Kiyoshi
Status
1902Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-08908
- Filing Date
- 04/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây.
Applicant / Owner
930 Nguyễn Thị Định, khu công nghiệp Cát Lái (cụm II), phường Cát Lái, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
Fresh Natural
Fresh dầu gội ngăn ngừa gãy rụng
Fresh Sữa tắm trắng da Hương hoa ngọc lan tây
Fresh Sữa tắm trắng da Hương hoa hoa hồng
Dầu gội Fresh Natural ngăn ngừa gãy rụng 3X tinh dầu bưởi
dầu gội Fresh natural suôn mượt óng ả 3X bồ kết
Fresh dầu gội suôn mượt óng ả
Fresh Sữa tắm trắng da Hương tử linh lan
Fresh dầu gội mềm mượt chắc khỏe
Fresh THẢO MỘC DƯỠNG SINH
S THE SOULAIN
MISS Saigon Heritage
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
MISS Saigon Elegance
ORIENCE
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Sữa tắm em bé; kem chống hăm tả (không dùng thuốc); nước giặt; sữa tắm gội cho trẻ em; nước rửa bình sữa (dạng mỹ phẩm dành cho em bé); chế phẩm giặt; nước xả vải cho em bé (không chứa thuốc); nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm sạch đồ chơi trẻ em nước rửa đồ dùng em bé; kem đánh răng cho bé; dầu gội đầu cho em bé; dung dịch vệ sinh phụ nữ (không chứa thuốc); kem rạn da (kem xoa chống vết rạn cho da phụ nữ mang thai (không dùng cho mục đích y tế); kem chống rạn da (mỹ phẩm).
Class 35
Mua bán: sữa tắm em bé; kem chống hăm tả (không dùng thuốc); nước giặt; sữa tắm gội cho trẻ em; nước rửa bình sữa (dạng mỹ phẩm dành cho em bé); chế phẩm giặt; nước xả vải cho em bé (không chứa thuốc); nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm làm sạch đồ chơi trẻ em (nước rửa đồ dùng em bé); kem đánh răng cho bé; dầu gội đầu cho em bé; dung dịch vệ sinh phụ nữ (không chứa thuốc); kem rạn da (kem xoa chống vết rạn cho da phụ nữ mang thai (không dùng cho mục đích y tế); kem chống rạn da (mỹ phẩm); sản xuất các chương trình mua sắm trực tuyến; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; thông tin về thương mại; dịch vụ trung gian thương mại.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ