HooRay!
Status
1902Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-08955
- Filing Date
- 04/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
17/11 Soi Nawamin 111, Nawamin, Buengkhum, Bangkok 10230, Thailand
1 other applications
IP Representative
Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm và đồ uống ăn kiêng; chất bổ sung dinh dưỡng và ăn kiêng; đồ uống dinh dưỡng dùng cho mục đích ăn kiêng; đồ uống dinh dưỡng là chất bổ sung dinh dưỡng cho thực phẩm; nước sinh tố sữa bổ sung protein (đạm); chất bổ sung vi khuẩn probiotic; chất bổ sung protein (đạm); chất bổ sung dinh dưỡng và chế phẩm bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng dạng bột; chất bổ sung protein (đạm) từ váng sữa [chất bổ sung cho thực phẩm]; chất bổ sung protein (đạm) từ váng sữa dạng bột [chất bổ sung cho thực phẩm]; chất bổ sung protein (đạm) dạng bột; chất bổ sung cho thực phẩm trên cơ sở protein (đạm) dạng bột; thanh bổ sung dinh dưỡng tăng lực và protein (đạm); chất bổ sung dinh dưỡng cho thực phẩm và chất phụ gia thực phẩm bao gồm đồ uống làm từ sữa và các sản phẩm từ sữa.
Class 29
Sản phẩm sữa và sản phẩm thay thế sữa; sữa; sữa không chứa lactoza; các sản phẩm sữa thuộc nhóm này; sinh tố sữa; sữa lắc; đồ uống từ sữa; đồ uống sữa không chứa lactoza; đồ uống trên cơ sở sữa; sản phẩm thế sữa (dạng lỏng); sữa có hương vị; đồ uống từ sữa có hương vị (sữa là chủ yếu); đồ uống trên cơ sở sữa có chứa nước ép trái cây; đồ uống từ sữa có hương vị cà phê; đồ uống từ sữa có hương vị ca cao; đồ uống từ sữa có hương vị sô-cô-la; đồ uống từ sữa có hương vị trà; đồ uống trên cơ sở sữa gạo; đồ uống từ sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa hạnh nhân; chế phẩm trên cơ sở sữa để pha chế đồ uống; đồ uống tăng lực trên cơ sở sữa; sữa UHT (sữa tiệt trùng được xử lý ở nhiệt độ cực cao); sữa giàu protein; sữa lên men; sữa tách béo; đồ uống được làm hoàn toàn hoặc chủ yếu từ sữa; đồ uống chứa axit lactic; đồ uống trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa lên men; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; sữa chua; sữa chua có hương vị; sữa chua chứa protein (đạm); sữa chua hương vị trái cây; sữa chua làm từ dừa; sữa chua ít béo; sữa chua không béo; sữa chua không làm từ sữa bò; đồ uống trên cơ sở sữa chua; đồ uống làm từ sữa chua; đồ uống từ sữa chua có hương vị; món tráng miệng từ sữa (trừ kem hoặc sữa chua đông lạnh); món tráng miệng làm từ sữa chua, trừ sữa chua đông lạnh; chế phẩm làm từ sữa chua; chế phẩm dùng để pha chế đồ uống (trên cơ sở sữa); chất phết lên bánh, làm từ rau; chất phết lên bánh, làm từ trái cây; chất phết lên bánh, làm từ sữa; chất phết lên bánh, làm từ sản phẩm thay thế sữa.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền