Logo B Logo

Logo B

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2026-09158
Filing Date
05/03/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, cam, trắng.

IP Representative

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT

39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

9

Class 9

Máy tính điện tử; phụ kiện máy tính điện tử; thiết bị ngoại vi của máy tính; máy vi tính; thiết bị giảng dạy; thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy. (06 sản phẩm)

14

Class 14

Đồng hồ và các dụng cụ đo thời gian. (02 sản phẩm)

16

Class 16

Văn phòng phẩm; dụng cụ học sinh; dụng cụ viết; dụng cụ vẽ; tập vở học sinh; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc. (06 sản phẩm)

18

Class 18

Cặp học sinh; balo; cặp văn phòng; túi xách; túi đeo; ví. (06 sản phẩm)

28

Class 28

Đồ chơi; cầu trượt (đồ chơi trẻ em); xích đu (đồ chơi trẻ em); đu quay (đồ chơi trẻ em); thú nhún (đồ chơi trẻ em); bập bênh (đồ chơi trẻ em). (06 sản phẩm)

35

Class 35

Mua bán: máy tính điện tử, bấm kim (đồ dùng văn phòng phẩm), kim bấm, bấm lỗ (đồ dùng văn phòng phẩm), dụng cụ cắt rọc giấy (đồ dùng văn phòng), đế cắm bút, dụng cụ gỡ kim (đồ dùng văn phòng), đồ lau bảng (đồ dùng văn phòng), văn phòng phẩm, kẹp giấy, dụng cụ cắt rọc giấy (đồ dùng văn phòng), hộp dấu, con dấu, bút xóa, băng xóa (xóa kéo, xóa giấy), bút viết (văn phòng phẩm), bút gel, bút lông kim, bút ký tên, bút lông bảng, bút lông dầu, bút dạ quang, bút viết trên phim [film] máy chiếu, dụng cụ ký (bìa trình ký), bút đánh dấu, phấn để đánh dấu, vật dụng đánh dấu trang sách, ruột bút viết, bút chì bấm, ruột chì hoặc ruột thay thế, bìa hồ sơ, bìa lá, bìa kẹp hồ sơ (bìa còng, bìa nhẫn), bìa cặp gập sẵn để đựng giấy tờ / tài liệu (văn phòng phẩm), giấy (văn phòng phẩm), giấy ghi chú, sổ tay, nhãn dán dùng trong văn phòng, mực dùng cho các loại bút viết, thước (dùng trong văn phòng, vẽ), băng keo (văn phòng phẩm), keo (hồ) dán, bảng viết (văn phòng phẩm), phấn, giấy (dùng trong học tập, vẽ), tập (vở) học sinh, tập vẽ, tập tô màu, tập tô chữ, vở luyện chữ đẹp, nhãn dán dùng trong học tập, đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy], mực bút máy, bút chì, bút lông màu, bút sáp dầu, màu nước, màu dầu, sáp nặn, màu vẽ, thước (học tập, vẽ), compa, tẩy (gôm), đồ dùng học tập, thiết bị dạy học, thiết bị văn phòng, sách báo, tạp chí, ấn phẩm, cặp, vali, ba lô, túi xách, ví, hàng da và giả da, đồ chơi trẻ em, máy tính tiền, thiết bị và linh kiện điện tử, thiết bị ngoại vi, thiết bị quang học, thiết bị nghe nhìn, thiết bị đo đạc, thiết bị di động và các phụ kiện, đồ điện gia dụng (máy xay sinh tố, máy xay thịt, máy pha cà phê, nồi cơm điện, ấm đun nước, bếp, lò vi sóng, lò nướng, ti vi, tủ lạnh, máy hút bụi), hàng lương thực thực phẩm, thực phẩm bổ sung, đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, mỹ phẩm, phụ kiện thời trang (bông tai, vòng cổ, vòng đeo tay, kẹp tóc, nơ cài tóc), hệ thống và thiết bị vệ sinh, dụng cụ y tế, mắt kính, đồng hồ và dụng cụ đo thời gian, hàng dệt may; quản lý quá trình đặt hàng; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu tiếp thị; tư vấn tổ chức kinh doanh. (06 dịch vụ)

Vienna Classification

03.07.17 (7) 18.03.21 (7) 26.11.03 (7) 26.11.12 (7) 26.13.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

05/03/2026 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

16/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up