Y TẾ - DƯỢC PHẨM VIỆT NAM
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-06145
- Filing Date
- 05/02/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, xanh ngọc.
Applicant / Owner
Tầng 24, tòa nhà ICON 4, 243A Đê La Thành, phường Láng, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng được làm phù hợp cho việc sử dụng trong y tế; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng và sáp nha khoa.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế.
Class 35
Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu và phân phối các sản phẩm: dược phẩm, thực phẩm chức năng, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất dinh dưỡng được làm phù hợp cho việc sử dụng trong y tế, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng và sáp nha khoa, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị xoa bóp, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị và dụng cụ nha khoa, thiết bị và dụng cụ thú y, đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế; dịch vụ bán buôn và bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; quản lý hồ sơ và tài liệu y tế bằng máy vi tính.
Class 36
Dịch vụ đầu tư và góp vốn tại các cơ sở y tế; đầu tư vốn trong y tế.
Class 37
Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ làm sạch thiết bị và dụng cụ y tế.
Class 39
Vận tải; dịch vụ kho hàng hóa; cho thuê xe cộ; dịch vụ lưu kho; đóng gói và lưu giữ hàng hóa.
Class 42
Phát triển giải pháp AI (trí tuệ nhân tạo) dùng trong y tế; dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính chuyên dùng cho mục đích y tế; nghiên cứu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực y tế; tư vấn về kỹ thuật của thiết bị y tế, dụng cụ vật tư y tế; dịch vụ quy hoạch (thiết kế) bệnh viện và các trung tâm y tế; thử nghiệm, kiểm tra và chứng nhận thiết bị điện, linh kiện điện và thiết bị y tế sử dụng cho việc lắp đặt các hệ thống y tế.
Class 44
Phòng khám đa khoa; tư vấn sức khỏe; dịch vụ trợ giúp y tế; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ y tế từ xa; chăm sóc y tế.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền