Công Tử Nam và
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-13553
- Filing Date
- 31/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, đỏ, xám, vàng.
Applicant / Owner
Room 601, No. 2, Yinshengli, Jimei District, Xiamen City, Fujian Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số nhà 43, đường Quyết Thắng, tổ 8, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt đã chế biến; xúc xích; thịt ướp muối; thịt bò khô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá; chiết xuất của thịt cho mục đích nấu ăn.
Class 30
Bánh bao; bánh làm từ bột ngũ cốc chiên giòn; bánh làm từ bột khoai tây chiên giòn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; gia vị; hương liệu cho thực phẩm.
Class 35
Bán buôn và bán lẻ thực phẩm, cụ thể là: Thịt đã chế biến, xúc xích, thịt ướp muối, thịt bò khô, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá, chiết xuất của thịt cho mục đích nấu ăn, bánh bao, bánh làm từ bột ngũ cốc chiên giòn, bánh làm từ bột khoai tây chiên giòn, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, gia vị, hương liệu cho thực phẩm; quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu tiếp thị; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ cho người khác; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác.
Class 40
Bảo quản thực phẩm và đồ uống; xông khói thực phẩm; thanh trùng thực phẩm và đồ uống; làm đông lạnh thực phẩm; dịch vụ bảo quản lạnh; dịch vụ chiếu xạ thực phẩm.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quầy bán đồ ăn nhẹ/đồ uống; dịch vụ căng tin; dịch vụ quầy rượu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết