DINGRONGYAN Logo

DINGRONGYAN

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2026-05202
Filing Date
30/01/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

XIAMEN DINGRONGYAN TECHNOLOGY CO., LTD.

No. 611, Xike Street, Xike Town, Tongan District, Xiamen City, Fujian Province, China

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

4

Class 4

Dầu công nghiệp; dầu để bôi trơn; dầu nhờn; dung dịch để cắt; dầu động cơ; dầu cho máy khâu; mỡ để bôi trơn; dầu điezel; dầu hỏa; ethanol [nhiên liệu]; khí dầu mỏ.

6

Class 6

Chai lọ [đồ chứa] bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng; đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; đồ chứa đựng bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng; bao bì bằng thiếc; thùng chứa bằng kim loại; thùng chứa bằng kim loại dùng để chứa khí hóa lỏng; thùng chứa bằng kim loại dùng để vận chuyển khí nén; đồ chứa đựng bằng kim loại dùng để vận chuyển.

7

Class 7

Bộ điều khiển bằng khí nén dùng cho máy móc, động cơ và đầu máy; máy phát điện xoay chiều; stato [bộ phận của máy]; bộ ngưng tụ khí; bộ ngưng tụ giải nhiệt bằng không khí; máy nén [máy móc]; máy nén tua bin; thiết bị ngưng tụ; máy thổi dùng để nén, hút và vận chuyển khí; máy thổi cho lò rèn; bơm cao áp; máy khí nén; máy nén cho tủ lạnh; máy thổi; máy nén dùng cho máy hút ẩm; máy nén dùng cho máy móc; pít-tông cho máy nén; máy nén trục xoay chạy điện; máy nén trục xoay; quạt ly tâm; máy nén ly tâm; máy bơm trục vít; van thủy lực; bơm chân không [máy móc]; máy bơm hút chân không chuyển động tịnh tiến; máy thổi hướng trục; máy nén hướng trục; máy nén khí cho xe cộ; máy đóng gói hút chân không; máy thổi kiểu xoay; thiết bị truyền động van khí nén; bộ ngưng tụ làm mát bằng không khí; van điều chỉnh áp suất là bộ phận của máy móc; bầu tra mỡ [bộ phận của máy móc]; bộ trao đổi nhiệt [bộ phận của máy móc]; bộ lọc là bộ phận của máy móc hoặc động cơ; bộ phận lọc để làm sạch không khí lạnh dùng cho động cơ; vòng găng pít-tông; bình chứa nước làm mát cho động cơ ô tô; bộ lọc không khí là bộ phận của động cơ; bộ lọc nhiên liệu [bộ phận của động cơ]; máy quay ly tâm; bơm ly tâm; máy bơm; bơm khí nén; van áp lực [bộ phận của máy móc]; hệ thống tách khí; bộ lọc oxit nitơ cho hệ thống khí thải, là bộ phận của động cơ đốt trong; máy tạo khí bằng điện phân; máy chiết xuất khí hiếm; hệ thống hóa lỏng khí; máy xử lý khí cacbon đioxit; máy tạo khí trơ [máy móc].

11

Class 11

Thiết bị và máy làm lạnh; hệ thống làm lạnh nước; hệ thống lọc không khí; thiết bị sấy nông sản; thiết bị sấy thức ăn gia súc và cỏ khô; thiết bị làm khô; thiết bị làm sạch không khí; bộ ngưng tụ khí đốt, không phải bộ phận của máy; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị làm sạch không khí lắp trên phương tiện giao thông; bộ lọc khí dùng cho mục đích công nghiệp.

Processing Timeline

Application Filing

30/01/2026 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

10/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up