TOÀN PHÁT
Status
1904Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-01150
- Filing Date
- 09/01/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Đường 206, khu D, khu CN phố Nối A, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên
IP Representative
Phòng 468, tòa nhà 133 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 4
Khí gas hóa rắn [nhiên liệu]; Khí gas lạnh;
Class 6
Que hàn bằng kim loại; Vật liệu xây dựng bằng kim loại; ống đồng; ống bằng kim loại dùng để dẫn chất lỏng, chất khí, hóa chất; Phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén; Chi tiết nối bằng kim loại cho đường ống khí nén; Ống nước bằng kim loại; Đường ống bằng kim loại; Khuỷu ống bằng kim loại cho ống dẫn; Ống nối bằng kim loại cho ống dẫn (co cút); Vòng kẹp bằng kim loại [Vòng đai để kết nối]; Ðầu nối bằng kim loại cho ống dẫn; Thanh cái đồng (dùng để phân phối dòng điện lớn và kết nối an toàn các thiết bị trong tủ điện); Đồng dạng thô hoặc bán thành phẩm; Dây đồng dẹt; Dây đồng cuộn; Đồng dạng dải; Đồng dạng cuộn;
Class 7
Máy nén khí; Cụm máy nén dàn ngưng; Thiết bị ngưng tụ;
Class 10
Đường ống dẫn khí y tế (thiết bị y tế); hệ thống cung cấp khí y tế;
Class 11
Hệ thống điều hòa không khí; Thiết bị thổi khí nóng; Dàn nóng (bộ phận của điều hòa không khí); Dàn lạnh (bộ phận của điều hòa không khí);
Class 17
Vật liệu cách nhiệt; vật liệu bảo ôn (ống bảo ôn); xốp bảo ôn dạng ống (ống xốp cách nhiệt); cao su lưu hóa các dạng ống, tấm hoặc cuộn; băng keo cách nhiệt, cách điện (băng dính bạc);
Class 35
Dịch vụ mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, đại lý ký gửi các sản phẩm: máy nén khí, cụm máy nén dàn ngưng, thiết bị ngưng tụ, hệ thống điều hòa không khí, thiết bị thổi khí nóng, dàn nóng, dàn lạnh, vật liệu cách nhiệt, vật liệu bảo ôn (ống bảo ôn), xốp bảo ôn dạng ống (ống xốp cách nhiệt), cao su lưu hóa các dạng ống, tấm hoặc cuộn, băng keo cách nhiệt, cách điện (băng dính bạc), khí gas hóa rắn [nhiên liệu], khí gas lạnh, que hàn bằng kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, ống đồng, ống bằng kim loại dùng để dẫn chất lỏng, chất khí, hóa chất, đường ống dẫn khí y tế (thiết bị y tế), hệ thống cung cấp khí y tế, phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén, chi tiết nối bằng kim loại cho đường ống khí nén, Ống nước bằng kim loại, đường ống bằng kim loại, khuỷu ống bằng kim loại cho ống dẫn, ống nối bằng kim loại cho ống dẫn (co cút), vòng kẹp bằng kim loại [vòng đai để kết nối], đầu nối bằng kim loại cho ống dẫn, thanh cái đồng (dùng để phân phối dòng điện lớn và kết nối an toàn các thiết bị trong tủ điện), đồng dạng thô hoặc bán thành phẩm, dây đồng dẹt, dây đồng cuộn, đồng dạng dải, đồng dạng cuộn;
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền