Logo

Image trademark

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2026-01816
Filing Date
13/01/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Cam, trắng.

Applicant / Owner

Công ty TNHH Tran Haus

136 Trần Nhân Tôn, phường Vườn Lài, thành phố Hồ Chí Minh

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Trường Luật

51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Goods / Services

1

Class 1

Chế phẩm mạ điện; vải để can ảnh; chế phẩm điều hoà sự sinh trưởng cây trồng; tinh bột dùng trong công nghiệp; kim loại kiềm; phân đạm.

4

Class 4

Dầu điezel; dầu nhiên liệu; nhiên liệu; dầu công nghiệp; xăng; nến thơm.

5

Class 5

Chất bổ sung ăn kiêng từ mầm lúa mì.

14

Class 14

Đồng hồ; đồ trang sức; đồ trang sức bằng hạt huyền; sợi dây bằng bạc; đồ trang trí giày (bằng kim loại quý).

16

Class 16

Bảng vẽ; máy in bản viết; sổ tay; văn phòng phẩm.

19

Class 19

Gỗ xây dựng; nhà gỗ tạm; ván gỗ; gỗ xẻ.

29

Class 29

Cá đã qua chế biến; thịt đã qua chế biến; xúc xích; sữa; dầu ôliu dùng cho thực phẩm; dầu ô liu nguyên chất dùng cho thực phẩm.

30

Class 30

Chế phẩm ngũ cốc; mỳ ống; mì sợi; bánh kẹo hạnh nhân; bột đậu; bột lúa mạch; lúa mạch đã bóc vỏ; trà; cà phê; gạo; lúa gạo (đã qua chế biến); bột mì.

31

Class 31

Chế phẩm vỗ béo động vật; thực phẩm cho động vật; lúa mạch; cá còn sống; trứng cá; rau tươi; lúa mì; lúa (thóc) chưa chế biến; trái cây tươi; lúa giống; lúa.

32

Class 32

Nước uống có ga; chế phẩm để làm nước uống có ga; bia; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; nước ép rau [đồ uống].

33

Class 33

Rượu gạo; đồ uống có cồn [trừ bia]; rượu vỏ cam; rượu bạc hà; rượu vang; rượu.

35

Class 35

quảng cáo; mua bán (kinh doanh): cá đóng hộp; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; hỗ trợ quản lý kinh doanh; quản lý kinh doanh của khách sạn; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh.

36

Class 36

Dịch vụ nhà ở [sở hữu bất động sản]; quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê căn hộ; quản lý tài chính; cho thuê phòng ở; đầu tư vốn.

37

Class 37

Dịch vụ xây, lát, giám sát việc xây dựng công trình; giặt khô; cho thuê máy làm sạch; cho thuê thiết bị xây dựng; thông tin về xây dựng.

39

Class 39

Vận tải bằng tàu thuyền; vận tải bằng ô tô; dịch vụ lái xe; dịch vụ giao hàng; cho thuê xe chở khách.

41

Class 41

Thông tin giáo dục; trường đào tạo [giáo dục]; học viện [giáo dục]; trường nội trú; trường mẫu giáo; dịch vụ giải trí.

42

Class 42

Tư vấn kiến trúc; kiến trúc; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; cho thuê máy tính; thiết lập bản vẽ xây dựng; thiết kế phần mềm máy tính.

43

Class 43

Cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ khách sạn; nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ; nhà nghỉ du lịch.

Vienna Classification

05.03.20 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7) 05.13.01 (7) 26.01.01 (7) 26.11.07 (7) 26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/01/2026 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

16/01/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up