GPV giải pháp tiêu dùng việt Logo

GPV giải pháp tiêu dùng việt

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2026-14574
Filing Date
06/04/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; Chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; Nước hoa, tinh dầu; Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; Chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

4

Class 4

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; Chất bôi trơn; Chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; Nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; Nến và bấc dùng để thắp sáng.

11

Class 11

Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh.

21

Class 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; Dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; Lược và bọt biển; Bàn chải, trừ chổi quét sơn/bút lông để vẽ; Vật liệu dùng để làm bàn chải; Vật dụng dùng để làm sạch; Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; Ðồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung.

29

Class 29

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; Chất chiết ra từ thịt; Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; Nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; Trứng; Sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; Dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.

30

Class 30

Cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; Gạo, mì ống và mì sợi; Bột sắn hột và bột cọ sagu; Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; Sô cô la; Kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; Đường, mật ong, nước mật đường; Men, bột nở; Muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; Dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; Kem (nước đông lạnh).

32

Class 32

Bia; Đồ uống không có cồn; Nước khoáng và nước uống có ga; Ðồ uống hoa quả và nước ép trái cây; Xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.

35

Class 35

Quảng cáo; Quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; Hoạt động văn phòng.

40

Class 40

Xử lý vật liệu; Tái chế chất thải và rác thải; Lọc không khí và xử lý nước; Dịch vụ in ấn; Bảo quản thực phẩm và đồ uống.

41

Class 41

Giáo dục; Ðào tạo; Giải trí; Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.

42

Class 42

Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; Dịch vụ nghiên cứu công nghiệp, dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp; Dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng; Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; Chỗ ở tạm thời.

Vienna Classification

24.15.01 (7) 24.15.07 (7) 24.15.21 (7) 24.17.20 (7) 26.04.03 (7)

Processing Timeline

Nộp đơn

06/04/2026 Nộp đơn

Đang giải quyết

21/04/2026 Đang giải quyết

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up