POLI SO
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-04644
- Filing Date
- 28/01/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, cam.
Applicant / Owner
Tầng 6, tòa nhà MIC Tower, số 198A đường 3 tháng 2, phường Hòa Hưng, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm mỹ phẩm để tắm; nước sơn móng; mỹ phẩm; nước hoa; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; nước xức tóc.
Class 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; dao kéo; lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]; dao cạo dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ chế biến thực phẩm, thao tác thủ công.
Class 9
Tai nghe; vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh; đồng hồ thông minh; ổ cắm điện; loa thông minh; loa cầm tay.
Class 11
Bếp nấu ăn; nồi hấp, dùng điện, để nấu nướng; thiết bị hâm nóng bình sữa, chạy điện; thiết bị sấy khô đồ giặt là, dùng điện; máy làm bánh mỳ; đèn ngủ dùng điện.
Class 14
Đồng hồ đeo tay; dây chuyền [đồ trang sức]; vòng cổ [đồ trang sức]; đồ trang sức; vòng tay làm từ vải thêu [đồ trang sức]; ghim cài, trâm cài [đồ trang sức].
Class 16
Giấy; dụng cụ dập ghim [đồ dùng văn phòng]; màu nước [để vẽ]; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; bút chì; bút [đồ dùng văn phòng].
Class 18
Ô/dù cầm tay; ba lô; ví đựng tiền; túi xách tay; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; vali [hành lý].
Class 21
Bàn chải vệ sinh; đồ trang trí bằng sứ; dụng cụ mỹ phẩm; dụng cụ cho mục đích gia dụng; dụng cụ nhà bếp; chổi để làm sạch các bình chứa và thùng chứa.
Class 25
Thắt lưng [trang phục]; tất; mũ; áo mưa; quần áo bơi; giày.
Class 26
Băng buộc tóc; kẹp tóc; đồ trang trí dùng cho tóc; nơ cài tóc; ren trang trí; ruy băng giải thưởng.
Class 28
Bóng bay để trang trí buổi tiệc; đồ chơi; búp bê; nhạc cụ đồ chơi; khối lắp ghép [đồ chơi]; bộ cờ vua.
Class 29
Pho mát; sữa; bơ thực vật; xúc xích; trái cây lát mỏng; mứt quả ướt.
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc; bánh kẹo; mì sợi; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; kem que; trà thảo mộc.
Class 32
Bia; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ép trái cây; nước ngọt; đồ uống tăng lực; nước nho ép chưa lên men.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ