PANDABEAR [xiong: gấu; mao: mèo; bei: trân trọng; er: bạn]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-14372
- Filing Date
- 03/04/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Room 1403, 14th Floor, Building 1, Qidi Building, Xinwu District, Wuxi City, Jiangsu Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Dầu gội đầu; dầu xả tóc; dầu gội đa năng; dầu tắm không chứa thuốc; sữa rửa mặt; kem bôi chân không chứa thuốc; kem dùng cho mặt [mỹ phẩm]; dầu dưỡng da và móng; son môi; dầu dưỡng thể; chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa dưỡng ẩm; phấn phủ toàn thân cho mục đích mỹ phẩm; kem chống nắng; kem dưỡng da sau nắng; mặt nạ làm đẹp; kem đánh răng; xà phòng dùng rửa tay; xà phòng giặt; bột giặt; kem dưỡng da tay [mỹ phẩm]; khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch; chất lỏng làm sạch dùng cho hoa quả; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; hình dán nghệ thuật cho móng tay, chân; nước hoa; sữa dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; xà phòng cạo râu; sản phẩm tẩy tế bào chết toàn thân; miếng chống loang màu trong khi giặt.
Class 5
Kem chống ngứa [thuốc chống ngứa]; nhang đuổi muỗi; miếng dán đuổi muỗi cho trẻ em; nước rửa tay diệt khuẩn; vòng đeo tay được tẩm thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; chế phẩm rửa mũi; kem hỗ trợ trị quầng thâm mắt; thuốc trị chứng hăm tã; kem trị hăm tã; kem chống hăm tã.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết