HINODE MALL
Status
1903Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-11078
- Filing Date
- 17/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 214670
- Publication Date
- 27/04/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen, trắng, nâu ánh đồng.
Applicant / Owner
Số 201, đường Minh Khai, phường Bạch Mai, thành phố Hà Nội
11 other applications
HINODE MART
LL THE LAURUS
The FLAME VINE
WWW The WISTERIA Hinode Royal Park
HINODE
HINODE CITY
uncomma
uncomma
Image trademark
Be unbored
Nhat Thang VNT7 Joint Stock Company
Goods / Services
Class 1
Hồ dính và chất dính không dùng cho mục đích văn phòng và gia dụng; chế phẩm điều tiết sự tăng trưởng của thực vật; phân bón; men dùng cho đồ gốm; kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ; á kim; vật liệu nhiếp ảnh cụ thể là giấy đo độ sáng; giấy thử phản ứng; chất làm ngọt nhân tạo (chế phẩm hóa học); bột dùng cho mục đích công nghiệp; chất dẻo ở dạng thô; bột giấy; bột giấy gỗ; bột xenluloza (nguyên liệu thô); hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học [không dùng trong y tế hoặc thú y]; hoá chất công nghiệp; hoá chất dùng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; hoá chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm hoá học dùng cho nhiếp ảnh; chất dẻo chưa qua xử lý; nhựa nhân tạo dạng thô; hợp chất dập lửa; chế phẩm nung kim loại; hóa chất để hàn; hoá chất bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da.
Class 2
Sơn; sơn phủ; vécni copan; vécni bitum; sơn mài; chất bảo quản gỗ; chế phẩm chống gỉ [để bảo quản]; chế phẩm chống ăn mòn; phẩm màu cho thực phẩm; chất cố định màu cho đồ gỗ; chất cắn màu cho da thuộc; nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hoạ sỹ, người làm nghề trang trí, người làm nghề in và nghệ sỹ; chất nhuộm; chất nhuộm màu thực phẩm; mực in; mực in cho máy sao chụp; mát tít [nhựa tự nhiên]; dầu chống gỉ; dầu dùng để bảo quản gỗ; chất làm đặc chất màu; chất pha loãng chất màu; chế phẩm kết dính cho sơn; chất màu cho đồ gốm; sơn diệt khuẩn; sơn chịu lửa; nước men bóng [chất màu, sơn]; hộp mực đã có mực dùng cho máy in và máy sao chụp; chất màu; sơn lót; chế phẩm bảo vệ kim loại; chất nhuộm màu cho giày; vôi quét tường; nước vôi trắng quét tường; mực để đánh dấu động vật.
Class 4
Chất bôi trơn (lubricants); mỡ dùng cho giày; chế phẩm dùng để bảo quản da (dầu và mỡ); nhiên liệu; dầu công nghiệp; dầu và mỡ công nghiệp; sáp (vật liệu thô); bấc đèn; nến; mỡ, sáp, và dầu để thắp sáng; hợp phần kết dính bụi khi quét dọn; chất kết tụ bụi; than động vật, than thực vật [nhiên liệu]; năng lượng điện; mồi lửa; củi đốt; khí đốt; dầu lửa; nhiên liệu dùng cho động cơ; dầu hỏa; xăng; dầu điezel.
Class 5
Chế phẩm dược; giấy tẩm dầu dùng cho mục đích y tế; màng mỏng dược phẩm bọc thuốc khi uống để không cảm thấy mùi vị của thuốc; miếng che mắt dùng cho mục đích y tế; cao dán tai dùng cho mục đích y tế; băng vệ sinh dùng trong thời kỳ kinh nguyệt; nút bông vệ sinh dùng để thấm kinh nguyệt; giấy thấm dùng trong thời kỳ kinh nguyệt; quần lót dùng trong thời kỳ kinh nguyệt; bông để thấm hút; cao dán; băng để băng bó; tấm đệm ngực y tế cho phụ nữ trong thời kỳ cho con bú; vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế; khăn tã vệ sinh dùng cho người mất khả năng kiềm chế; giấy bắt ruồi; giấy chống nhậy (côn trùng); đường sữa lactoza làm thức ăn cho em bé; bột sữa dùng làm thức ăn cho em bé; tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo; tã lót (tã trẻ em); chế phẩm vitamin; thực phẩm ăn kiêng, chất ăn kiêng, đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó [dùng trong y tế]; đồ uống y tế; vật liệu để in dấu răng; thực phẩm cho em bé; bông dùng cho mục đích y tế; chất trám răng; vật liệu để hàn răng; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế và dược phẩm; dịch truyền dùng cho mục đích y tế; trà thảo dược; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; chế phẩm hóa học để chẩn đoán sự mang thai; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm khử trùng; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; vacxin; thuốc dành cho thú y; chế phẩm thú y; khăn vệ sinh; quần lót vệ sinh; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chất diệt trừ sâu bọ gây hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ; thuốc trừ sâu; thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; chất diệt ký sinh trùng; chất diệt cỏ dại; chế phẩm khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt.
Class 8
Dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo; cuốc [dụng cụ cầm tay]; xẻng đào đất [dụng cụ cầm tay]; cào [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ để bện, tết [dụng cụ cầm tay]; khuôn đóng giày [dụng cụ cầm tay của thợ đóng giày]; dao cạo râu chạy điện, tông đơ cắt tóc chạy điện dùng cho cá nhân; hộp dao cạo; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; dụng cụ uốn lông mi; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay; cái cạo vảy cá ngừ khô (dụng cụ cầm tay); cái kẹp để gắp đường miếng; dụng cụ mở hộp không dùng điện (dụng cụ cầm tay); dụng cụ kẹp vỡ quả hạch, không bằng kim loại quý; thìa ăn; dụng cụ cắt lát pho mát không dùng điện; dụng cụ cắt bánh pizza không dùng điện; cái dĩa ăn; bàn là (chạy điện và không chạy điện); dụng cụ xâu kim; con dao cắt bằng tay dùng dưới nước; rìu dùng trên băng tuyết; xẻng xúc than cháy [dụng cụ cầm tay]; cái cặp gắp than cháy; bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]; dao trộn, phết (của hoạ sỹ); cái nhíp (cái kẹp); cái chày gỗ; khuôn mẫu định chuẩn dùng để đánh dấu là bộ phận của dụng cụ cầm tay; bộ đồ ăn bao gồm dao ăn, thìa ăn và dĩa để ăn; vũ khí đeo bên người, không phải súng; dao cạo, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ làm vườn cầm tay thao tác thủ công; tua vít.
Class 9
Thiết bị và dụng cụ khoa học bao gồm thiết bị chưng cất, lò, lò nung dùng để làm thí nghiệm; máy và dụng cụ đo lường; thiết bị và dụng cụ điều chỉnh hay phân phối điện; pin và ắc quy; dụng cụ đo điện hoặc từ trường; dây điện và dây cáp điện; thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; thiết bị và dụng cụ điện ảnh; thiết bị và dụng cụ quang học; kính quang học; kính lúp phóng đại; thiết bị và dụng cụ cứu hộ dưới nước; thiết bị và dụng cụ thông tin liên lạc bằng điện; đĩa ghi âm thanh và hình ảnh; đĩa hát (gramophone records); đĩa đã được ghi âm (phonographic records); đĩa ghi dữ liệu; đĩa ghi âm thanh; đĩa ghi video; mạch điện tử hay đĩa CD-ROM ghi sẵn chương trình chơi tự động; máy nhịp; máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính; chuột quang cho máy vi tính [thiết bị xử lý dữ liệu]; máy quét [thiết bị xử lý dữ liệu]; màn hình [phần cứng máy vi tính]; ổ đĩa cứng [thiết bị bộ nhớ máy vi tính]; chương trình máy vi tính bao gồm chương trình ghi sẵn và phần mềm có thể tải xuống được; máy tính (accounting machines); thiết bị đo (không dùng cho mục đích y tế); thiết bị xử lý dữ liệu; máy in để dùng với máy vi tính; thiết bị lập trình; máy và thiết bị âm thanh; máy quay đĩa hát; thiết bị giảng dạy; thiết bị viễn thông; máy fax; máy ghi âm (transcribing machines); thiết bị dịch thuật; thiết bị và dụng cụ để cân; thiết bị sao chụp điện tử; thiết bị sao chụp [dạng chụp ảnh, tĩnh điện, nhiệt]; máy sinh khí ozon [thiết bị tạo ozon]; máy điện phân; mạch điện tử, đĩa CD-ROM ghi sẵn chương trình cho các thiết bị trò chơi viđêô có thể cầm tay; thiết bị mô phỏng để tập luyện các kỹ năng về thể chất; thiết bị mô phỏng để đào tạo kỹ năng lái xe; máy con ve dùng điện; biển cảnh báo hình tam giác dùng cho xe cộ bị hỏng; biển tín hiệu giao thông, phản quang hoặc cơ học; thiết bị nhận và truyền tín hiệu giao thông đường sắt; chuông báo cháy; chuông báo rò rỉ ga; thiết bị cảnh báo chống trộm; găng tay bảo hộ chống tai nạn; thiết bị dập lửa; van cấp nước trên đường phố để lắp vòi rồng cứu hỏa; miệng ống vòi rồng cứu hỏa; hệ thống tự động phun nước chống cháy; mũ bảo hiểm; khay thí nghiệm; thiết bị và dụng cụ hàng hải; thiết bị và dụng cụ trắc địa; bảng báo hiệu, phản quang hoặc cơ học; thiết bị kiểm tra, giám sát dùng điện; cầu dao điện; tổng đài điện thoại; máy biến thế [điện]; ắc quy điện; thiết bị điều chỉnh điện; thiết bị ghi âm thanh hoặc hình ảnh; thiết bị truyền phát âm thanh hoặc hình ảnh; thiết bị tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính; đĩa từ; đĩa compact; đĩa DVD; đĩa VCD; cơ cấu được vận hành bằng đồng xu; máy tính tiền; phần mềm máy tính.
Class 10
Vòng miệng cho em bé ngậm trong thời gian mọc răng sữa; gối chườm nước đá dùng cho mục đích y tế; băng hỗ trợ (supportive) để tránh chấn thương cho cơ và xương; chỉ ruột mèo để khâu vết mổ; dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế; núm vú giả; túi đá lạnh để chườm dùng cho mục đích y tế; giá treo túi đá lạnh để chườm dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ cho y tá; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ dùng trong kinh doanh; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp; găng tay cho mục đích y tế; lọ [ống] đựng nước tiểu để xét nghiệm; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; dụng cụ lấy ráy tai; vòng miệng cho chó con ngậm trong thời kỳ mọc răng sữa; khẩu trang y tế (hygienic masks); thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; chân, tay giả, mắt và răng giả; vật dụng chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương; bao cao su; nạng chống cho người tàn tật; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế; mặt nạ sử dụng cho nhân viên y tế; thiết bị chỉnh hình; thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế; thiết bị vật lý trị liệu; thiết bị điều trị bằng tia X quang; ống nong động mạch; kính mắt; kính đeo mắt.
Class 11
Bàn cầu vệ sinh làm sạch bằng nước; phụ kiện bồn tắm; thiết bị dùng cho bồn tắm; phụ kiện của buồng tắm loại lắp cố định; thiết bị hút ẩm, sấy khô; thiết bị tạo hơi nước và đun sôi nước; thiết bị làm bay hơi nước; thiết bị chưng cất không dùng trong phòng thí nghiệm; bộ trao đổi nhiệt [không là bộ phận của máy móc]; thiết bị khử trùng sữa; lò đốt, nung, luyện dùng trong công nghiệp; lò phản ứng hạt nhân; thiết bị sấy khô thức ăn, cỏ làm thức ăn cho gia súc; nồi hơi [không phải bộ phận của máy]; thiết bị sưởi ấm và làm mát; thiết bị và máy làm lạnh; thiết bị làm khô đồ giặt chạy điện dùng trong kinh doanh; máy sấy tóc; thiết bị và hệ thống nấu nướng dùng nhiệt dùng trong kinh doanh; thiết bị làm khô bát đĩa dùng trong kinh doanh; thiết bị khử trùng bát đĩa dùng trong kinh doanh; vòi nước máy (họng nước) ở đường phố; van điều chỉnh mức trong bình chứa, trong thùng chứa; vòi của ống dẫn [đầu vặn vòi nước]; bể lọc (thiết bị làm sạch) nước bẩn; bể lọc (thiết bị làm sạch) nước thải; lò đốt rác; thiết bị làm nóng nước sử dụng năng lượng mặt trời; thiết bị lọc (làm sạch) nước; đèn điện và thiết bị chiếu sáng; thiết bị và dụng cụ làm nóng chạy điện dùng trong gia đình; vòng đệm của vòi nước; thiết bị làm nóng nước sử dụng ga; thiết bị để sưởi và làm nóng hình chảo; thiết bị làm nóng chạy điện (không phải là bộ phận của máy); bếp lò để nấu nướng; mô đun bề mặt của thiết bị nấu nướng (bộ phận của thiết bị nấu nướng); chậu rửa gắn cố định; tủ ướp lạnh bằng đá ăn; thiết bị lọc (làm sạch) nước dùng trong gia đình; đèn lồng chiếu sáng; đèn dùng khí ga; đèn dầu; ống thông phong cho đèn dầu; lồng ấp sưởi ấm giường ngủ; thiết bị sưởi bỏ túi; bình đun nước nóng (thiết bị cung cấp nước nóng); nắp ngồi cho bàn cầu vệ sinh có thiết bị tự làm sạch; két nước của bàn cầu vệ sinh (két xả nước làm sạch bàn cầu sau khi đi vệ sinh); chậu vệ sinh; nắp ngồi cho bàn cầu vệ sinh dùng cho bàn cầu vệ sinh kiểu Nhật Bản; khay đế của bồn tắm đứng; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống sưởi ấm; thiết bị sinh hơi nước; hệ thống và thiết bị nấu nướng; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị sấy khô; hệ thống và thiết bị thông gió [điều hòa không khí]; hệ thống ống dẫn nước; thiết bị phân phối nước; hệ thống cung cấp nước.
Class 12
Động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; trục và mối nối của trục xe cộ; khớp truyền động bánh răng cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ đệm giảm chấn va chạm cho các toa tầu hỏa; lò xo giảm xóc cho xe cộ; phanh cho xe cộ; dù để nhảy dù; chuông chống trộm dùng cho xe cộ; xe lăn dùng cho người tàn tật; động cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ; xe cộ chạy trên đệm khí; xe đạp; chuông xe đạp; phanh xe đạp; xích xe đạp; khung xe đạp; ghi đông xe đạp; bơm xe đạp; vành xe đạp; yên xe đạp; nan hoa xe đạp; chân chống xe đạp; lốp xe đạp; xe nôi trẻ con; xe xích lô; xe trượt tuyết [xe cộ]; xe đẩy chở bao, túi; xe thô sơ do súc vật kéo; toa xe [đường sắt]; xe hai bánh được kéo bằng xe đạp (phương tiện giao thông trên bộ); miếng cao su dính để vá săm xe; xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray; ô tô và phụ tùng ô tô; xe máy và phụ tùng xe máy.
Class 14
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; vòng đeo chìa khóa (đồ kim hoàn rẻ tiền để đeo chìa khóa); hộp bằng kim loại quý; hộp đựng đồ trang sức bằng kim loại quý; cúp giải thưởng làm bằng kim loại quý; vật kỷ niệm hình cái khiên bằng kim loại quý; đồ trang trí cho trang phục bằng kim loại quý; đồ trang trí [đồ kim hoàn, đồ trang sức]; khuy măng sét; đồ kim hoàn bao gồm cả đồ giả kim hoàn; đồ trang trí giày [bằng kim loại quý]; đồng hồ; bùa hộ mạng [đồ trang sức, đồ kim hoàn]; hợp kim của kim loại quý; đồ trang sức; đá quý; đồng hồ bấm giờ và dụng cụ đo thời gian; đồng tiền xu; huy hiệu bằng kim loại quý; kim cương; hoa tai; huy chương; đá bán quý; đồng hồ đeo tay.
Class 15
Dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ điện tử; nhạc cụ điện tử tổng hợp; hộp nhạc; giá giữ nhạc cụ; hộp dùng cho nhạc cụ; giá để bản nhạc; bộ phận chặn tiếng, bộ phận tạo âm nền, van bấm, dây dùng cho dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ dây; trống [nhạc cụ]; sáo; cồng chiêng; đàn ghi ta; đàn măng đô lin; đàn oóc- gan; đàn viôlông; bàn phím dùng cho nhạc cụ; đàn piano và phụ kiện.
Class 17
Cao su thô hoặc bán thành phẩm; nhựa pec-ca; gôm ở dạng thô hoặc bán thành phẩm; amiăng; mica thô hoặc bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; ống mềm không bằng kim loại; vật liệu để bít kín; băng dính không dùng cho mục đích y tế, văn phòng hoặc gia dụng; nhựa nhân tạo [bán thành phẩm]; sợi chất dẻo không dùng trong ngành dệt; đệm lót; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; vật liệu cách ly (insulators); hợp chất hóa học để bịt lỗ rò rỉ; vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; vật liệu cách âm; cao su tổng hợp; vật liệu nhồi bằng cao su hoặc chất dẻo.
Class 19
Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; asphan, hắc ín, bitum; các công trình, cấu kiện phi kim loại vận chuyển được; đài kỷ niệm, không bằng kim loại; đá nhân tạo; alabat (thạch cao mịn); gạch; kính xây dựng; công trình xây dựng, không bằng kim loại; lớp phủ không bằng kim loại dùng trong xây dựng; bê tông; cấu kiện xây dựng bằng bê tông; tượng nhỏ bằng đá, bằng bê tông hoặc cẩm thạch; sàn, không bằng kim loại; cổng, không bằng kim loại; bia mộ bằng đá; vôi; lớp ốp, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; bìa cứng dùng cho xây dựng; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; đá; gỗ thành phẩm; gỗ xây dựng; gỗ bán thành phẩm.
Class 20
Đá bọt; hổ phách vàng; tấm nâng tải hàng, không bằng kim loại; tầng sáp có lỗ cho tổ ong; ghế ngồi dùng trong thẩm mỹ viện; ghế dùng cho thợ cắt tóc; van không bằng kim loại, không là bộ phận của máy; bể chứa, không bằng kim loại hoặc công trình xây dựng; côngtenơ để vận chuyển hàng không bằng kim loại; phụ kiện cho rèm bao gồm móc rèm, thanh ray cho rèm, vòng treo rèm, thanh treo rèm; kẹp giữ dây cáp hoặc ống dẫn bằng chất dẻo; chốt trụ và móc, không bằng kim loại, để neo giữ và gắn cố định; cái nêm (chốt chữ V), đai ốc, đinh có rãnh ở đầu để vặn, đinh đầu bẹt [đinh mũ], bu lông [ốc vít], đinh tán, bánh xe nhỏ của đồ đạc, tất cả đều không làm bằng kim loại; vòng đệm bằng gỗ hoặc chất dẻo không bằng kim loại, sợi cao su hay sợi lưu hóa; khóa [trừ khóa điện] không bằng kim loại; cái nệm để ngồi và quỳ (cushion); gối; nệm; đồ chứa đựng bằng gỗ, tre, nhựa dẻo; khay không bằng kim loại; khung thêu; thẻ đề tên (thẻ nhận diện) và tấm biển gắn trên cửa ra vào không bằng kim loại; cán cờ; quạt dùng cho cá nhân (không dùng điện); cọc cho cây leo; giường cho vật nuôi trong nhà; cũi chó; hộp làm ổ cho chim; thang gấp và thang không làm bằng kim loại; hộp thư không bằng kim loại hoặc không phải là công trình xây dựng; móc treo mũ không bằng kim loại; giỏ không làm bằng kim loại dùng để cho người mua đựng hàng trước khi trả tiền trong siêu thị, cửa hàng; giá để quần áo; hộp đựng dụng cụ (hộp rỗng) không bằng kim loại; thiết bị phân phối khăn lau tay, gắn cố định, không bằng kim loại; đồ đạc (fumiture); mành che cửa sổ bên trong nhà [đồ đạc]; rèm che cửa sổ dùng trong nhà bằng tre (đồ đạc); tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí; bình phong [đồ đạc]; bình phong gấp lại được (đồ đạc); ghế dài [đồ đạc]; đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo; biển hiệu bằng gỗ hoặc chất dẻo; mẫu các loại đồ ăn được làm bằng gỗ, sáp, cao su hoặc chất dẻo; bình đựng tro hoả táng; nôi cho trẻ em; khung tập đi cho trẻ em; hình nộm làm mẫu;; khung ảnh; tác phẩm điêu khắc bằng thạch cao, chất dẻo, gỗ; dải ruy băng gỗ; bàn ăn loại nhỏ (đồ đạc); ghế trong phòng tắm; tấm bình phong làm bằng sậy (đồ đạc); mành che cửa sổ trong nhà bằng vải dệt; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; chuông gió và chùm chuông gió (trang trí); phụ kiện lắp ráp của đồ đạc không bằng kim loại; ngà, thô hoặc bán thành phẩm; gương soi.
Class 21
Chỉ tơ nha khoa; kính thô hoặc bán thành phẩm [trừ kính xây dựng]; máng đựng thức ăn gia súc; vòng đeo cho gia cầm, bàn chải để cọ bồn tắm; bàn chải để cọ vàng; bàn chải dùng cho kèn và sáo; bàn chải dùng trong công nghiệp; bàn chải dùng cho tàu thuyền; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng bằng thủy tinh, gốm sứ dùng cho gia dụng; bình và ấm (pots); bình cà phê không dùng điện, không bằng kim loại quý; ấm đun nước (không dùng điện); bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; hộp giữ lạnh xách tay (không dùng điện); hộp đựng gạo, cơm dùng trong nhà hay bếp (không làm bằng kim loại quý); bình thủy tinh để bảo quản thực phẩm dùng trong nhà hay trong bếp; bình bẹt đựng đồ uống cho người đi du lịch; bình cách nhiệt; xô đựng đá lạnh; dụng cụ đánh kem dùng cho mục đích gia dụng không chạy điện; vật dụng để lọc dạng lưới; lọ đựng hạt tiêu; lọ đựng đường; lọ trộn muối; cốc đựng trứng để ăn; vật dụng giữ khăn ăn và vòng đánh dấu khăn ăn; khay dùng cho mục đích gia đình; hộp đựng tăm; rổ để ráo nước dùng trong gia đình; bình lắc đồ uống bằng tay (shakers); muôi để lấy cơm từ nồi ra bát; cối nghiền cà phê và cối xay hạt tiêu bằng tay; phễu để rót; cối giã bằng tay [cối xay gia dụng, không dùng điện]; cái mở nút chai; cái nạo củ cải [vật dụng dùng trong gia đình]; muôi để múc bánh tạc; đũa ăn; hộp đựng đũa ăn; cái muôi [bộ đồ ăn]; cái sàng [vật dụng gia đình]; thớt dùng trong bếp; trục cán bột [dùng trong gia đình]; vỉ nướng [dụng cụ nấu nướng]; tăm; dụng cụ ép trái cây dùng cho mục đích gia dụng không chạy điện; khuôn bánh quế không dùng điện; dụng cụ làm sạch và dụng cụ để giặt bằng tay dùng cho mục đích gia đình; tấm ván để là; bình xịt nước khi là; giá giữ bàn là; giá đỡ muôi rán [dụng cụ bếp núc]; que để khuấy trộn nước tắm; gầu múc dùng trong nhà tắm; cái chụp làm tắt nến và giá đỡ nến; sàng than xỉ [dụng cụ gia dụng]; thùng đựng than; vỉ đập ruồi; bẫy chuột; chậu hoa; bình tưới nước; chậu, bình và đồ đựng để trồng hoa và cây bằng phương pháp thủy sinh; đồ đựng thức ăn cho vật nuôi; bàn chải lông cho vật nuôi; lồng chim; bể nước cho chim tắm; bàn chải quần áo; bộ vệ sinh để trong phòng; vật dụng giữ giấy vệ sinh; lợn đựng tiền tiết kiệm; hộp bằng kim loại để đựng và lấy khăn giấy ra từng chiếc một; vật dụng để xỏ giày ống; dụng cụ để đựng và phân phối xà phòng; bình và chậu [đồ chứa đựng]; bảng hiệu bằng sứ hay thủy tinh; lư hương; dụng cụ để trang điểm; bàn chải dùng cho đồ đi chân; bót để đi giày; giẻ lau làm sạch giày; dụng cụ cầm tay để làm sạch giày bao gồm bàn chải đánh giày; khung giày (đặt trong giày để giữ dáng cho giày); lông cứng của lợn dùng làm bàn chải; kiềng ba chân [vật dụng để bàn]; giẻ lau để làm sạch; vật dụng hâm nóng bình sữa khôn
Class 22
Vải nhựa (tarpaulins); buồm; sợi dệt dạng thô; bông thô; võng; vật liệu nhồi chăn; dải đai bằng sợi gai dầu; dây thừng không bằng kim loại; lưới; bao túi bằng vải bao gồm bao tải [túi] bằng vải dệt dùng để đóng gói, túi bằng vải dệt dùng để đựng tất dệt kim khi giặt tất, túi đựng thư bằng vải dệt; dây để buộc bằng cao su; mái che bằng vải dệt; lều (không dùng để cắm trại); chỉ vuốt nhựa; dây để leo trèo không bằng kim loại; lều để cắm trại; mùn cưa gỗ; bông gạo; phoi bào gỗ; rơm băm và trấu để nhồi đồ đạc hay để lót chai; mùn sáp; lông bò đực; lông gấu trúc Mỹ; lông lợn, không để làm bàn chải; lông ngựa; lông vũ để nhồi đồ đạc hay nhồi bộ đồ giường; dây bện; vật liệu lót, không bằng cao su hoặc chất dẻo.
Class 23
Sợi và chỉ bằng bông; sợi và chỉ gai dầu; sợi tơ tằm và chỉ tơ tằm; len đã xe thành sợi; sợi và chỉ làm bằng sợi hóa học dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ làm bằng sợi vô cơ dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ đã se lẫn với nhau; sợi và chỉ xoắn; sợi và chỉ để khâu; sợi và chỉ chuyên dụng dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ thải đã được tẩy mỡ nhờn.
Class 24
Vải sử dụng trong ngành dệt; vải để dệt tất; vải nỉ; vải không dệt; vải dầu dùng làm khăn trải bàn; vải hồ gôm, không phải văn phòng phẩm; vật liệu chất dẻo thay thế cho vải; vải co giãn dùng trong ngành dệt hoặc vật liệu dệt co giãn; vật liệu dùng để bọc làm bằng vải dệt; sản phẩm gia dụng làm bằng vải cụ thể là khăn mặt bằng vải dệt, khăn tay bỏ túi bằng vải dệt, khăn phủ đồ gỗ bằng vải dệt; màn chống muỗi; tấm phủ giường; khăn trải giường; khăn phủ giường; vỏ gối; chăn; khăn ăn bằng vải dệt; rèm tắm, bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; cờ không làm bằng giấy; vỏ bọc của nắp đậy bệ xí làm băng vải; tấm phủ ghế bằng vải; tấm trướng treo tường bằng vải; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; dải khăn chạy giữa bàn để trang trí; rèm mỏng bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; vải liệm; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo dùng cho những dịp kỷ niệm; vải phủ bàn chơi bi-a; nhãn mác bằng vải; chăn bông; túi ngủ dùng cho cắm trại.
Class 25
Quần áo kiểu phương tây; áo choàng ngoài; áo len dài tay; áo sơ mi; quần áo ngủ; quần áo lót; bộ quần áo tắm; mũ đội khi tắm (để khỏi ướt đầu); quần áo kiểu Nhật Bản; tạp dề (trang phục); cái bảo vệ cổ áo (trang phục); bít tất ngắn; ghệt bao quanh chân từ dưới đầu gối đến mắt cá (trang phục); khăn quàng lông; khăn choàng phụ nữ; khăn quàng cổ; giày truyền thống của Nhật Bản (giày tabi); vỏ bọc ngoài chống bẩn cho giày truyền thống của Nhật Bản; găng tay quần áo; cà vạt; khăn quàng cổ hình tam giác hay hình vuông; khăn rằn in hoa văn sặc sỡ; tất giữ ấm cho mắt cá và ống chân (trang phục); khăn quàng quanh cổ để giữ ấm; mũ che tai (trang phục); mũ rộng trùm đầu và cổ; mũ và nón làm từ lá cây; mũ đội khi ngủ để giữ ấm cho đầu; mũ; nịt bít tất; dây đeo bít tất (giữ cho bít tất khỏi bị tụt khi đi); dây đeo qua vai giữ cho quần không bị tụt; dải băng (trang phục); thắt lưng quần áo; giày; nẹp kim loại dùng cho giày cao cổ; guốc gỗ; dép xăng đan; dép lê; quần áo mặc trong lễ hội hóa trang; quần áo thể thao (không bao gồm găng tay chơi golf); giày thể thao; quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; chế phục; đồng phục; áo mưa; quần áo bơi.
Class 26
Kim khâu; khuy lỗ cho quần áo; ruy băng (đồ may vá); diềm xếp nếp ở áo [đăng ten]; ren thêu; núm tua trang trí (đồ may vá); dải viền để trang trí quần áo; kim đan; hộp đựng đồ để khâu vá; que móc để thêu đan; cái đê để khâu; nệm cắm kim; hộp đựng kim; vòng để nâng giữ tay áo; huy hiệu cho trang phục, không bằng kim loại quý; khoá cài [phụ kiện của trang phục]; ghim cài [phụ kiện của trang phục]; ghim cài khăn choàng; băng đeo tay; vật trang trí dùng cho quần áo; băng buộc tóc; trâm cài tóc; nơ cài tóc; cúc, khuy trang trí cài lên tóc; cái xược tóc; phần tóc nối thêm; trâm gài tóc; kẹp tóc mái; lưới bao tóc; cặp tóc; dải ruy băng buộc tóc; cặp tóc mái; đồ trang trí tóc; cúc áo; hoa giả; râu giả; ria mép giả; vật dụng uốn tóc không phải dụng cụ cầm tay; đồ trang trí cho giày [không bằng kim loại quý]; lỗ luồn dây giày; dây giày; phụ kiện cho giày bao gồm móc cài cho giày, cái móc cho giày, khóa cài giày; khay đựng đồ để khâu vá; tóc người.
Class 27
Tấm phủ sàn; trướng treo tường không làm bằng vải dệt; thảm trải sàn truyền thống của người Nhật Bản (thảm tatami); thảm đặt trong nhà tắm; thảm cỏ nhân tạo; thảm để tập thể dục; giấy dán tường; tấm thảm; vải sơn lát sàn nhà.
Class 28
Găng tay chơi bóng chày; túi được thiết kế đặc biệt để trượt tuyết và lướt sóng trên ván; mồi nhân tạo dùng để câu cá; bóng bay dùng để chơi; bóng dùng cho trò chơi và trò thể thao; chuông dùng cho cây thông nô-en; dây đai lưng dùng trong môn thể thao cử tạ (dụng cụ thể thao); xe đạp đồ chơi; xe đạp cố định để luyện tập thể dục; thẻ bài chơi trò bingô; khối xây dựng (đồ chơi); trò chơi bảng; kẹo nổ (pháo dùng trong lễ giáng sinh); giá để cây thông nô-en; cây thông nô-en bằng chất liệu tổng hợp; thiết bị ném, phóng đĩa để tập bắn; búp bê; bình sữa cho búp bê; lưỡi câu; đĩa bay [đồ chơi]; túi đựng gậy đánh gôn (có hoặc không có bánh xe); găng tay đánh gôn; giày trượt băng; giày trượt patanh; trò chơi xếp hình; trò chơi khăm; cái bảo vệ đầu gối (dụng cụ thể thao); hòn bi dùng cho trò chơi và trò thể thao; đồ chơi di động; lưới bắt bướm; đồ trang trí cho cây thông nô en trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo; bể bơi (đồ chơi); con rối; cần câu cá; ván trượt; trò chơi ki; xe trượt tuyết (dụng cụ thể thao); cầu trượt (đồ chơi); quả cầu tuyết (đồ chơi); giày đi tuyết; đồ chơi bong bóng xà phòng (đồ chơi); quả bóng hơi để chơi; mặt nạ làm đồ chơi; đồ chơi; sáp dùng để bôi ván trượt tuyết; trò chơi video dùng để kinh doanh và trong gia đình; máy trò chơi video; máy có khe đút xu [máy đánh bạc]; máy để tập luyện thể dục; diều; trục lăn cho xe đạp đặt cố định để luyện tập; máy trò chơi tự động, vận hành bằng đồng xu; máy đánh bạc dùng cho trò cờ bạc; bài lá; vợt; ván trượt có bánh lăn.
Class 29
Thịt; cá và động vật vỏ giáp xác (không còn sống); đồ ăn làm bằng thịt đã được chế biến; đồ ăn làm bằng cá đã được chế biến; hạt đậu nướng; đậu phụ; đậu đã được bảo quản; hạt đậu khô được nấu chín, nghiền nát và chiên; rau củ đã được chế biến; trái cây đã được chế biến; rau củ đông lạnh; trái cây đông lạnh; trứng; trứng đã chế biến; các sản phẩm sữa; dầu ăn và mỡ ăn; chế phẩm thực phẩm được làm từ thịt; chế phẩm thực phẩm trên cơ sở rau củ; chế phẩm để làm súp; đậu phụ rán kỹ; sữa đậu nành; đậu phụ làm từ đậu nành lên men; protein dùng làm thức ăn cho người; súp mỳ của người Nhật Bản; xúc xích nóng (hotdog sausages); chất chiết ra từ thịt; gia cầm và thú săn, không còn sống; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, làm khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; bơ, pho mát; đồ ăn nhẹ (snack food) trên cơ sở trái cây; lát khoai tây rán giòn; hạt đã chế biến; bột quả hạnh nhân.
Class 30
Cà phê; ca cao; cà phê hạt; chè (trà); gia vị miso Nhật Bản được làm chủ yếu từ gạo, lúa mạch, đậu nành lên men và muối; nước xốt bao gồm giấm, nước xốt đậu nành và gia vị; nước xốt làm từ nước thịt; nước xốt cà chua; tương đậu nành; giấm; nước xốt để trộn sa lat; nước xốt trắng làm từ bột mì, bơ, gia vị và sữa; nước xốt mayonnaise; nước xốt dùng cho thịt quay hoặc nướng; đường viên; đường tảng; đường; đường mạch nha (mantoza); mật ong; kẹo bột; nước mật đường glucoza làm từ tinh bột dùng cho thực phẩm; bánh kẹo có vừng; muối để nấu ăn; muối trộn hạt cần tây làm gia vị; gia vị hóa học để nấu ăn; đồ gia vị; chế phẩm tạo hương thơm cho thực phẩm (hương liệu cho thực phẩm); gạo; hạt yến mạch đã xay vỏ; hạt lúa mạch đã xay vỏ; sản phẩm bột mì xay dùng để làm thực phẩm; gluten dùng cho thực phẩm; thực phẩm được làm từ ngũ cốc đã chế biến; bánh bao; bánh xăng đuých; cơm sushi của người Nhật Bản (cơm có rong biển bọc ngoài và cá tươi thái lát ở trên); bánh hamburger (có kẹp xăng đuých); bánh hamburger dạng bánh sữa nhỏ; bánh pizza; bữa ăn trưa cho các buổi dã ngoại dưới dạng thức ăn được đóng hộp là thực phẩm đã được chế biến sẵn gồm có bánh xăng đuých, sa lát, cơm sushi của người Nhật Bản, bánh hamburger; bánh patê nhân thịt; bánh bao ravioli (ở ý); bánh kẹo; bánh mỳ; bột làm bánh kẹo; bột dùng cho đá lạnh thực phẩm; bột men; gạo ủ mạch nha; men; bột nở; đá ăn và kem lạnh; chất dính kết dùng để làm kem lạnh; chế phẩm làm mềm thịt dùng trong gia đình; chế phẩm làm ổn định kem đã được đánh dậy bọt; sản phẩm phụ làm từ gạo khi nấu rượu sakê dùng cho thực phẩm (bã rượu sakê dùng cho thực phẩm còn được gọi là kasu); bột cà-ri (gia vị); hỗn hợp cà-ri (gia vị); bột nhão cà-ri (gia vị); bột nhão làm từ củ cây chân bê (arum); đồ uống trên cơ sở trà, cà phê, ca cao, và sô cô la.
Class 31
Hạt kê; hạt vừng; hạt kiều mạch; ngô; hạt kê nhiệt đới bamyard; lúa mỳ; lúa mạch; yến mạch; cùi dừa khô; mạch nha để nấu và chưng cất bia rượu; cây hoa bia; lie thô; lá cây cọ; cá và động vật giáp xác còn sống dùng làm thực phẩm; tảo biển tươi dùng để ăn; động vật sống và cá sống (không để ăn); chim và bò sát (còn sống); con tằm; trứng để ấp; thức ăn cho động vật; mồi câu cá (còn sống); trái cây tươi; rau tươi; cây mía; củ cải đường; hạt giống thực vật; cây; cỏ tươi để trồng; cỏ tươi tự nhiên dùng cho mục đích làm vườn; hoa khô để trang trí; cây giống; hoa tự nhiên; cây trồng trong chậu; vòng hoa tự nhiên; prôtêin dùng cho động vật; hạt [ngũ cốc]; hạt [hạt giống].
Class 32
Bia; nước giải khát không cồn; nước ép trái cây; nước ép rau (đồ uống); đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; nước khoáng (đồ uống) và nước uống có ga; đồ uống trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn; nước sinh tố; nước hoa quả ướp lạnh [đồ uống]; tinh dầu dùng để chế biến đồ uống; bột tạo ga cho đồ uống; đồ uống cốc-tai, không có cồn (đồ uống hỗn hợp); đồ uống lô hội, không chứa cồn.
Class 34
Thuốc lá điếu; xì gà; thuốc lá; đầu lọc thuốc lá điếu; bật lửa dùng cho người hút thuốc; diêm; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; hộp thuốc lá điếu; hộp xì gà; đót hút xì gà; bình chứa ga dùng cho bật lửa hút thuốc; bình đựng thuốc lá; tẩu hút thuốc lá; túi đựng thuốc lá; thuốc lá điếu chứa chất thay thế lá thuốc lá, không dùng cho mục đích y tế.
Class 35
Dịch vụ siêu thị bán lẻ liên quan đến quần áo, giày, dép, đồ đi chân, mũ, nón, đồ đội đầu, đồ trang sức, đồng hồ, thực phẩm, đồ uống không có cồn và đồ uống có cồn, sản phẩm và đồ điện gia dụng cụ thể là máy sấy tóc chạy điện, chổi vận hành bằng điện, dụng cụ mở hộp dùng điện, máy và thiết bị điện để làm sạch, máy nghiền/xay gia dụng chạy điện, thiết bị đóng cửa bằng điện, thiết bị mở cửa bằng điện, máy sản xuất điện, động cơ điện không dùng cho xe cộ mặt đất, thiết bị hàn dùng điện, dao cạo dùng điện, ắc quy điện, chuông điện báo động, thiết bị sạc cho ắc quy điện, bộ điều chỉnh ánh sáng chạy điện, thiết bị đo bằng điện, ổ cắm, phích cắm và các công cụ tiếp xúc khác [vật nối điện], hộp cầu dao điện [điện], chăn điện không dùng cho mục đích y tế, đèn điện dùng cho cây Nô- en, thiết bị lọc cà phê chạy điện, thiết bị điện để làm sữa chua, đèn điện, quạt điện dùng cho cá nhân, bóng đèn điện, đèn pin bỏ túi dùng điện, bàn chải đánh răng dùng điện, ấm đun nước dùng điện, máy pha cà phê dùng điện, máy hút bụi chân không, máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình, máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia đình, ti vi, tủ lạnh, lò vi sóng [thiết bị nấu nướng], bàn là chạy điện, đồ nội thất cụ thể là giường, tủ đựng, tủ nhiều ngăn, tủ có khóa, tủ thuốc, tủ trưng bày [đồ đạc], tủ ly, bàn, ghế [ngồi], ghế dài [đồ đạc], gương soi, khung ảnh, giá [đồ đạc], giá đỡ [đồ đạc], giá sách [đồ đạc], bình phong [đồ đạc], cũi cho vật nuôi trong nhà, dụng cụ nấu nướng dùng điện và dụng cụ nấu nướng không dùng điện, dụng cụ cầm tay vận hành thủ công, máy công cụ, thiết bị và dụng cụ điện dùng trong gia đình cụ thể là lò sưởi chạy điện [dùng trong nhà], thiết bị sưởi ấm chạy điện, hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng chạy điện, hệ thống và thiết bị làm lạnh chạy điện, hệ thống và thiết bị điều hòa không khí chạy điện, máy công nghiệp cụ thể là máy chế biến đồ uống có ga, máy hút không khí, máy đập, máy uốn, thiết bị cơ điện để chế biến đồ uống, máy lắp ráp xe đạp, máy thổi, máy và thiết bị đóng sách dùng cho mục đích công nghiệp, máy đóng nắp chai, máy đóng chai, máy đậy nút chai, máy đóng nút chai, máy súc rửa chai, máy bện, máy cắt bánh mỳ, máy sản xuất bia, máy làm bơ, máy chải thô, máy ly tâm, máy sản xuất thuốc lá cho mục đích công nghiệp, máy và thiết bị điện để làm sạch cho mục đích công nghiệp, máy khai thác than, máy giặt vận hành bằng đồng xu, máy sơn tường, máy khí nén, máy trộn bê tông, băng tải [máy móc], máy bện dây thừng nhỏ, máy nghiền, máy cày [máy móc], máy cắt, máy sản xuất bơ sữa, máy tẩy nhờn, máy phân phối tự động, máy khoan, máy nhuộm, máy xúc đất, thiết bị mạ điện, máy dập nổi, máy khắc trổ, máy rót, máy lọc, máy hoàn thiện sản phẩm, thiết bị
Class 36
Cung cấp tài chính để cho vay; chiết khấu hối phiếu (tín phiếu); bao tiêu chứng khoán; đại lý bảo hiểm phi nhân thọ; cho thuê toà nhà; cung cấp thông tin bất động sản về nhà và đất; định giá tác phẩm nghệ thuật; điều tra tín dụng của doanh nghiệp; quyên góp gây dựng quỹ từ thiện; bảo lãnh nợ hay trách nhiệm tài chính; nhận thanh toán hối phiếu; mua và chuyển giao các yêu cầu, đòi hỏi tài chính; bán hối phiếu thế chấp; thanh toán thay cho người sử dụng thẻ tín dụng và những người vay trả dần; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ nhận tiền gửi tiết kiệm; dịch vụ cầm cố thế chấp tài sản; dịch vụ ngân hàng thông qua máy giao dịch ngân hàng tự động (ATM); bao thanh toán nợ; dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ môi giới bảo hiểm cho việc mua xe cộ trả chậm; dịch vụ môi giới bảo hiểm và dịch vụ đánh giá rủi ro bảo hiểm; đánh giá tổn thất để trả bảo hiểm phi nhân thọ; dịch vụ tính toán bảo hiểm; quản lý bất động sản; đại lý hay môi giới cho thuê, thuê, định giá dựa trên các yếu tố thị trường và dựa trên các tính toán khoa học bất động sản, tòa nhà và đất; cung cấp dịch vụ thông tin liên quan đến việc cho thuê và định giá toà nhà và đất; dịch vụ ngân hàng; cung cấp phương tiện tín dụng; xử lý việc thanh toán, tất cả được cung cấp trực tuyến qua internet và/hoặc cơ sở dữ liệu máy tính và/hoặc kiốt đa phương tiện và/hoặc thiết bị máy vi tính và/hoặc máy giao dịch ngân hàng tự động (ATM); dịch vụ thẻ trả trước.Cho thuê ki-ốt, gian hàng, quầy hàng trong trung tâm Thương mại, nhà phố thương mại (Shophouse); cho thuê bất động sản; cho thuê nhà ở, căn hộ; cho thuê văn phòng.
Class 37
Sửa chữa và bảo dưỡng xe đạp, xe có động cơ, xe mô tô, máy chiếu phim và thiết bị nhiếp ảnh, lò đốt, nồi hơi và bơm, máy làm đông lạnh, tủ lạnh và thiết bị làm lạnh; sửa chữa và bảo dưỡng máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính, mạch điện tử hay đĩa từ chứa dữ liệu được lập trình; sửa chữa điện thoại, rađiô và máy thuhình; phục chế đồ đạc; sửa chữa ô và dù che mưa nắng; sửa chữa và bảo dưỡng dụng cụ âm nhạc; dịch vụ sửa chữa giày; sửa chữa và bảo dưỡng đồng hồ, đồng hồ đeo tay và dụng cụ đo thời gian; mài kéo và dao làm bếp; chăm sóc, làm sạch và sửa chữa bộ da lông thú; giặt, làm sạch, là ;xây dựng tòa nhà và giám sát xây dựng tòa nhà.
Class 38
Dịch vụ viễn thông bao gồm truyền thông bằng mạng cáp quang; truyền thông dữ liệu; dịch vụ nhắn tin qua rađiô, điện thoại hay các phương tiện truyền thông điện tử khác; cho thuê môđem; dịch vụ thông tin liên lạc không dây (vô tuyến); dịch vụ thông tin liên lạc giá trị gia tăng; dịch vụ gửi tin nhắn; cho thuê thiết bị gửi tin nhắn; dịch vụ thông tin liên lạc viđêô từ xa; truyền thông qua vệ tinh; dịch vụ thông tin về viễn thông; dịch vụ truyền điện báo (điện tín); cho thuê điện thoại, dịch vụ điện thoại; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại; truyền tin nhắn và hình ảnh bằng máy vi tính; dịch vụ thông tin liên lạc qua máy vi tính; dịch vụ thông tin liên lạc bằng telex; dịch vụ hãng tin tức; dịch vụ cho thuê máy gửi fax; dịch vụ thông tin liên lạc bằng máy fax; dịch vụ thông tin liên lạc bằng điện thoại không dây; dịch vụ truyền thanh radio, truyền hình, truyền hình cáp các chương trình giáo dục; dịch vụ truyền thanh; dịch vụ truyền hình cáp; dịch vụ truyền hình; dịch vụ truyền thông tin, dữ liệu và chương trình máy vi tính; dịch vụ thư điện tử; cung cấp truy cập Internet cho người sử dụng viễn thông; cung cấp kết nối viễn thông tới mạng internet hay cơ sở dữ liệu máy tính; thuê và cho thuê thiết bị viễn thông.
Class 39
Vận tải; môi giới vận chuyển hàng hoá; tổ chức và tiến hành các chuyến du lịch và thực hiện dịch vụ đi hộ tống cho khách du lịch; dịch vụ đại lý du lịch; dịch vụ kho bãi; cho thuê nhà kho; dịch vụ bãi đỗ xe; thuê và cho thuê xe ô tô; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; dịch vụ trông giữ tạm thời đồ đạc mang theo người; tổ chức du lịch.
Class 40
Xử lý vật liệu bao gồm xử lý bề mặt da thuộc; nhuộm da; dịch vụ gia công chế biến cao su cho người khác; dịch vụ gia công chế biến trái cây và rau củ cho người khác; nghiền ép trái cây; mài kính quang học; dịch vụ rèn; cắt may da lông thú theo yêu cầu; nhuộm da lông thú; xử lý lông thú; gia công gỗ; dịch vụ gia công chế biến gỗ cho người khác; thuộc da; chế tác đồ trang sức; xay nghiền khoáng vật phi kim loại; dịch vụ gia công chế biến thuỷ hải sản cho người khác; lọc dầu ăn; làm đông lạnh thực phẩm; xông khói thực phẩm; nhuộm giày; mạ kẽm; xử lý len; nhuộm và chế biến vải; xử lý nước; xử lý màu cho cửa sổ (phủ bề mặt); mạ bạc; bảo quản thực phẩm và đồ uống; dịch vụ gia công chế biến sữa cho người khác; dịch vụ gia công kim loại; dịch vụ gia công chế biến cà phê và chè cho người khác; tái chế rác và phế thải; dịch vụ in; xử lý phim điện ảnh; dịch vụ phóng ảnh; dịch vụ in ảnh chụp; tráng rửa phim ảnh; thuê và cho thuê máy điều hoà nhiệt độ.
Class 44
Dịch vụ y tế, cụ thể là phòng khám chữa bệnh; nhà dưỡng bệnh; chăm sóc sức khoẻ; trợ giúp về y tế; điều dưỡng [y tế]; chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương; dịch vụ nha khoa (chữa răng); bệnh xá; dịch vụ nhãn khoa (khám và chữa bệnh về mắt); tư vấn về dược phẩm (thuốc); dịch vụ thú y, bao gồm trợ giúp về thú y; nuôi động vật; chải lông cho động vật; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hay động vật, bao gồm nhà tắm công cộng cho mục đích vệ sinh; thẩm mỹ viện; tiệm cắt uốn tóc; mát xa; dịch vụ phòng tắm kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; cắt sửa móng tay, chân; dịch vụ nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp bao gồm cho thuê thiết bị trồng trọt; dịch vụ cắm hoa; làm vườn; làm vườn hoa cây cảnh; chăm sóc bãi cỏ.
Class 45
Dịch vụ tổ chức đám cưới, đám hỏi (tổ chức nghi lễ), cung cấp phương tiện tổ chức đám cưới và lễ tân. Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ tài sản và cá nhân.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ