CHEON JIN HYANG
Status
1902Application Information
- Application Number
- VN -4-2026-11936
- Filing Date
- 20/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
505-1802, Eco-Metro 5 Block, Hanwha Dream Green Apartment, 39 Soraeyeongnam-ro, Namdong-gu, Incheon, Republic of Korea
IP Representative
Số 12 ngõ 203 đường Hữu Hưng, phường Tây Mỗ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; tinh dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm làm sạch; chế phẩm vệ sinh thân thể; nước hoa; chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; tinh dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc tóc (mỹ phẩm).
Class 5
Thực phẩm bổ sung cho sức khỏe (thực phẩm chức năng); chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm chức năng; chế phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất (thực phẩm chức năng); thực phẩm bổ trợ sức khỏe có nguồn gốc thực vật; thực phẩm bổ trợ sức khỏe có thành phần từ dược liệu; thực phẩm bổ trợ sức khỏe có thành phần chính từ chiết xuất trầm hương; thực phẩm bổ trợ sức khỏe có thành phần chính từ chất cô đặc hoặc chiết xuất trầm hương; thực phẩm chức năng có thành phần từ hồng sâm có lợi cho sức khỏe.
Class 29
Thực phẩm chế biến từ chiết xuất thực vật; thực phẩm chế biến dùng cho mục đích dinh dưỡng và sức khỏe (không phải thực phẩm chức năng, không dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chế biến có nguồn gốc thực vật dùng cho mục đích dinh dưỡng và sức khỏe (không phải thực phẩm chức năng); thực phẩm cho sức khỏe chủ yếu dựa trên chất cô đặc hoặc chiết xuất từ trầm hương; thực phẩm chế biến từ trầm hương hoặc chiết xuất từ trầm hương; hồng sâm đã chế biến, dùng làm thực phẩm; nhân sâm đã chế biến dùng làm thực phẩm; lộc nhung đã chế biến dùng làm thực phẩm; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo.
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết