MH LIVING STORE
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-08858
- Filing Date
- 03/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 214586
- Publication Date
- 27/04/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu, đen, xám.
Applicant / Owner
115 Quang Trung, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại; tấm kim loại dùng cho xây dựng; tấm vách bằng kim loại; phụ kiện kim loại dùng trong xây dựng và lắp đặt cửa (chi tiết kim loại để cố định, đóng mở và liên kết cửa); chi tiết bằng kim loại cho xây dựng.
Class 11
Hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị bếp công nghiệp; thiết bị giữ nóng thức ăn (dùng điện); tủ đông; tủ mát.
Class 19
Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; gỗ thành phẩm; gỗ bán thành phẩm; sàn gỗ; sàn công nghiệp (không bằng kim loại); cửa, khung cửa, vách ngăn không bằng kim loại.
Class 20
Đồ nội thất; đồ nội thất văn phòng; đồ nội thất nhà bếp; ghế sofa (sô-pha); tủ đựng quần áo; tủ bàn trang điểm; tủ trưng bày (đồ đạc); bàn, ghế; đồ đạc (giường, giá, kệ).
Class 35
Quảng cáo; buôn bán, kinh doanh và xuất nhập khẩu: Vật liệu xây dựng bằng kim loại, vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại, tấm kim loại dùng cho xây dựng, tấm vách bằng kim loại, phụ kiện kim loại dùng trong xây dựng và lắp đặt cửa (chi tiết kim loại để cố định, đóng mở và liên kết cửa), hệ thống và thiết bị nấu nướng, thiết bị bếp công nghiệp, bếp gas, bếp hồng ngoại, bếp từ, bếp điện, thiết bị giữ nóng thức ăn, tủ đông, tủ mát, máy rửa chén bát, vật liệu xây dựng, không bằng kim loại, gạch, ngói (vật liệu xây dựng phi kim loại), vật liệu xây dựng phi kim loại (gạch, xi măng), bột bả, bột trét tường, lớp phủ [vật liệu xây dựng], gạch men, gỗ thành phẩm, gỗ bán thành phẩm, ván sàn (không bằng kim loại), sàn gỗ, sàn công nghiệp (không bằng kim loại), cửa, khung cửa, vách ngăn không bằng kim loại, đồ nội thất, đồ nội thất bằng kim loại, đồ nội thất văn phòng, đồ nội thất nhà bếp, ghế sofa (sô-pha), tủ đựng quần áo, tủ bàn trang điểm, tủ trưng bày (đồ đạc), tủ bếp (đồ đạc), đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ).
Class 40
Gia công, chế biến gỗ; dịch vụ khai thác chế biến lâm sản; gia công các sản phẩm gỗ theo yêu cầu; đốn gỗ và xẻ gỗ.
Class 42
Dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; lập bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội thất.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền