LUCKY CUP Logo

LUCKY CUP

Status

1903

Application Information

Application Number
VN -4-2026-06410
Filing Date
06/02/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Đại Tín và Liên danh

Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch; chế phẩm làm sạch; tinh dầu dùng để tạo mùi thơm; túi nhỏ làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn); mỹ phẩm; hương thơm để thắp.

6

Class 6

Vật dụng nhỏ làm bằng sắt; vòng đeo chìa khoá tách ra được bằng kim loại thường; kẹp, ghim kim loại để gắn kín túi; biển hiệu bằng kim loại; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường; móc khóa bằng kim loại.

7

Class 7

Máy sản xuất trà; thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm; thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống; máy chế biến thức ăn dùng điện; máy sản xuất đường ăn; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay.

9

Class 9

Ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; bao đựng điện thoại thông minh; giá đỡ chuyên dùng cho điện thoại thông minh và điện thoại di động; tai nghe; phim hoạt hình; nam châm trang trí.

11

Class 11

Đèn pin dùng điện; máy rang cà phê; ấm đun nước, dùng điện; hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị và máy làm đá lạnh; thiết bị sưởi ấm, chạy điện; thiết bị làm nóng và làm mát để phân phối đồ uống nóng và lạnh; máy pha cà phê, dùng điện; máy làm kem lạnh; túi làm mát cá nhân, không dùng cho mục đích y tế.

14

Class 14

Ghim cài, trâm cài (đồ kim hoàn); vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); vòng đeo chìa khóa có thể tự thu vào; trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; đồ trang sức; huy hiệu bằng kim loại quý.

16

Class 16

Giấy; khăn lau bằng giấy; thẻ; giấy dính (văn phòng phẩm); văn phòng phẩm; áp phích quảng cáo; tranh ảnh; túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo; bút (đồ dùng văn phòng); băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; đất sét để nặn.

18

Class 18

Ví đựng tiền; túi; vali (hành lý); ba lô; túi xách tay; túi mua hàng có thể tái sử dụng; ô; vòng cổ dùng cho động vật.

20

Class 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); biển tên, không bằng kim loại; vòng treo chìa khóa tách ra được, không bằng kim loại; kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi; quạt dùng cho cá nhân (không dùng điện); tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo; đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm; cũi cho vật nuôi trong nhà; gối kê cổ; nệm.

21

Class 21

Chén; muôi (muỗng) múc kem; cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; bình để uống; cốc (đồ đựng); đồ sứ để chứa đựng; đồ trang trí bằng sứ; ống hút dùng để uống; thùng; lược; bàn chải đánh răng; tăm; dụng cụ mỹ phẩm; túi giữ nhiệt; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; phalê (đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh); chuồng cho vật nuôi trong nhà; khuôn làm đá viên.

24

Class 24

Vải dùng để bọc đồ đạc; khăn tắm bằng vải; khăn lau mặt bằng vải; khăn trải giường bằng vải lanh; chăn; biểu ngữ bằng vải hoặc chất dẻo.

25

Class 25

Quần áo; áo choàng bảo hộ; giày; mũ; trang phục dệt kim; găng tay (trang phục); khăn quàng cổ; thắt lưng (trang phục); mũ trùm đầu khi tắm; tấm che mắt khi ngủ.

26

Class 26

Vật trang trí dùng cho quần áo; chi tiết trang trí dùng cho điện thoại di động; kẹp tóc; huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí (khuy áo); chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; đồ trang trí dùng cho tóc.

28

Class 28

Thiết bị trò chơi; đồ chơi; khối lắp ghép (đồ chơi); ðồ chơi bằng nhung; nhân vật đồ chơi; bài lá; máy để tập luyện thể dục; ván trượt; vật dụng bảo vệ đầu gối dùng cho thể thao; thẻ cào dùng để chơi trò chơi may rủi.

Vienna Classification

02.01.01 (7) 21.01.05 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

06/02/2026 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

11/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up