FOOD SOLUTIONS FOR CHEFS Logo

FOOD SOLUTIONS FOR CHEFS

Status

1902

Application Information

Application Number
VN -4-2026-07763
Filing Date
13/02/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lam, đỏ, cam, tím, trắng.

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Chế phẩm dạng bột để nấu xúp; chế phẩm dạng viên để nấu nước dùng; nước dùng cô đặc; chế phẩm dạng bột làm từ nước hầm xương thịt dùng cho thực phẩm chế biến sẵn; thực phẩm chế biến từ cá; thực phẩm chế biến từ động vật có vỏ; thịt đã qua chế biến; gà tẩm bột rán; chả sườn bò nướng; kim chi; tảo tía, được bảo quản; chiết xuất thịt cho mục đích nấu ăn; hỗn hợp rau củ quả được bảo quản; hỗn hợp rau củ quả đông lạnh; hỗn hợp rau củ quả sấy khô; hỗn hợp rau củ quả nấu chín; thịt giăm bông; chả cá [thực phẩm trên cơ sở cá]; tảo biển đã qua chế biến; rau củ đã qua chế biến; đậu phụ; đậu Hà Lan đã qua chế biến; khoai được bọc vụn bánh mì và chiên; pho mát; sữa chua; sản phẩm sữa; dầu dùng cho thực phẩm; chất béo dùng cho thực phẩm; thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; trứng; sữa.

30

Class 30

Gia vị; xốt [gia vị]; nước sốt [gia vị] để nướng thịt; bánh bột nhào chiên phủ đường bột (bánh hotteok); miến cuộn rong biển; bánh xếp kiểu Hàn Quốc (mandu); bột nở; bánh hình cá; cơm cuộn rong biển (kimbap); cơm ăn liền; cơm nắm; cơm rang; món ăn chế biến sẵn được làm chủ yếu từ bánh gạo xào với tương ớt lên men (món topokki); tương ớt lên men dạng sệt (gochujang); bột ớt đỏ dùng làm gia vị; mì kiểu Trung Quốc, chưa nấu chín; thảo mộc đã qua chế biến [gia vị]; chất làm ngọt tự nhiên; chế phẩm được chế biến trên cơ sở ngũ cốc; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; đường; muối nấu ăn; giấm; bánh kẹo ăn nhẹ; đồ uống trên cơ sở trà; trà; nước xốt cho món sa-lát; mì ý (pasta); bánh mì kẹp xúc xích; bánh pizza; bánh mì.

Vienna Classification

09.07.22 (7) 26.01.01 (7)

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
KR 21.08.2025

Processing Timeline

Application Filing

13/02/2026 Nộp đơn

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

19/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up