HYDROCYN AQUA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-08048
- Filing Date
- 25/02/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Alfred Nobels allé 150, 146 48 Tullinge, Sweden
1 other applications
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm tẩy mốc; chất tẩy rửa; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm tẩy trắng [làm phai màu] dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm chăm sóc răng không chứa thuốc; chế phẩm làm trắng răng không chứa thuốc; chất khử mùi và chất chống tiết mồ hôi; kem đánh răng; chế phẩm và sản phẩm xử lý tóc (mỹ phẩm); sản phẩm chăm sóc da cho động vật; mỹ phẩm; tinh dầu; nước xức tóc; nước hoa và hương liệu nước hoa; xà phòng công nghiệp; xà phòng và gel (mỹ phẩm); chế phẩm để giặt; chất làm sạch tay; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân; chất tẩy rửa dùng trong gia đình; chế phẩm làm sạch; dung dịch xịt làm sạch; dung dịch làm sạch; vật liệu mài mòn; xà phòng tẩy rửa; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; nước thơm dưỡng da [mỹ phẩm]; kem dưỡng da; gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm chăm sóc sắc đẹp; kem và nước thơm mỹ phẩm.
Class 5
Gel bôi ngoài dùng cho mục đích y tế và điều trị; chế phẩm làm sạch mũi dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược dùng trong nha khoa; thuốc xịt mũi dùng cho mục đích y tế; băng vết thương; vật liệu băng bó dùng trong y tế và phẫu thuật; cao dán; chế phẩm thú y; vật liệu băng bó vết thương; chế phẩm dược dùng trong phẫu thuật mắt hoặc nội nhãn; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chất diệt cỏ; chế phẩm diệt sâu bọ gây hại; chất khử trùng và chất sát trùng; chất khử trùng cho dụng cụ y tế; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chất tẩy uế dùng cho mục đích y tế; chất sát khuẩn dùng trong gia đình; chế phẩm dược dùng điều trị bệnh do vi-rút; tác nhân kháng vi-rút; chế phẩm rửa sát trùng; xà phòng diệt khuẩn; chế phẩm sát trùng chăm sóc vết thương; dung dịch làm sạch dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược dùng cho vết thương; chế phẩm vệ sinh; vật dụng vệ sinh, cụ thể là băng vệ sinh, băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt, quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; chất diệt nấm; chất tẩy uế; chất tẩy uế kháng vi-rút; chế phẩm kháng khuẩn; dược phẩm; chế phẩm kháng sinh dùng trong da liễu; chế phẩm dược dùng trong da liễu; miếng gạc thấm hút để chữa thương tích; sản phẩm chăm sóc vết thương; xà phòng chứa thuốc; nước rửa tay chứa thuốc.
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết