Tan-star
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-08832
- Filing Date
- 03/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 214562
- Publication Date
- 27/04/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- TAN STAR
Applicant / Owner
Số 34A lô 15, ngõ 6 đường Phan Đình Giót, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
Số 12 ngõ 203 đường Hữu Hưng, phường Tây Mỗ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Ốc vít bằng kim loại; Ðinh vít bằng kim loại; Vòi phun bằng kim loại; Chi tiết bằng kim loại cho xây dựng; Đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; Vật liệu xây dựng bằng kim loại.
Class 7
Máy đúc nhựa; máy ép nhựa; robot tự động [robot công nghiệp]; robot công nghiệp; máy làm khuôn nhựa; máy công cụ; linh kiện của máy ép nhựa (xi lanh); bộ phận của máy ép nhựa (trục vít).
Class 9
Camera giám sát; Bộ nắn điện; Camera ảnh nhiệt; Camera hành trình; Thiết bị kiểm tra, giám sát, trừ loại dùng cho mục đích y tế; Thiết bị điều chỉnh điện.
Class 35
Kinh doanh (thương mại) các sản phẩm: ốc vít bằng kim loại, đinh vít bằng kim loại, vòi phun bằng kim loại, chi tiết bằng kim loại cho xây dựng, đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, máy đúc nhựa, máy ép nhựa, robot tự động [robot công nghiệp], robot công nghiệp, máy làm khuôn nhựa, máy công cụ, linh kiện của máy ép nhựa (xi lanh), bộ phận của máy ép nhựa (trục vít), camera giám sát, bộ nắn điện, camera ảnh nhiệt, camera hành trình, thiết bị kiểm tra, giám sát, trừ loại dùng cho mục đích y tế, thiết bị điều chỉnh điện.
Class 40
Gia công cơ khí; Gia công kim loại; Xử lý kim loại; Lắp ráp máy gia công cơ khí; Lắp ráp các loại máy ngành nhựa; Lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng cho người khác.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền