D DABACO GROUP KIẾN TẠO GIÁ TRỊ SỐNG BỀN VỮNG
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-10805
- Filing Date
- 16/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 214668
- Publication Date
- 27/04/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- cam, xanh lá cây, xanh dương.
Applicant / Owner
Số 35, đường Lý Thái Tổ, phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh
8 other applications
D
IMUDO
AllFeeds
JOYAL PET
DABACO
DABACO DACOVAC-ASF 1 ,2
DABACO
DABACO
IP Representative
Nhà số 8, ngõ 1060, tổ 4, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hoá chất dùng trong nông nghiệp; Nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; Phân ủ, phân chuồng, phân bón .
Class 3
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; Nước hoa; Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa.
Class 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; Thực phẩm và chất ăn kiêng thích hợp dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; Chất bổ sung dinh dưỡng cho người và động vật; Chất tẩy uế; Chế phẩm diệt động vật có hại; Chất diệt nấm, chất diệt cỏ.
Class 7
Nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; Máy ấp trứng; Máy bán hàng tự động.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế, nha khoa và thú y; Vật liệu khâu vết thương.
Class 11
Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô.
Class 12
Xe cộ; Phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Class 16
Tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói.
Class 17
Chất dẻo và nhựa ở dạng đùn ép, sử dụng trong sản xuất; Vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly.
Class 22
Vải bạt; mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp; Bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời; Vật liệu để đệm (lót) và nhồi, trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo; Vật liệu sợi dệt dạng thô và vật liệu thay thế chúng.
Class 23
Các loại sợi dùng dể dệt.
Class 24
Vải và hàng dệt; Vải lanh dùng trong nhà; Rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo .
Class 25
Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu.
Class 28
Trò chơi, đồ chơi; Thiết bị chơi trò chơi video; Dụng cụ thể dục thể thao.
Class 29
Thịt, cá, gia cầm; Rau quả được bảo quản, phơi khô, làm đông lạnh hoặc nấu chín; Trứng; Sản phẩm sữa; Dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Cà phê, trà (chè); Gạo, mì ống và mì sợi; Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; Men, bột nở.
Class 31
Trái cây và rau, củ, quả tươi, thảo mộc tươi; hạt tươi chưa xử lý, phế thải thực vật; hạt cho thức ăn động vật; Cây và hoa tự nhiên; Củ, cây giống và hạt giống để trồng; Động vật sống; con giống; Thức ăn và đồ uống cho động vật.
Class 32
Bia; Đồ uống không có cồn; Nước khoáng và nước uống có ga; Đồ uống hoa quả; xi rô.
Class 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; Các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Class 35
Quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; Hoạt động văn phòng.
Class 36
Cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; Quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê căn hộ; cho thuê văn phòng; dịch vụ bất động sản) .
Class 37
Dịch vụ xây dựng; Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; Dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; Xây dựng nhà máy, xí nghiệp.
Class 39
Vận tải; Đóng gói và lưu giữ hàng hoá.
Class 40
Xử lý vật liệu; Tái chế chất thải và rác thải; Lọc không khí và xử lý nước; Bảo quản thực phẩm và đồ uống .
Class 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; Dịch vụ nhà hàng ăn uống; Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; Dịch vụ lưu trú khách sạn; Dịch vụ quán cà phê; Dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Class 44
: Dịch vụ y tế; Dịch vụ thú y; Chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; Dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền