Esvicora
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-09444
- Filing Date
- 06/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 214645
- Publication Date
- 27/04/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
pomeshch. 89, str. 1, d. 38, ul. Svyazi, p. Strelna, vn. ter. g. poselok Strelna, Saint Petersburg, 198515, Russian Federation
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Axit amin dùng cho mục đích y tế; thuốc giảm đau; thuốc kháng sinh; chất sát trùng; chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y học; vắc-xin để điều trị ung thư; vắc-xin để điều trị bệnh tự miễn; vắc-xin để điều trị bệnh hiếm gặp; vắc-xin để điều trị bệnh truyền nhiễm; vắc-xin để điều trị bệnh do vi-rút gây ra; chất kích thích miễn dịch; viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm; axit cho ngành dược; mô nuôi cấy sinh học dùng cho mục đích y tế; chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế để điều trị ung thư; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế để điều trị bệnh tự miễn; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế để điều trị bệnh hiếm gặp; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế để điều trị bệnh truyền nhiễm; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế để điều trị bệnh do vi-rút gây ra; thuốc dùng cho người để điều trị ung thư; thuốc dùng cho người để điều trị bệnh tự miễn; thuốc dùng cho người để điều trị bệnh hiếm gặp; thuốc dùng cho người để điều trị bệnh truyền nhiễm; thuốc dùng cho người để điều trị bệnh do vi-rút gây ra; chế phẩm vi khuẩn dùng cho y tế và thú y; chế phẩm vi khuẩn học dùng trong y tế và thú y; chế phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi sinh dùng cho ngành y hoặc thú y; chế phẩm dược để điều trị ung thư; chế phẩm dược để điều trị bệnh tự miễn; chế phẩm dược để điều trị bệnh hiếm gặp; chế phẩm dược để điều trị bệnh truyền nhiễm; chế phẩm dược để điều trị bệnh do vi-rút gây ra; chế phẩm enzym dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hóa dược để điều trị ung thư; chế phẩm hóa dược để điều trị bệnh tự miễn; chế phẩm hóa dược để điều trị bệnh hiếm gặp; chế phẩm hóa dược để điều trị bệnh truyền nhiễm; chế phẩm hóa dược để điều trị bệnh do vi-rút gây ra; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế để điều trị ung thư; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế để điều trị bệnh tự miễn; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế để điều trị bệnh hiếm gặp; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế để điều trị bệnh truyền nhiễm; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế để điều trị bệnh do vi-rút gây ra; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược phẩm; thực phẩm chứa anbumin dùng cho mục đích y tế; enzym dùng cho mục đích y tế; men dùng cho mục đích dược phẩm.
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
-