DALAC TINH TÚY TỪ NÚI RỪNG CAO NGUYÊN
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-00059
- Filing Date
- 05/01/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu, cam, xanh lá đậm, trắng.
Applicant / Owner
CN1-6 KCN Tâm Thắng, xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 30
Cà phê [đã qua chế biến]; cà phê rang; cà phê xay; cà phê bột; cà phê hòa tan; cà phê phin.
Class 35
Buôn bán các mặt hàng như: cà phê, cà phê rang, và phê xay, cà phê bột, cà phê hòa tan, cà phê phin, cà phê túi lọc, cà phê hòa tan dạng bột, cà phê hòa tan dạng viên, cà phê hòa tan dạng túi lọc, gạo, ngô, sắn, khoai lang, hạt tiêu, cao su, hạt điều, chè, ca cao, dừa, gừng, nghệ, tỏi, hành, ớt, khoai tây, cà rốt, bí đỏ, dưa chuột, bắp cải, cải thảo, su hào, củ cải, cà chua, rau cải xanh, rau muống, rau dền, rau mồng tơi, rau ngót, rau mùi, rau húng, rau thì là, chuối, thanh long, xoài, sầu riêng, nhãn, vải, chôm chôm, mít, dứa, chanh leo, bưởi, cam, quýt, măng cụt, na, ổi, quế, hồi, sả, lá chanh, thảo quả, đậu phộng, đậu xanh, đậu đen, đậu nành, mè, mía, tre, nứa, lá chuối, xơ dừa, trấu, cám gạo, nấm, tổ yến, atiso, định lăng, hà thủ ô, cam thảo, bột gạo, bột ngô, bột sắn, tinh bột sắn, bột nghệ, bột gừng, bột ớt, bột hành, bột tỏi, cá tra, cá basa, cá rõ phi, cá chép, cá trắm, cá diêu hồng, cá ngừ, cá thu, cá nục, cá saba, cá hố, cá chim, cá mú, cá bớp, cá trích, cá cơm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm hùm, cua biển, ghẹ, mực, bạch tuộc, nghêu, sò, sò điệp, hàu, ốc biển, lươn, ếch, ba ba, rắn biển, rong biển, tảo biển, thịt bò, thịt lợn, thịt trâu, thịt dê, thịt cừu, thịt gà, thịt vịt, thịt ngan, thịt ngỗng, thịt chim cút, trứng gà, trứng vịt, trứng cút, thịt thỏ, thịt ếch, thịt ba ba; xuất nhập khẩu các mặt hàng như: cà phê, cà phê rang, cà phê xay, cà phê bột, cà phê hòa tan, cà phê phin, cà phê túi lọc, cà phê hòa tan dạng bột, cà phê hòa tan dạng viên, và phê hòa tan dạng túi lọc, gạo, ngô, sắn, khoai lang, hạt tiêu, cao su, hạt điều, chè, ca cao, dừa, gừng, nghệ, tỏi, hành, ớt, khoai tây, cà rốt, bí đỏ, dưa chuột, bắp cải, cải thảo, su hào, củ cải, cà chua, rau cải xanh, rau muống, rau dền, rau mồng tơi, rau ngót, rau mùi, rau húng, rau thì là, chuối, thanh long, xoài, sầu riêng, nhãn, vải, chôm chôm, mít, dứa, chanh leo, bưởi, cam, quýt, măng cụt, na, ổi, quế, hồi, sả, lá chanh, thảo quả, đậu phộng, đậu xanh, đậu đen, đậu nành, mè, mía, tre, nứa, lá chuối, xơ dừa, trấu, cám gạo, nấm, tổ yến, atiso, định lăng, hà thủ ô, cam thảo, bột gạo, bột ngô, bột sắn, tinh bột sắn, bột nghệ, bột gừng, bột ớt, bột hành, bột tỏi, cá tra, cá basa, cá rõ phi, cá chép, cá trắm, cá diêu hồng, cá ngừ, cá thu, cá nục, cá saba, cá hố, cá chim, cá mú, cá bớp, cá trích, cá cơm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm hùm, cua biển, ghẹ, mực, bạch tuộc, nghêu, sò, sò điệp, hàu, ốc biển, lươn, ếch, ba ba, rắn biển, rong biển, tảo biển, thịt bò, thịt lợn, thịt trâu, thịt dê, thịt cừu, thịt gà, thịt vịt, thịt ngan, thịt ngỗng, thịt chim cút, trứng gà, trứng vịt, trứng cút, thịt thỏ, thịt ếch, thịt ba ba.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ