KIMTECO Your Trusted Lab Partner
Status
1902Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-11755
- Filing Date
- 20/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, đen, trắng.
Applicant / Owner
Số 5 phố Đặng Dung, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 7
Máy công nghiệp dùng để đo lường; máy đo áp lực [máy công nghiệp]; máy kiểm tra tự động dùng trong công nghiệp; máy điều khiển bằng điện dùng trong sản xuất công nghiệp; máy công nghiệp dùng để gia công vật liệu; thiết bị máy móc tự động hóa công nghiệp.
Class 9
Cân tiểu ly; cân đứng; thiết bị và dụng cụ để cân; quả cân; thiết bị đo cự ly; thước (thiết bị đo lường); thiết bị đo dụng cụ điện để đo; đồ đựng bằng thủy tinh để đo; dụng cụ đo lường; thiết bị đo lường chính xác; thiết bị đo áp lực; thước đo góc (dụng cụ đo); bảng điều khiển (điện); thiết bị điện điều khiển từ xa thao tác công nghiệp; thiết bị điện động lực dùng để điều khiển từ xa tín hiệu thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị điều khiển từ xa hoạt động công nghiệp.
Class 35
Dịch vụ bán buôn và bán lẻ các loại máy móc thiết bị gồm: thiết bị văn phòng, máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm máy tính, thiết bị điện tử, linh kiện điện tử, thiết bị viễn thông, thiết bị truyền thông, thiết bị âm thanh, thiết bị hình ảnh, thiết bị đo lường, dụng cụ đo lường, thiết bị y tế, dụng cụ y tế, máy nông nghiệp, thiết bị điện thoại, tivi, radio, thiết bị vô tuyến, thiết bị hữu tuyến, đầu đĩa CD, đầu đĩa VCD, băng, đĩa từ, băng đĩa quang chưa ghi (băng, đĩa trắng); dịch vụ bán buôn và bán lẻ các linh kiện điện tử gồm: van điện tử, ống điện tử, thiết bị bán dẫn, mạch tích hợp, mạch vi xử lý; dịch vụ bán buôn và bán lẻ các mặt hàng nông sản gồm: thóc, lúa, lúa mỳ, bột mỳ, ngô, ngũ cốc, hạt, quả có dầu, hoa, cây, thuốc lá, động vật sống, da sống, bì sống, da thuộc; dịch vụ bán buôn và bán lẻ các sản phẩm dùng trong chăn nuôi như: thức ăn chăn nuôi, phế liệu được sử dụng cho chăn nuôi động vật, phế thải được sử dụng cho chăn nuôi động vật, sản phẩm phụ được sử dụng cho chăn nuôi động vật; dịch vụ bán buôn và bán lẻ hàng lương thực thực phẩm; dịch vụ bán buôn và bán lẻ đồ uống; dịch vụ tư vấn tổ chức kinh doanh; dịch vụ tư vấn điều hành kinh doanh; dịch vụ tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn chiến lược kinh doanh; dịch vụ tư vấn về nghiệp vụ thương mại; dịch vụ tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị văn phòng; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu thị trường.
Class 37
Dịch vụ sửa chữa máy móc công nghiệp; dịch vụ bảo trì thiết bị đo lường; dịch vụ sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ lắp đặt thiết bị điều khiển từ xa; dịch vụ sửa chữa thiết bị viễn thông; dịch vụ bảo trì thiết bị đo lường chính xác.
Class 42
Dịch vụ kiểm định thiết bị đo lường; dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo lường; dịch vụ thử nghiệm kỹ thuật; dịch vụ phân tích kỹ thuật; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; dịch vụ tư vấn kỹ thuật trong lĩnh vực thiết bị đo lường.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ