Eagle Master Logo

Eagle Master

Status

1903

Application Information

Application Number
VN -4-2026-06614
Filing Date
09/02/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty TNHH Sứ Mệnh Lãnh Đạo

Tầng 25, tòa nhà văn phòng Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Kim Liên, thành phố Hà Nội

IP Representative

CÔNG TY LUẬT TNHH GIA PHẠM

Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất công nghiệp; chế phẩm hóa học dùng trong quá trình mạ điện; chế phẩm hóa học dùng để tách dầu mỡ; phân bón dùng cho nông nghiệp; chế phẩm vi sinh không dùng cho ngành y và thú y; nhựa tổng hợp nhân tạo, dạng thô.

2

Class 2

Thuốc nhuộm; sơn; vecni; chất cắn màu; nhựa tự nhiên trạng thái thô; phẩm màu (thực phẩm).

4

Class 4

Than (nhiên liệu); dầu công nghiệp; mỡ công nghiệp; chất bôi trơn (dầu nhờn); xăng; chất đốt chiếu sáng.

6

Class 6

Két an toàn; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; vật liệu xây dựng bằng kim loại.

7

Class 7

Động cơ dùng cho tàu thuyền; động cơ dùng trong ngành hàng không; máy công cụ; đầu máy, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; các cụm chi tiết của động cơ các loại, máy và thiết bị làm sạch bằng điện.

8

Class 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao; kéo; thìa và dĩa.

9

Class 9

Máy rút tiền tự động (ATM); máy vi tính; máy fax; máy soi tiền giả; máy đếm tiền; thẻ từ đã được mã hóa.

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; chân, tay và răng giả; đồ đạc bằng gỗ đặc biệt dùng cho y tế.

11

Class 11

Thiết bị điều hòa không khí; bóng đèn chiếu sáng; quạt dùng cho cá nhân (dùng điện); bình nước nóng dùng trong nhà tắm; tủ lạnh; dụng cụ nấu nướng dùng điện.

12

Class 12

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước; động cơ và đầu máy dùng cho phương tiện giao thông trên bộ.

13

Class 13

Chất tự cháy; súng thể thao; gương ngắm (bộ phận của súng); chất nổ; pháo hoa.

14

Class 14

Đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ; các kim loại quý và hợp kim của chúng.

15

Class 15

Dụng cụ âm nhạc; hộp đựng nhạc cụ; đàn piano; giá nhạc; nhạc cụ dây; nhạc cụ điện tử.

17

Class 17

Cao su tổng hợp; mica, thô hoặc bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa tổng hợp dạng bán thành phẩm; chất điện môi (cách điện).

19

Class 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; các công trình, cấu kiện phi kim loại vận chuyển được; thủy tinh xây dựng; gỗ bán thành phẩm.

20

Class 20

Đồ nội thất gồm: bàn, ghế, tủ, giường kệ (không bao gồm bộ đồ giường bằng vải); kính (trừ kính xây dựng) và gương gắn vào đồ đạc trong nhà hoặc để trang điểm.

21

Class 21

Đồ pha lê (dùng để trang trí trong nhà); cốc; bát; đĩa.

22

Class 22

Lều, mái che bằng vải bạt; bao đựng thư, tài liệu dùng cho người đưa thư; bao để vận chuyển và lưu giữ các vật liệu để rời; vật liệu sợi dệt dạng thô; sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt.

23

Class 23

Sợi tơ tằm; chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; len đã xe; chỉ bằng chất dẻo dùng trong ngành dệt.

24

Class 24

Cờ hiệu, biểu ngữ bằng vải; vải phủ bàn chơi bi-a; vải; nhãn mác bằng vải; khăn trải bàn không làm bằng giấy.

26

Class 26

Huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý; cặp tóc; khuy; ruy băng giải thưởng; huy hiệu để trang trí không làm bằng kim loại quý; vật trang trí dùng cho quần áo.

27

Class 27

Thảm, chiếu, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).

28

Class 28

Trò chơi chỉ chơi trong nhà; đồ chơi; gậy đánh gôn (dụng cụ thể thao); dụng cụ tập thể dục thẩm mỹ; túi đựng gậy đánh gôn; găng tay đánh gôn.

29

Class 29

Thịt, cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); sản phẩm từ sữa, sữa là chủ yếu; rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín.

30

Class 30

Cà phê; gạo; mật ong; kẹo; chè (trà); thực phẩm ăn nhanh làm từ ngũ cốc.

31

Class 31

Động vật sống; hoa, quả tươi; thức ăn cho động vật; cây; hạt thực vật dạng thô (chưa chế biến).

32

Class 32

Bia; nước uống có ga; nước ép trái cây; nước (đồ uống); đồ uống không có cồn; xi rô dùng cho đồ uống không cồn.

33

Class 33

Đồ uống có chứa cồn (trừ bia).

34

Class 34

Thuốc lá; bật lửa dùng cho người hút thuốc; diêm; vật dụng cho người hút thuốc; sản phẩm thay thế thuốc lá (không dùng cho mục đích y tế).

Processing Timeline

Nộp đơn

09/02/2026 Nộp đơn

Công bố

27/04/2026 Công bố

-

27/04/2026 1903

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up