X GATEXCO 20
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-03061
- Filing Date
- 20/01/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, vàng, xanh lục đậm.
Applicant / Owner
35 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 14
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; khuy măng sét; kẹp cài cà vạt; đồ trang sức; đá quý; đồng hồ.
Class 16
Văn phòng phẩm; ấn phẩm; bưu thiếp; ảnh chụp (được in); túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; dụng cụ viết (bút).
Class 18
Ví bỏ túi; bao để móc chìa khóa; ví đựng danh thiếp; túi xách tay; túi du lịch; ô (dù).
Class 24
Vải dệt kim; vải len; vải tuyn; vải bông; vải lanh; khăn lau bằng vải.
Class 25
Quần áo (trang phục); giày dép; mũ nón, caravat (cà vạt); tất đi chân; khăn.
Class 35
Mua, bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm: kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm, khuy măng sét, kẹp cài cà vạt, đồ trang sức, đá quý, đồng hồ, ví bỏ túi, bao để móc chìa khóa, ví đựng danh thiếp, túi xách tay, túi du lịch, ô (dù), vải dệt kim, vải len, vải tuyn, vải bông, vải lanh, khăn lau bằng vải, quần áo (trang phục), giày dép, mũ nón, caravat (cà vạt), tất đi chân, khăn, chỉ dùng cho ngành dệt, hóa chất công nghiệp, thuốc nhuộm màu dùng cho vải, máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành dệt may.
Class 36
Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tài chính; dịch vụ bảo hiểm; đầu tư vốn; cho thuê bất động sản; mua, bán bất động sản.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; nhà hàng ăn uống; cung cấp thức ăn và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán rượu nhỏ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền