V-FILM Logo

V-FILM

Status

1903

Application Information

Application Number
VN -4-2026-05203
Filing Date
30/01/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, vàng đồng.

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐIỆN ẢNH V-FILM

Tòa nhà Symphony, khu đô thị Vinhomes Riverside, phường Phúc Lợi, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Ốp điện thoại.

14

Class 14

Mặt dây chuyền [đồ kim hoàn]; vòng đeo tay [đồ trang sức]; trâm cài [đồ trang sức]; vòng cổ [đồ trang sức]; nhẫn [đồ trang sức]; hoa tai; vòng móc chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức].

16

Class 16

Sổ tay; tranh ảnh; lịch; xuất bản phẩm dạng in; truyện tranh; thẻ sưu tập, trừ loại dùng cho trò chơi; sách; dây đeo thẻ tự cuộn dùng cho bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; văn phòng phẩm.

18

Class 18

Túi xách tay; ví tiền; vali; dù; ví đựng danh thiếp; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong].

20

Class 20

Đồ thủ công mỹ nghệ bằng gỗ; khung ảnh; quạt dùng cho cá nhân, không dùng điện.

21

Class 21

Bộ đồ để uống rượu; bộ đồ uống trà (bộ đồ ăn); bình hoa; đồ trang trí bằng sứ; bình uống nước; cốc; bộ đồ ăn, trừ dao, nĩa và thìa.

25

Class 25

Quần áo; váy; đồ đội đầu; đồ đi chân; khăn quàng cổ; khăn bandana (khăn hình vuông có họa tiết màu sắc); tất (vớ).

28

Class 28

Mô hình đồ chơi; mô hình nhân vật; bộ đồ chơi; trò chơi; gấu bông; thiết bị trò chơi.

41

Class 41

Sản xuất phim trừ phim quảng cáo; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; dịch vụ phát hành phim; dịch vụ trường quay; cung cấp việc đào tạo khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận; trường đào tạo [giáo dục]; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; tổ chức liên hoan phim; tổ chức lễ trao giải; dịch vụ phòng thu âm; dịch vụ quay phim; dịch vụ lồng tiếng; dịch vụ lồng nhạc; viết kịch bản, không dành cho mục đích quảng cáo; biên tập băng hình; dịch vụ viết bản phối khí âm nhạc; dịch vụ ghi phụ đề cho phim; cho thuê đạo cụ làm phim; cho thuê các thiết bị điện ảnh; cho thuê thiết bị âm thanh.

45

Class 45

Dịch vụ cấp quyền sở hữu trí tuệ; mua bán bản quyền chương trình truyền hình, chương trình biểu diễn, phim, phim điện ảnh, phim truyền hình, phim video, phim hoạt hình, video, tác phẩm âm nhạc, bài hát, hình ảnh, file âm thanh; cấp quyền sử dụng bản quyền tác giả; cấp quyền liên quan đến sản xuất chương trình truyền hình, phim, âm thanh và video; cấp quyền sử dụng các nhân vật; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến.

Vienna Classification

03.07.07 (7) 03.07.24 (7) 16.03.05 (7)

Processing Timeline

Application Filing

30/01/2026 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

23/02/2026

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

17/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up