờ; cái vợt (raket); gậy bi-a; đồ chơi; đồ trang trí cho cây Noel [trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo].
Class 29
Thịt đã chế biến; rau quả được phơi khô hoặc nấu chín; mứt ướt; trứng; sữa và các sản phẩm sữa; dầu thực vật.
Class 30
Chè (trà); cà phê; đồ gia vị (thực phẩm); kem lạnh; bánh; kẹo.
Class 31
Gia cầm để chăn nuôi (còn sống); thức ăn cho động vật; hạt giống; hoa quả tươi; mạch nha dùng trong chưng cất rượu bia; rau tươi.
Class 32
Bia; nước trái cây ép; đồ uống không chứa cồn; nước uống tinh khiết; đồ uống có ga; nước khoáng [đồ uống].
Class 33
Rượu; đồ uống có cồn (trừ bia).
Class 34
Thuốc lá; thuốc lá điếu; bật lửa cho người hút thuốc; diêm; giấy cuốn thuốc lá; tẩu hút thuốc lá.
Class 35
Dịch vụ quản lý và điều hành sân bay; dịch vụ quảng cáo; xây dựng, phát triển và quảng bá thương hiệu; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại; dịch vụ mua bán máy tính, phần mềm máy tính, linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển, giấy vệ sinh, giấy ăn, dao, thìa, dĩa, thực phẩm ăn nhanh, quần áo, giầy dép, túi, ví, ô, mũ nón, móc khoá, đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ chơi, sách, cờ lưu niệm, văn phòng phẩm; dịch vụ quản lý kinh doanh, cụ thể là: quản lý kinh doanh các khu thương mại dịch vụ trong sân bay (cửa hàng miễn thuế, ăn uống, bán lẻ), khách sạn, nhà hàng, câu lạc bộ ban đêm, quán rượu nhỏ, khu spa chăm sóc sức khỏe hay sắc đẹp, điểm vui chơi và luyện tập thể chất, cửa hàng bán lẻ, khu nhà liên hợp, khu căn hộ cao tầng; dịch vụ của trung tâm thương mại, cụ thể là dịch vụ quản lý kinh doanh hay điều hành trung tâm thương mại.
Class 36
Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn về tài chính); dịch vụ đầu tư vốn; dịch vụ hãng bất động sản; cho thuê bất động sản (cho thuê mặt bằng kinh doanh trong nhà ga); dịch vụ thu đổi ngoại tệ; dịch vụ rút tiền tự động (ATM).
Class 37
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các phương tiện hàng không và các phương tiện giao thông gắn máy; dịch vụ lau chùi và đánh bóng các phương tiện hàng không và các phương tiện giao thông gắn máy; dịch vụ các trạm bảo dưỡng và tiếp nhiên liệu cho hoạt động của các phương tiện hàng không và các phương tiện giao thông gắn máy; dịch vụ tiếp nhiên liệu cho máy bay, xe cộ; dịch vụ xây dựng và sửa chữa hệ thống cấp nhiên liệu tại sân bay; dịch vụ bảo dưỡng sân bay; dịch vụ xây dựng; sửa chữa và lắp đặt máy móc và thiết bị công trình; dịch vụ vệ sinh công nghiệp, diệt côn trùng có hại trong các tòa nhà.
Class 38
Dịch vụ phát thanh trên sóng rađiô; dịch vụ phát chương trình truyền hình; dịch vụ hãng thông tấn; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông tới mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ viễn thông; dịch vụ cho thuê thiết bị viễn thông.
Class 39
Dịch vụ vận tải hành khách bằng các phương tiện đường bộ, đường thủy và đường hàng không; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ du lịch; cho thuê kho bãi; dịch vụ bán vé máy bay; dịch vụ cho thuê máy bay; dịch vụ hướng dẫn làm thủ tục hàng không cho hành khách; dịch vụ tìm và trả hàng hóa thất lạc; dịch vụ lập kế hoạch bay; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến chuyến bay (lịch bay, giờ cất, hạ cánh, tên hành khách), dịch vụ điều phối bay; dịch vụ kiểm soát và điều phối hoạt động bay tại cảng; dịch vụ cho thuê bãi đỗ tàu bay; dịch vụ cung cấp vị trí đỗ cho máy bay; dịch vụ sử dụng cầu dẫn khách cho (cho thuê thiết bị nối nhà ga với máy bay); dịch vụ bốc xếp hàng hóa, đặc biệt là việc bốc xếp từ kho ra tàu bay và ngược lại; dịch vụ vận chuyển hành khách bằng xe buýt trong sận bay (di chuyển hành khách từ nhà ga ra tàu bay); dịch vụ cung cấp thông tin về giao thông (Thông tin điều hướng trong khu vực cảng); dịch vụ liên hệ, hỗ trợ xin cấp phép bay; dịch vụ bảo lãnh và xin cấp phép visa nhập cảnh vào Việt Nam (cho mục đích du lịch).
Class 40
Dịch vụ tiêu hủy rác và chất thải; dịch vụ chế biến dầu mỏ; dịch vụ sản xuất năng lượng; dịch vụ in, dịch vụ may đo; mạ kim loại.
Class 41
Dịch vụ giải trí; tổ chức hoạt động thể thao; tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; tổ chức hội thảo và hội nghị (không nhằm mục đích thương mại); dịch vụ sân gôn (golf); dịch vụ giáo dục; dịch vụ huấn luyện đội bay; huấn luyện hàng không cho nhân viên đội bay, nhân viên điều hành bay và nhân viên hàng không khác.
Class 42
Tư vấn kiến trúc; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn, cung cấp các giải pháp và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực hàng không; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hàng không.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; khu nghỉ dưỡng (resort); nhà hàng ăn uống; cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; cung cấp bữa ăn trên các chuyến bay, tàu du lịch [do nhà hàng thực hiện]; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống (phòng chờ hạng thương gia - Lounge); dịch vụ khách sạn, lưu trú tạm thời tại sân bay.
Class 44
Dịch vụ bệnh viện; thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ trợ giúp về thú y; dịch vụ nuôi súc vật.
Class 45
Dịch vụ tư vấn pháp luật; dịch vụ kiện tụng; tư vấn sở hữu trí tuệ; dịch vụ an ninh (kiểm tra an ninh hàng không); dịch vụ bảo vệ tài sản; dịch vụ trông giữ trẻ em tại nhà.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ