Image trademark
Status
1902Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-09631
- Filing Date
- 09/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, vàng, đỏ.
Applicant / Owner
Số 1, đường Đỗ Mười, khu phố Bình đường 2, phường Dĩ An, thành phố Hồ Chí Minh
1 other applications
IP Representative
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; bộ xét nghiệm dùng cho mục đích y tế bao gồm thuốc thử và mẫu thử chẩn đoán y tế; hóa chất dùng trong y tế; chế phẩm thử xét nghiệm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thử dùng trong xét nghiệm chẩn đoán.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế: máy xét nghiệm dùng cho mục đích y tế, máy siêu âm hình ảnh dùng cho mục đích y tế, máy đo huyết áp, ống nghiệm dùng cho mục đích y tế, ống nhỏ giọt (ống pipet) dùng cho mục đích y tế, vật tư y tế tiêu hao, thiết bị theo dõi các thành phần trong cơ thể, dụng cụ khám chữa bệnh.
Class 30
Trà túi lọc (không dùng cho mục đích y tế); trà khổ qua rừng (không dùng cho mục đích y tế); trà khổ qua rừng đựng trong túi lọc (không dùng cho mục đích y tế); trà; trà thảo mộc; đồ uống trên cơ sở trà.
Class 35
Bán lẻ, bán buôn, bán lẻ trực tuyến, bán buôn trực tuyến, xuất nhập khẩu và marketing cho các sản phẩm: thảo dược, trà túi lọc (không dùng cho mục đích y tế), trà khổ qua rừng (không dùng cho mục đích y tế), trà khổ qua rừng đựng trong túi lọc (không dùng cho mục đích y tế), trà, trà thảo mộc, đồ uống trên cơ sở trà, chế phẩm dược phẩm, vệ sinh và vật tư y tế, trang thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế sử dụng trong phòng thí nghiệm y tế, nguyên vật liệu dành cho mục đích y tế, hóa chất dùng trong y tế.
Class 37
Dịch vụ sửa chữa vật tư y tế, trang thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ bảo dưỡng vật tư y tế, trang thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ lắp đặt vật tư y tế, trang thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ làm sạch vật tư y tế, trang thiết bị và dụng cụ y tế; cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt vật tư y tế, trang thiết bị và dụng cụ y tế; phục hồi lại vật tư y tế, trang thiết bị và dụng cụ y tế bị hư hỏng.
Class 39
Dịch vụ di dời vật tư y tế, trang thiết bị và dụng cụ y tế.
Class 44
Dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe: dịch vụ khám chữa bệnh, xét nghiệm y tế, xét nghiệm sinh hóa và vi sinh, tư vấn y khoa, chăm sóc sức khỏe, phòng khám đa khoa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền