TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN QUY NHON UNIVERSITY 1977
Status
1902Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-10479
- Filing Date
- 13/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, xanh dương đậm, xanh dương nhạt, trắng.
Applicant / Owner
Số 170 An Dương Vương, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 9
Thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm; Chương trình máy tính, ghi sẵn; thiết bị giảng dạy; phần mềm máy tính, ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; chương trình máy tính, tải xuống được; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về.
Class 16
Xuất bản phẩm dạng in; sổ tay hướng dẫn; ấn phẩm; tạp chí xuất bản định kỳ, sách.
Class 35
Dịch vụ giới thiệu việc làm; quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo.
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục]; khoá đào tạo từ xa; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; giảng dạy; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; xuất bản sách; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề; khảo thí giáo dục; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; Xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi trường học; cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục.
Class 42
Nghiên cứu khoa học; soạn thảo tài liệu kỹ thuật; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; nghiên cứu khoa học và công nghệ trong lĩnh vực thiên tai; nghiên cứu khoa học và công nghệ liên quan đến lập bản đồ sáng chế.
Class 43
Cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ căng tin.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ