Smart construction group
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-05636
- Filing Date
- 03/02/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
Applicant / Owner
Tầng 8, toà nhà Sunshine Center, 16 Phạm Hùng, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Nhà số 8, ngõ 1060, tổ 4, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; cửa bằng kim loại; ổ khóa bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; chốt cửa bằng kim loại; chuông cửa ra vào bằng kim loại, không dùng điện.
Class 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; công trình xây dựng phi kim loại vận chuyển được; cấu kiện xây dựng bằng bê tông; khuôn cửa không bằng kim loại dùng trong xây dựng; khung nhà, không bằng kim loại cho công trình xây dựng; rầm nhà, không bằng kim loại.
Class 20
Đồ đạc trong nhà các loại như: giường; tủ; bàn; ghế; giá kệ bằng gỗ.
Class 35
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ quản lý kinh doanh tòa nhà văn phòng và khu căn hộ; dịch vụ quản lý kinh doanh khách sạn; đấu giá bất động sản; quảng cáo; mua bán các sản phẩm: vật liệu xây dựng bằng kim loại, cửa bằng kim loại, ổ khóa, tay nắm cửa, chốt cửa bằng kim loại, chuông cửa ra vào bằng kim loại, không dùng điện, vật liệu xây dựng phi kim loại, công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại, cấu kiện xây dựng bằng bê tông, khuôn cửa không bằng kim loại, khung nhà, không bằng kim loại cho công trình xây dựng, rầm nhà, không bằng kim loại, đồ đạc trong nhà các loại như: giường, tủ, bàn, ghế, giá kệ bằng gỗ, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, chi tiết: tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, soi, kính xây dựng, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác, thiết bị lắp đặt vệ sinh: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ t, ống cao su.
Class 36
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sở dụng hoặc đi thuê; kinh doanh dịch vụ bất động sản, cụ thể: quản lý bất động sản; định giá bất động sản; môi giới bất động sản; tư vấn bất động sản; đại lý bất động sản; dịch vụ cho thuê bất động sản, căn hộ, văn phòng, cửa hàng, gian hàng, quầy hàng; dịch vụ vận hành khu chung cư (dịch vụ bất động sản).
Class 37
Xây dựng; tư vấn xây dựng; hoàn thiện công trình xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt giàn giáo; giám sát xây dựng công trình; Xây dựng nhà để ở; Xây dựng nhà không để ở; Xây dựng công trình đường sắt;Xây dựng công trình đường bộ; Xây dựng công trình điện;Xây dựng công trình cấp, thoát nước;Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc;Xây dựng công trình công ích khác;Xây dựng công trình thủy;Xây dựng công trình khai khoáng;Xây dựng công trình chế biến, chế tạo;Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;Phá dỡ;Chuẩn bị mặt bằng;Lắp đặt hệ thống điện;Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí;Lắp đặt hệ thống xây dựng khác;Hoàn thiện công trình xây dựng; Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác; vệ sinh nhà cửa.
Class 42
Hoạt động thiết kế chuyên dụng như: thiết kế nội, ngoại thất; thiết kế bản vẽ xây dựng; thiết kế công trình xây dựng; thiết kế phần mềm, phần cứng máy tính; dịch vụ công nghệ; nghiên cứu kỹ thuật.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc cảnh quan; duy trì cảnh quan; Thiết kế cảnh quan; làm vườn; chăm sóc cảnh quan, sân vườn, công viên, bãi cỏ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền