VTP
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-06194
- Filing Date
- 05/02/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, đỏ, trắng.
Applicant / Owner
Số 136 Nguyễn Viết Xuân, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội
IP Representative
51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 7
Máy hoàn thiện sản phẩm; thiết bị để gia công cơ khí; máy gia công kim loại; máy phân loại dùng trong công nghiệp; máy lọc dầu; máy công cụ.
Class 9
Dây điện; dây cáp điện; cầu dao điện; ổ cắm điện; phích cắm điện; thiết bị đóng cắt điện (CB).
Class 35
Mua bán, đại lý, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu các sản phẩm: máy hoàn thiện sản phẩm, thiết bị để gia công cơ khí, máy gia công kim loại, máy phân loại dùng trong công nghiệp, máy lọc dầu, máy công cụ, dây điện, dây cáp điện, cầu dao điện, ổ cắm điện, phích cắm điện, thiết bị đóng cắt điện (CB), máy in lazer, máy đánh cuộn dây điện, máy bện, máy rút dây thép, máy tuốt dây, dập chân phích, máy tạo hạt nhựa, máy bọc sợi quang, máy rút dây đồng, nhôm, máy bọc dây đồng, nhôm, máy ép nhựa, máy in, máy bọc cáp quang, máy trộn, máy hàn đèn Led, bộ thu xả dây đồng, máy dệt lưới, máy quấn lò xo, máy băm nhựa, máy tán đinh, băng in, màng co, bánh in lăn, khuôn bọc cáp quang.
Class 40
Ga công thiết bị đồng ổ cắm, phích cắm; lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng cho người khác.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
-