[bai: một trăm; zhi: linh chi; tang: nhà lớn]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-09517
- Filing Date
- 09/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 206, Building 136, Nanchang Jia Hai Industrial Park, No. 2799 Tianxiang Avenue, Nanchang High-tech Industrial Development Zone, Nanchang City, Jiangxi Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 95 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chế phẩm hóa học làm ngưng tụ; chế phẩm dính dùng cho băng phẫu thuật; hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; bazơ [chế phẩm hoá học]; chất xúc tác.
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; mặt nạ làm đẹp; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế.
Class 5
Chế phẩm vitamin; thuốc dùng cho người; dược phẩm; trà thảo dược; chế phẩm dược; chất bổ sung dinh dưỡng.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp; thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế; nhẫn từ-sinh học dùng cho mục đích trị liệu hoặc y tế; khẩu trang y tế; băng chỉnh hình dùng cho các khớp xương.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở trà; cà phê; tinh bột cho thực phẩm; keo ong; đồ uống trà có sữa; chế phẩm ngũ cốc.
Class 32
Nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; đồ uống tăng lực; nước ép trái cây; bia; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ hành chính cho việc giới thiệu y tế; quản lý hồ sơ và tài liệu y tế bằng máy vi tính; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác.
Class 44
Dịch vụ hộ lý; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế từ xa; chăm sóc sức khoẻ; giám sát từ xa dữ liệu y tế để chẩn đoán và điều trị y tế; vật lý trị liệu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền