Calong
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-04335
- Filing Date
- 27/01/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh lá, đỏ.
Applicant / Owner
Lô A05, KCN Đức Hòa 1, ấp 5, xã Mỹ Hạnh, tỉnh Tây Ninh
19 other applications
Koala
KOALA
elephant
PARROT
BINGO
Beikesu
Baccarat Liver
LEOPARD
ENZY
Zeolite
HI-MIN
AQUACHIPPLUS
SAPONIN
BioChip
POND CLEAN-V
GOLDENBITECH
SUPER-C
PRO-MIN
ALLICIN
IP Representative
353/10 Nguyễn Duy Trinh, khu phố 6, Phường Bình Trưng, Thành Phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Chế phẩm để làm trong/làm sạch; chế phẩm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; chế phẩm sinh học xử lý nước và đáy ao nuôi tôm cá; chế phẩm sinh học (men) dùng để xử lý môi trường nước cho nuôi trồng thủy sản.
Class 5
Thuốc chữa bệnh cho thủy sản; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y; thuốc dành cho thú y; dược phẩm dành cho thú y; chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y; chất diệt nấm.
Class 31
Thức ăn dành cho thủy sản; thức ăn cho gia súc; thức ăn cho động vật; men cho thức ăn động vật; cám tăng trọng cho động vật; vật nuôi để cung cấp giống.
Class 35
Mua bán: thuốc chữa bệnh cho thủy sản, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y, thức ăn dành cho thủy sản, thức ăn chăn nuôi, cám tăng trọng, con giống thủy sản; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ.
Class 44
Nhân giống động vật; trợ giúp về thú y; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ nuôi trồng thủy sản.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ