ANNA LALA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-04485
- Filing Date
- 27/01/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Be, đỏ, đen.
Applicant / Owner
Số SH2-05 The Matrix One, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội
5 other applications
ANNA LALA
ANNA LALA
ANNA LALA BEAUTY
ANNA LALA
ANNA LALA HOME
IP Representative
Số 290 đường Trần Thánh Tông, tổ 1, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; đồ trang điểm (mỹ phẩm); mặt nạ dưỡng da; nước hoa; viên giặt xả quần áo.
Class 29
Chân gà đã được chế biến; thực phẩm được chế biến từ gà; các loại hạt đã qua chế biến; thịt bò khô; cánh vịt; hạt mắc ca đã qua chế biến; hạt hạnh nhân đã qua chế biến; hạt hướng dương đã qua chế biến; xúc xích; rong biển đã chế biến; thạch đen.
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc; bánh kẹo; bún gói; miến gói.
Class 31
Hạt [ngũ cốc].
Class 35
Dịch vụ mua bán, kinh doanh, xuất nhập khẩu các sản phẩm: Mỹ phẩm, chế phẩm tẩy trang, đồ trang điểm (mỹ phẩm), mặt nạ dưỡng da, nước hoa, viên giặt xả quần áo, chân gà đã được chế biến, thực phẩm được chế biến từ gà, các loại hạt đã qua chế biến, thịt bò khô, cánh vịt, hạt mắc ca đã qua chế biến, hạt hạnh nhân đã qua chế biến, hạt hướng dương đã qua chế biến, xúc xích, rong biển đã chế biến, thạch đen, chế phẩm ngũ cốc, bánh kẹo, bún gói, miến gói, hạt [ngũ cốc].
Class 40
Dịch vụ chế biến và xử lý thực phẩm.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền