FUGI
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-13768
- Filing Date
- 31/03/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- đen, xám
Applicant / Owner
Số 69 phố Tô Hiến Thành, Phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam
1 other applications
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Nguyên liệu hóa học dùng cho công nghiệp thực phẩm; hóa chất bảo quản thực phẩm; chất phụ gia dùng trong công nghiệp thực phẩm; chất làm ngọt nhân tạo dùng cho công nghiệp thực phẩm; vitamin dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; protein dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ thực vật dùng cho công nghiệp thực phẩm; chất chiết xuất từ động vật dùng cho ngành công nghiệp thực phẩm.
Class 29
Thịt; động vật giáp xác, không còn sống; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; trái cây được bảo quản; trái cây đã qua chế biến; rau củ được bảo quản; rau củ đã qua chế biến; hạt đã chế biến; trứng; sữa; sản phẩm thay thế sữa; nước quả nấu đông; nước thịt nấu đông; nước xuýt; chế phẩm để nấu xúp; nước ép rau củ để nấu ăn; chiết xuất của thịt cho mục đích nấu ăn; chất cô đặc từ rau củ để nấu nướng; mứt ướt.
Class 30
Hương liệu thực phẩm; chất gia tăng hương vị dùng cho thực phẩm [gia vị]; tinh dầu cho thực phẩm; tinh chất cho thực phẩm; chất làm đặc dùng cho nấu ăn; chất làm ngọt tự nhiên; chất làm ngọt nhân tạo cho mục đích nấu ăn; chất thay thế đường cho mục đích nấu ăn.
Class 35
Bán buôn và bán lẻ liên quan đến lương thực, thực phẩm, đồ uống, thức ăn chế biến sẵn, đồ uống có cồn, rượu, bia, đồ uống không cồn, nước khoáng thiên nhiên, nước tinh khiết đóng chai, ca cao, sôcôla, bột gạo, bột mì, bột làm từ ngũ cốc, tinh bột cho thực phẩm, bột nở, men làm bánh, nấm men, đường, mật ong, nước mật đường, nước chấm [gia vị], nước sốt [gia vị], xốt may-on-ne, bột mù tạc, giấm, hương liệu thực phẩm, hương liệu cho bánh ngọt, hương liệu vani dùng cho nấu nướng, chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm, gia vị, đồ gia vị, gia vị tổng hợp, nước mắm [đồ gia vị], nước chấm [đồ gia vị], muối ăn, chất gia tăng hương vị dùng cho thực phẩm [gia vị], chất làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn [gia vị], tinh dầu cho thực phẩm, tinh chất cho thực phẩm, chất làm đặc dùng cho nấu ăn, chất làm ngọt tự nhiên, chất làm ngọt nhân tạo cho mục đích nấu ăn, chất phụ gia gluten cho mục đích nấu ăn, cáu rượu cho mục đích nấu ăn, chất thay thế đường cho mục đích nấu ăn, sacarin cho mục đích nấu ăn, aspartam cho mục đích nấu ăn, keo ong cho mục đích nấu ăn, súp, nước xuýt, sữa, thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn, nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, thuốc lá, thuốc lào; đại lý xuất nhập khẩu; trung gian thương mại; hỗ trợ kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; tư vấn kinh doanh thương mại.
Class 43
Nhà hàng ăn uống; cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; cung cấp thức ăn, đồ uống lưu động do nhà hàng thực hiện; khách sạn; cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ phục vụ đồ uống.
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết