LẨU KHÓI Logo

LẨU KHÓI

Status

1903

Application Information

Application Number
VN -4-2026-09759
Filing Date
10/03/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
214657
Publication Date
27/04/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, đen, trắng.

Goods / Services

29

Class 29

Thịt; cá và động vật vỏ giáp xác (không còn sống); đồ ăn làm bằng thịt đã được chế biến; đồ ăn làm bằng cá đã được chế biến; hạt đậu nướng; đậu phụ; đậu đã được bảo quản; hạt đậu khô được nấu chín, nghiền nát và chiên; rau củ đã được chế biến; trái cây đã được chế biến; rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; trứng; trứng đã chế biến; các sản phẩm sữa; dầu ăn và mỡ ăn; chế phẩm thực phẩm được làm từ thịt; chế phẩm thực phẩm trên cơ sở rau củ; chế phẩm để làm súp; đậu phụ rán kỹ; sữa đậu nành; đậu phụ làm từ đậu nành lên men; protein dùng làm thức ăn cho người; xúp mỳ của người Nhật Bản; xúc xích nóng; chất chiết ra từ thịt; gia cầm và thú săn, không còn sống; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, làm khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; bơ, pho mát; đồ ăn nhẹ trên cơ sở trái cây; lát khoai tây rán giòn; hạt đã chế biến.

30

Class 30

Bột; các sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh mì; bánh kẹo; men (thực phẩm), bột nở; dấm; nước xốt (gia vị); gia vị; xốt củ quả (gia vị); quả xay nhuyễn (nước xốt); bột nhão; bột nghiền; cháo ăn liền; bún/miến/mì sợi nhỏ; món ăn làm từ bột lúa mì; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; cà phê; ca cao; cà phê hạt; chè (trà); gia vị miso Nhật Bản được làm chủ yếu từ gạo, lúa mạch, đậu nành lên men và muối; nước xốt bao gồm giấm, nước xốt đậu nành và gia vị; nước xốt làm từ nước thịt, nước xốt cà chua; tương đậu nành; giấm; nước xốt để trộn sa lát; nước xốt trắng làm từ bột mì, bơ, gia vị và sữa; nước xốt mayonnaise; nước xốt dùng cho thịt quay hoặc nướng; đường viên; đường tảng; đường; đường mạch nha; mật ong; kẹo bột; nước mật đường glucoza làm từ tinh bột dùng cho thực phẩm; bánh kẹo có vừng; muối để nấu ăn; muối trộn hạt cần tây làm gia vị; gia vị hóa học để nấu ăn; đồ gia vị; chế phẩm tạo hương thơm cho thực phẩm (hương liệu cho thực phẩm); gạo; hạt yến mạch đã xay vỏ; hạt lúa mạch đã xay vỏ; sản phẩm bột mì xay dùng để làm thực phẩm; gluten dùng cho thực phẩm; thực phẩm được làm từ ngũ cốc đã chế biến; bánh bao; bánh xăng đuých; cơm sushi của người Nhật Bản (cơm có rong biển bọc ngoài và cá tươi thái lát ở trên); bánh hamburger (có kẹp xăng đuých); bánh hamburger dạng bánh sữa nhỏ; bánh pizza; bữa ăn trưa cho các buổi dã ngoại dưới dạng thức ăn được đóng hộp là thực phẩm đã được chế biến sẵn gồm có bánh xăng đuých, sa lát, cơm sushi của người Nhật Bản, bánh hamburger; bánh patê nhân thịt; bánh bao ravioli (ở ý); bánh kẹo; bánh mỳ; bột làm bánh kẹo; bột dùng cho đá lạnh thực phẩm; bột quả hạnh nhân; bột men; gạo ủ mạch nha; men; bột nở; đá ăn và kem lạnh; chất dính kết dùng để làm kem lạnh; chế phẩm làm mềm thịt dùng trong gia đình; chế phẩm làm ổn định kem đã được đánh dậy bọt; sản phẩm phụ làm từ gạo khi nấu rượu sakê dùng cho thực phẩm (bã rượu sakê dùng cho thực phẩm còn được gọi là kasu); bột cà-ri (gia vị); hỗn hợp cà-ri (gia vị); bột nhão cà-ri (gia vị); bột nhão làm từ củ cây chân bê (arum); đồ uống trên cơ sở trà, cà phê, ca cao, và sô cô la.

32

Class 32

Bia, nước giải khát không cồn; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống không cồn; nước uống có ga; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; nước khoáng (đồ uống) và nước uống có ga; đồ uống trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống; nước sinh tố; nước hoa quả ướp lạnh [đồ uống]; tinh dầu dùng để chế biến đồ uống; bột tạo ga cho đồ uống; đồ uống cốc-tai, không có cồn (đồ uống hỗn hợp); đồ uống lô hội, không chứa cồn.

40

Class 40

Dịch vụ bảo quản thực phẩm và đồ uống.

41

Class 41

Dịch vụ vui chơi giải trí.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống, giải khát; dịch vụ cung cấp đồ ăn uống; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán bar; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán trà sữa; dịch vụ bán thức ăn mang đi do nhà hàng thực hiện.

45

Class 45

Dịch vụ tổ chức đám cưới, đám hỏi (tổ chức nghi lễ), cung cấp phương tiện tổ chức đám cưới và lễ tân; dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ tài sản và cá nhân.

Vienna Classification

11.01.02 (7) 11.03.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

10/03/2026 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

10/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up