Hasuka
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-03544
- Filing Date
- 22/01/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, trắng.
Applicant / Owner
Số 313, đường Trần Phú, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
1 other applications
IP Representative
Số 24C, ngách 211/237 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy xay; máy nạo rau củ; máy tách hạt; máy giặt; máy phát điện; máy rửa bát đĩa; máy bơm.
Class 8
Bàn là; kẹp uốn tóc; dao kéo; dụng cụ để tách, mở con sò, con hàu; thìa; dĩa ăn.
Class 9
Máy sinh khí ozon [thiết bị tạo ozon] dùng cho mục đích hiệu chuẩn; tụ điện; công tắc điện; dây điện; vỏ bọc cho ổ cắm điện cố định; bộ nối điện; loa (thiết bị âm thanh); thiết bị và máy âm thanh; micrô; máy quay đĩa; thiết bị thu hình; điện thoại di động; máy ảnh [chụp ảnh]; máy quay phim; thiết bị sạc pin
Class 11
Tủ lạnh; thiết bị điều hòa không khí; ấm đun nước dùng điện; quạt điện dùng trong công nghiệp; thiết bị tích nhiệt; máy sấy tóc; thiết bị lọc nước; nồi áp suất dùng điện; lò nướng; thiết bị làm nóng cho bồn tắm; bếp nấu; hệ thống sưởi; máy pha cà phê dùng điện; vòi sen tắm; bồn rửa; máy hút khói dùng cho nhà bếp; nồi hấp thực phẩm dùng điện; lò vi sóng; nồi đa năng; thiết bị và hệ thống nấu nướng.
Class 12
Xe ô tô; xe đạp điện; xe máy; xe đạp; xe điện; xe đẩy trẻ em.
Class 21
Đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; bộ nồi lẩu không dùng điện; xoong hầm thịt; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bát đĩa bằng sành; vật trang trí bàn ăn; chảo rán không dùng điện; cốc để uống; bình để uống; giàn phơi đồ giặt; dụng cụ nhà bếp; ấm đun nước, không dùng điện; nồi áp suất, không dùng điện; phích dùng chất lỏng; thiết bị xa nghiền cho nhà bếp, không dùng điện.
Class 35
Mua bán, đại lý xuất nhập khẩu, giới thiệu sản phẩm, quảng cáo các sản phẩm như: máy xay, máy nạo rau củ, máy tách hạt, máy giặt, máy phát điện, máy rửa bát đĩa, máy bơm, bàn là kẹp uốn tóc, dao kéo, dụng cụ để tách, mở con sò, con hàu, thìa, dĩa ăn, máy sinh khí ozon [thiết bị táo ozon], tụ điện, công tắc điện, dây điện, vỏ bọc cho ổ cắm điện cố định, bộ nối điện, loa (thiết bị âm thanh), thiết bị và máy âm thanh, micrô, máy quay đĩa, tủ lạnh, hệ thống địều hòa không khí, ấm đun nước, dùng điện, quạt gió [điều hòa không khí], thiết bị tích nhiệt, máy sấy tóc, thiết bị sấy, thiết bị lọc nước, nồi áp suất dùng điện, lò nướng, thiết bị làm nóng nước tắm, thiết bị hút ẩm, bếp nấu ăn, hệ thống sưởi ấm, máy pha cà phê, dùng điện, vòi hoa sen, bồn rửa, chụp hút khói dùng cho nhà bếp, nồi hấp thức ăn, chạy điện, lò vi sóng [thiết bị nấu nướng], nồi nấu đa năng, hệ thống và thiết bị nấu nướng, xe ô tô, xe đập điện, xe máy, xe đạp, xe điện, xe đẩy trẻ em, đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm, bộ nồi nấu không dùng điện, xoong hầm thịt, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, bát đĩa bằng sành, vật trang trí bàn ăn, chảo rán không dùng điện, cốc để uống, bình để uống, giàn phơi đồ giặt, dụng cụ nhà bếp, ấm đun nước (không dùng điện), nồi áp suất, không dùng điện, phích đựng chất lỏng, thiết bị xay/nghiền cho nhà bếp, không dùng điện.
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết