EARL'S PERFORMANCE OLUMBING Logo

EARL'S PERFORMANCE OLUMBING

Status

1903

Application Information

Application Number
VN -4-2026-07677
Filing Date
13/02/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
213989
Publication Date
27/04/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, đen, vàng, đỏ, xanh dương.

Applicant / Owner

Holley Performance Products, Inc.

2445 Nashville Road, Suite B1, Bowling Green, Kentucky 42101, United States of America

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

6

Class 6

Phụ kiện kim loại dùng cho đầu ống dẫn truyền nhiên liệu, dầu và chất làm mát dùng trong ô tô; kẹp kim loại dùng để cố định đầu nối vào ống dẫn sử dụng trong việc dẫn truyền nhiên liệu, dầu và chất làm mát trong ô tô; các phụ kiện kim khí theo yêu cầu dùng trong hoạt động ô tô, cụ thể là vỏ bộ điều nhiệt, nút bịt bộ tản nhiệt, bộ thông hơi PCV, và các bộ phận làm kín trong ngành ô tô, cụ thể là gioăng nắp van bằng kim loại và gioăng ống xả và ống góp bằng kim loại; đầu nối và khớp nối ống dẫn thủy lực bằng kim loại.

7

Class 7

Máy chiết xuất muối; máy khâu; máy sản xuất gạch; máy ép phun; máy đúc; khối đông cơ ô tô; vòi phun cho động cơ; bộ ghép nối [bộ phận của máy]; khớp nối kín [bộ phận của máy]; hệ thống phun nhiên liệu cho động cơ; bộ tiết kiệm nhiên liệu cho động cơ và máy; cụm ống thải cho động cơ; ống tản nhiệt làm mát động cơ ô tô; bộ lọc nhiên liệu (bộ phận của máy); bộ lọc cho động cơ và máy; bơm [bộ phận của máy, động cơ và động cơ nổ]; bơm nhiên liệu dùng cho động cơ; khớp nối áp lực thủy lực; ổ trục [bộ phận của máy]; thiết bị kéo rèm cửa bằng điện; trống tang [bộ phận của máy móc]; thiết bị mạ điện.

8

Class 8

Dụng cụ cầm tay vận hành bằng tay dùng trong ngành ô tô, cụ thể là, dụng cụ cắt ống để cắt lớp bện ống thép không gỉ; cờ lê đầu ống; dụng cụ tách bện dùng để tách các sợi bện ống khỏi lớp lót; dụng cụ và dây buộc dùng để ép vòng nhôm vào đầu ống ép tự động; bánh xe tạo rãnh dùng để tạo rãnh ở đầu ống.

12

Class 12

Ống dẫn dầu phanh ô tô dùng để truyền dầu phanh ô tô; bộ làm mát dầu dùng để làm mát dầu trong động cơ đốt trong và hộp số tự động cho phương tiện giao thông trên bộ.

17

Class 17

Ống mềm thủy lực làm bằng vật liệu phi kim loại có hoặc không có vỏ bọc kim loại dùng để truyền chất lỏng thủy lực bên trong động cơ đốt trong; vòng đệm ống; gioăng xilanh; đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; ống mềm, không bằng kim loại; ống nối dùng cho bộ tản nhiệt của xe cộ; ống nối dùng cho vòi phun nước trên xe cộ; cao su tổng hợp; axetat xenluloza [bán thành phẩm]; màn chống chói dùng cho cửa sổ [màng nhuộm màu]; búa cao su; túi chứa; bóng nổi (ngành thủy sản); rèm chống cháy bằng amiăng; phao ngăn chống ô nhiễm; giấy dùng cho tụ điện; bao chống thấm nước; dải niêm phong (dùng cho thuốc lá).

Vienna Classification

02.01.13 (7) 02.01.30 (7) 26.04.04 (7) 26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/02/2026 Nộp đơn

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

12/03/2026

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

16/03/2026

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

16/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up