GREENNB
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-13502
- Filing Date
- 30/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây.
Applicant / Owner
Thửa đất số 1007, tờ bản đồ số 12, Xóm 9, Xã Phát Diệm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
No other applications found for this applicant.
IP Representative
số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 35
dịch vụ mua bán kinh doanh các sản phẩm sau: hóa chất vệ sinh, chất tẩy rửa dùng cho mục đích gia dụng, máy xay đậu, máy xay thịt, máy làm bánh, máy hút bụi, máy lau nhà hơi nước, máy bơm, máy sấy quần áo, máy xay sinh tố, máy ép, máy giặt, máy chà sàn, máy hút bụi, bơm điện hai chiều, máy khoan bắt vít cầm tay, máy ép chậm, máy may, máy cắt lông xù quần áo, bàn là, dụng cụ cầm tay, dụng cụ điện cầm tay, dụng cụ chăm sóc da mặt, dụng cụ chăm sóc da toàn thân, máy uốn tóc, máy tẩy lông, máy nhổ lông, máy cắt tóc, dụng cụ tỉa lông mũi, máy cạo râu, dao, kéo, mài dao, dụng cụ vắt cam, công tắc, ổ cắm, ti vi, đầu đĩa, điện thoại, máy nghe nhạc, loa, máy chụp ảnh, máy tính, phụ kiện di động, phụ kiện máy tính, thiết bị mạng, linh kiện máy tính, thiết bị đeo tay thông minh, thiết bị lưu trữ dữ liệu, phụ kiện máy chơi game, máy in, phụ kiện máy tính bảng phụ kiện thiết bị âm thanh, đèn điện, máy lọc nước, nồi chiên không dầu, bếp nướng điện, bình thủy điện, nồi áp suất điện, máy nướng bánh mì, nồi hấp, bếp ga, lò vi sóng, máy sưởi, máy tạo ẩm, máy lọc không khí, máy hút ẩm, máy nóng lạnh, cây nước nóng lạnh, quạt, ấm siêu tốc, nồi cơm điện, bếp điện, máy làm sữa đậu nành, máy hút mùi, máy sấy, máy pha cà phê, máy điều hòa, quạt chắn gió, máy uốn tóc, máy sấy tóc, đèn, máy pha trà, nồi áp suất, thiết bị vệ sinh, sen vòi, phớt (pad) chà sàn, bếp nướng điện không khói, nồi lẩu, hộp cơm giữ nhiệt, nồi chiên, máy xay tiêu, máy làm sữa chua, thiết bị chiếu sáng, túi đựng đồ đa năng, bàn trà, kệ để đồ đa năng, bát, đũa, cốc, chén, dụng cụ uống, bình ủ, bình trà, dụng cụ làm bánh, nồi, xoong (nồi), chảo, thùng rác, máy đuổi muỗi, bàn chải, cây lau nhà, bộ nhả kem đánh răng, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc, đồ thủy tinh, sành và sứ, dụng cụ vệ sinh, dụng cụ lau kính có bình xịt, chậu rửa bát đồ chơi trẻ em.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết