@CÒ LÕ
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-09852
- Filing Date
- 10/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Be nhạt, trắng kem, cam nhạt, nâu đậm.
Applicant / Owner
217/8-217/10 Nơ Trang Long, phường Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ quan hệ truyền thông; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc và phim được cài trước và tải xuống được; dịch vụ bán buôn và bán lẻ các sản phẩm: hóa chất dùng cho công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, phim chụp ảnh, thương mại, thuốc cần màu, màu nhuộm, nhựa tự nhiên dạng thô, kim loại dạng lá và dạng bột để sử dụng trong hồi nạo, trang trí, nghệ lâm và nghệ thuật, chất để tẩy trắng, chất để tẩy rửa (không dùng cho hoạt động sản xuất và mục đích y tế), chế phẩm làm mềm vải và các chất khác dùng để giặt, chất làm sạch, đánh bóng, tây dầu mỡ và mài mòn, xà phòng, nước hoa, tinh dầu, mỹ phẩm và chế phẩm trang điểm, chế phẩm vệ sinh thanh thế, nước xúc tóc, dầu gội đầu, dầu xả tóc, chế phẩm đánh răng, chất chống rối tóc cho trẻ em, chất khử mùi dùng cho cơ thể, nước xúc miệng không chứa thuốc, chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da, móng tay chân và cơ thế, khăn lau hoặc khăn giấy được tấm nước thơm mỹ phẩm, chế phẩm để tắm không dùng cho mục đích y tế, dầu gội đầu, dầu xả tóc, chế phẩm làm mềm tóc và da đầu, nước xúc miệng, son môi, chế phẩm cạo râu, dụng dịch rửa tay không dùng cho mục đích y tế, dầu và mỡ động vật, nhiên liệu (cả xăng dùng cho động cơ vòng đốt) và dầu máy, chất lỏng cháy sáng, nến, bấc dùng để thắp sáng, chế phẩm dùng cho vệ sinh và thú y, dược phẩm, thực phẩm chức năng, đồ uống cho mục đích y tế, chế phẩm chăm sóc da cho trẻ sơ sinh, miếng đệm lót vệ sinh và băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt, dụng dịch dùng cho kính áp tròng, chất tẩy uế, tái lọc trẻ em, quả tái dùng cho người không tự chủ được, chế phẩm được kích thước mọc tóc, chế phẩm vệ sinh thân thể có chức năng, chất diệt nấm, diệt côn trùng, chế phẩm chống cỏ, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu, chất trừ sâu, chế phẩm làm sạch diệt khuẩn, nước rửa tay diệt khuẩn, chế phẩm khử mùi không khí, gel khử trùng và diệt khuẩn dùng cho da trên cơ sở cồn, khăn lau diệt khuẩn, chế phẩm trị mụn, kim loại thượng (dạng thô hoặc bán thành phẩm) và hợp kim của kim loại thượng, quặng kim loại, vật liệu xây dựng bằng kim loại, cáp và dây kim loại thượng không dùng để dẫn điện, hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ.
Class 41
Dịch vụ giải trí trên mạng Internet; xuất bản sách và truyện tranh; sản xuất phim (trừ phim quảng cáo); dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; cung cấp nội dung giải trí và/hoặc giáo dục đa truyền thông trên mạng máy tính và trên truyền hình.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ