FOOD SOLUTIONS FOR CHEFS
Status
1902Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-07763
- Filing Date
- 13/02/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lam, đỏ, cam, tím, trắng.
Applicant / Owner
CJ Cheiljedang Center, 330, Dongho-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
20 other applications
ohya
TasteNrich HARMONY
SINCE 1953 [beksul]
BEKSUL SINCE 1953 [beksul]
JARI
JARI
JARI
bibigo ORIGINAL KIMCHI STIR-FRIED RAMYUN [bibigo]
Grokeep
LALALAX
LALALAX
BIOMENRICH
biomenrich
BIOMENRICH
biomenrich
bibigo bapsang [bibigo]
WhiteRid
MAEPBUSIM [maep bu sim]
Image trademark
Image trademark
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Chế phẩm dạng bột để nấu xúp; chế phẩm dạng viên để nấu nước dùng; nước dùng cô đặc; chế phẩm dạng bột làm từ nước hầm xương thịt dùng cho thực phẩm chế biến sẵn; thực phẩm chế biến từ cá; thực phẩm chế biến từ động vật có vỏ; thịt đã qua chế biến; gà tẩm bột rán; chả sườn bò nướng; kim chi; tảo tía, được bảo quản; chiết xuất thịt cho mục đích nấu ăn; hỗn hợp rau củ quả được bảo quản; hỗn hợp rau củ quả đông lạnh; hỗn hợp rau củ quả sấy khô; hỗn hợp rau củ quả nấu chín; thịt giăm bông; chả cá [thực phẩm trên cơ sở cá]; tảo biển đã qua chế biến; rau củ đã qua chế biến; đậu phụ; đậu Hà Lan đã qua chế biến; khoai được bọc vụn bánh mì và chiên; pho mát; sữa chua; sản phẩm sữa; dầu dùng cho thực phẩm; chất béo dùng cho thực phẩm; thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; trứng; sữa.
Class 30
Gia vị; xốt [gia vị]; nước sốt [gia vị] để nướng thịt; bánh bột nhào chiên phủ đường bột (bánh hotteok); miến cuộn rong biển; bánh xếp kiểu Hàn Quốc (mandu); bột nở; bánh hình cá; cơm cuộn rong biển (kimbap); cơm ăn liền; cơm nắm; cơm rang; món ăn chế biến sẵn được làm chủ yếu từ bánh gạo xào với tương ớt lên men (món topokki); tương ớt lên men dạng sệt (gochujang); bột ớt đỏ dùng làm gia vị; mì kiểu Trung Quốc, chưa nấu chín; thảo mộc đã qua chế biến [gia vị]; chất làm ngọt tự nhiên; chế phẩm được chế biến trên cơ sở ngũ cốc; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; đường; muối nấu ăn; giấm; bánh kẹo ăn nhẹ; đồ uống trên cơ sở trà; trà; nước xốt cho món sa-lát; mì ý (pasta); bánh mì kẹp xúc xích; bánh pizza; bánh mì.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| KR | — | 21.08.2025 |
Processing Timeline
Application Filing
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên