HIEUTHUHAI
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-12342
- Filing Date
- 24/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
51/6 ấp Đông Lân 4, xã Bà Điểm, thành phố Hồ Chí Minh
8 other applications
HIEUTHUHAI
HIEUTHUHAI
HIEUTHUHAI
HIEUTHUHAI
MH MINH HIẾU UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - TẠO NIỀM TIN
HP CAR.VN HPCAR WORKSHOP
Totden
FDC
Goods / Services
Class 1
Keo dán dùng trong công nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô; men dùng cho đồ gốm; chế phẩm dùng để chống thấm cho xi măng (trừ sơn); bột giấy gỗ; phân bón.
Class 2
Sơn; vecni; thuốc màu; nhựa tự nhiên dạng thô; mực in.
Class 3
Xà phòng; giấy đánh bóng; nước hoa; mỹ phẩm; bột giặt (quần áo); xi đánh giày.
Class 4
Dầu và mỡ công nghiệp; chất đốt chiếu sáng; dầu xe máy; dầu xăng; than cốc.
Class 5
Bông hút nước dùng cho ngành y; chế phẩm hóa học dùng cho ngành dược; dược phẩm; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; nước rửa mắt.
Class 6
Sắt; thép; gang; các sản phẩm khác bằng kim loại như: thanh ren, bù lông, đai treo ống.
Class 7
Máy nông nghiệp: máy cày, máy kéo, máy gặt lúa; máy công nghiệp, máy ấp trứng, máy phát điện.
Class 8
Dao ăn; kéo; thìa (bộ đồ ăn); dĩa; bàn là không dùng điện.
Class 10
Thiết bị, dụng cụ giải phẫu: dao mổ, kéo phẫu thuật, chân, tay, mắt, răng giả.
Class 11
Máy điều hòa không khí; đèn ô tô (chiếu sáng); bình lọc nước uống; vòi hoa sen; van điều hòa nhiệt (bộ phận của thiết bị nhiệt); quạt máy.
Class 12
Ô tô; xe máy; kính che gió dùng cho phương tiện giao thông; săm xe đạp; động cơ điện cho xe cộ mặt đất.
Class 15
Trống; đàn ghi ta; đàn piano; bàn phím của nhạc cụ; giá đỡ dùng cho nhạc cụ; thiết bị lật trang dùng cho tờ nhạc.
Class 17
Mica; cao su; sơn cách điện; vữa cách nhiệt, điện; sợi thủy tinh để ngăn cách điện, nhiệt.
Class 19
Xi măng; bột trét tường; gỗ xây dựng; gạch; đá; cát.
Class 20
Đồ nội thất bằng gỗ: bàn, ghế, giường, tủ; đồ nghệ thuật bằng gỗ: khung ảnh, giá sách.
Class 22
Sợi dây không bằng kim loại dùng để gói buộc; dây thừng; lưới bằng nhựa; vật liệu để nhồi (trừ cao su và chất dẻo): gòn.
Class 23
Các loại sợi dùng để dệt; chỉ khâu (dùng trong may mặc); sợi tơ (dùng để dệt); chỉ tơ nhân tạo (dùng trong may mặc).
Class 24
Vải; chăn; ga vải trải giường; màn chống muỗi; rèm cửa bằng vải hoặc chất dẻo; khăn tắm làm bằng vải sợi (trừ trang phục).
Class 26
Hoa giả; khuy áo; khóa kéo; đồ trang trí tóc: kẹp tóc, ruy băng.
Class 27
Thảm; chiếu; nệm chùi chân; vải sơn (dùng để trải sàn); giấy dán tường; thảm thêu treo tường không làm bằng vải.
Class 29
Thịt; cá không còn sống, đã được bảo quản (cá muối, cá đóng hộp); rau được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; trứng và sữa; dầu thực vật.
Class 30
Bánh; kẹo; muối ăn; gia vị các loại: sa tế, hạt nêm, bột canh.
Class 31
Động vật sống: tôm, cá; hạt giống; cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật.
Class 32
Bia; nước khoáng (đồ uống); nước tinh khiết; nước uống có ga; đồ uống hoa quả; xi-rô (đồ uống).
Class 33
Đồ uống, có chứa cồn (trừ bia); rượu vang; rượu mạnh; nước ép trái cây có cồn (dùng làm đồ uống).
Class 34
Thuốc lá; gạt tàn; bật lửa cho người hút thuốc; giấy cuốn thuốc lá; hộp đựng thuốc lá.
Class 36
Bảo hiểm; tài chính; ngân hàng; môi giới bất động sản; cho thuê và quản lý bất động sản.
Class 37
Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; khai thác mỏ; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy móc; dịch vụ đóng tàu.
Class 39
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường sắt; dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu; dịch vụ khai báo hải quan hàng hóa xuất nhập khẩu; dịch vụ cho thuê xe cộ.
Class 40
Dịch vụ thêu thùa; nhuộm vải; gia công gỗ; in ấn bao bì; chế biến dầu mỏ.
Class 42
Thiết kế chương trình máy tính; dịch vụ kiến trúc; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ quản lý chất lượng; dịch vụ tư vấn về môi trường.
Class 43
Dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cho thuê phòng họp.
Class 44
Dịch vụ bệnh viện; dịch vụ làm vườn; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ trợ giúp y tế.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ