Happy Tots Logo

Happy Tots

Status

1902

Application Information

Application Number
VN -4-2026-08024
Filing Date
25/02/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng da cam, vàng, xanh dương, trắng.

Applicant / Owner

CRESTAR EDUCATION GROUP PTE LTD

87 MARINE PARADE CENTRAL, #04-302 SINGAPORE 440087

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Dịch vụ sở hữu trí tuệ DREWMARKS

Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, Tp. Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Tài liệu khoá học có thể tải xuống; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; các ấn phẩm ở dạng có thể đọc được bằng điện tử và các ấn phẩm ở dạng có thể đọc được bằng máy tính; phương tiện được ghi âm và tải xuống; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; phần mềm máy tính, các phương tiện ghi và lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số hoặc tương tự chưa có dữ liệu; phần mềm và ứng dụng dùng cho thiết bị di động; chương trình máy tính có thể tải về; thiết bị giảng dạy; chương trình máy tính ghi sẵn; phần mềm giáo dục; thiết bị ghi video; phương tiện ghi kỹ thuật số; phần mềm máy tính; phần mềm ứng dụng; thẻ nhận dạng từ tính; máy tính xách tay; thiết bị lưu trữ dữ liệu; vòng đeo tay từ tính đã được mã hoá dùng để nhận dạng; chìa khóa dạng thẻ được mã hóa.

16

Class 16

Sách; cuốn sách nhỏ để biết thông tin; cuốn sách đào tạo; tài liệu chương trình in sẵn; sách hướng dẫn (tài liệu in); văn phòng phẩm; phong bì (văn phòng phẩm); cái tẩy dạng cao su; hộp đựng bút và bút chì; bút chì; bút; ruột bút chì; gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện ; cái cài bút; ống cắm bút chì; giá dựng ảnh chụp; tranh cổ động bằng giấy hoặc bìa cứng; ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; giấy dính (văn phòng phẩm); sách mỏng; thiếp chúc mừng; giấy bao gói; vật dụng đánh dấu trang sách; bản tin; thời gian biểu in sẵn; biểu đồ; Phiên bản đồ hoạ; tranh ảnh; thẻ hình ảnh; sổ lưu bút; lịch; tạp chí (ấn phẩm định kỳ); thẻ; truyện tranh; bút sáp; cờ bằng giấy; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; bảng vẽ; bảng viết; bìa cặp để kẹp tài liệu; sổ tay hướng dẫn; sách cầm tay; tài liệu giáo dục dạng in; tập quảng cáo; catalô; cuốn sách hướng dẫn; vật liệu dùng để vẽ; vật liệu dùng để viết; dụng cụ vẽ; dụng cụ viết; bìa bọc hồ sơ bằng giấy; bìa đựng (văn phòng phẩm); gôm [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; túi giấy; băng dính cho mục đích văn phòng; túi đựng bằng chất dẻo; vỏ bọc bảo vệ dùng cho sách; vật liệu đóng sách; ảnh chụp [được in]; tài liệu in ấn phục vụ mục đích giáo dục; tài liệu in ấn phục vụ mục đích hướng dẫn.

41

Class 41

Giáo dục; dịch vụ trường mẫu giáo; dịch vụ giáo dục tiền tiểu học; dịch vụ trường mầm non; dịch vụ giáo dục và giải trí trong nhà trẻ; hướng dẫn diễn thuyết, kịch nghệ, âm nhạc và ca hát cho trẻ em và người lớn; cung cấp các hội thảo, lớp học và khóa học, tất cả đều liên quan đến giáo dục; dịch vụ giáo dục thể chất; dịch vụ thư viện; các khóa học trực tuyến cho giáo dục; sắp xếp, tiến hành và tổ chức các hội nghị; sắp xếp, tiến hành và tổ chức các hội thảo chuyên đề; sắp xếp, tiến hành và tổ chức các hội thảo chuyên sâu; sắp xếp, tiến hành và tổ chức các hội thảo nhỏ (đào tạo); sắp xếp, tiến hành và tổ chức các hội thảo nhỏ; các dịch vụ giáo dục liên quan đến sự phát triển năng lực trí tuệ và tinh thần của trẻ em; hướng dẫn thể dục thể thao cho người lớn và trẻ em; cung cấp các dịch vụ giáo dục cho trẻ em thông qua các nhóm chơi chung; xuất bản sách đa phương tiện; xuất bản sách và bài phê bình; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; xuất bản sách và tạp chí điện tử trực tuyến; xuất bản trực tuyến sách và tạp chí điện tử; xuất bản sách và tạp chí định kỳ trực tuyến; xuất bản sách, tạp chí, niên giám và các ấn phẩm định kỳ; xuất bản tạp chí định kỳ và sách dưới dạng điện tử; khoá đào tạo từ xa; cung cấp thông tin giáo dục; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; khảo thí giáo dục; cung cấp các khoá đào tạo; xuất bản các văn bản, ngoại trừ các văn bản quảng cáo; cung cấp dịch vụ giảng dạy; dịch vụ giảng dạy trực tuyến; cung cấp thông tin giáo dục và dịch vụ hướng dẫn trực tuyến trên mạng truyền thông toàn cầu; xuất bản tin tức và văn bản bằng phương tiện điện tử hoặc kỹ thuật số; dịch vụ tư vấn giáo dục; dịch vụ tư vấn liên quan đến đào tạo.

43

Class 43

Dịch vụ chăm sóc trẻ em [nhà trẻ]; dịch vụ giữ trẻ; dịch vụ chăm sóc trẻ ban ngày; chăm sóc sau giờ học; chăm sóc trước giờ học; dịch vụ nhà trẻ; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; dịch vụ chuẩn bị thức ăn; cung cấp chỗ ở tạm thời; chăm sóc trẻ mẫu giáo và trẻ sơ sinh tại các trung tâm giữ trẻ; chuẩn bị thức ăn và đồ uống.

Vienna Classification

26.04.09 (7) 26.13.01 (7) 26.13.25 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/02/2026 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

23/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up