GPV giải pháp tiêu dùng việt
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2026-14574
- Filing Date
- 06/04/2026
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
506/19/21 Ba Tháng Hai, Khu Phố 6, Phường Diên Hồng, Tp. Hồ Chí Minh
17 other applications
L LUNIVA Tự tin trong từng bước đi
WOLF CHEMICALS
MAXlUBE
M AXPROUSA PROUDLY FROM THE USA
MAX
AXPROUSA
M
AXPRO
THUNDER RACINGOIL
BIG BULL
Nanolub CS PROTECTS YOUR INVESTMENTS
M
KV NANOTECHNOLOGY
Nanolub PROTECTS YOUR INVESTMENTS CS
Anti Fake
BIG BLL
KEAGLE
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; Chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; Nước hoa, tinh dầu; Chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; Chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.
Class 4
Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; Chất bôi trơn; Chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; Nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; Nến và bấc dùng để thắp sáng.
Class 11
Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh.
Class 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; Dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; Lược và bọt biển; Bàn chải, trừ chổi quét sơn/bút lông để vẽ; Vật liệu dùng để làm bàn chải; Vật dụng dùng để làm sạch; Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; Ðồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung.
Class 29
Thịt, cá, gia cầm và thú săn; Chất chiết ra từ thịt; Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; Nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; Trứng; Sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; Dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; Gạo, mì ống và mì sợi; Bột sắn hột và bột cọ sagu; Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; Sô cô la; Kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; Đường, mật ong, nước mật đường; Men, bột nở; Muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; Dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; Kem (nước đông lạnh).
Class 32
Bia; Đồ uống không có cồn; Nước khoáng và nước uống có ga; Ðồ uống hoa quả và nước ép trái cây; Xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.
Class 35
Quảng cáo; Quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; Hoạt động văn phòng.
Class 40
Xử lý vật liệu; Tái chế chất thải và rác thải; Lọc không khí và xử lý nước; Dịch vụ in ấn; Bảo quản thực phẩm và đồ uống.
Class 41
Giáo dục; Ðào tạo; Giải trí; Tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.
Class 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; Dịch vụ nghiên cứu công nghiệp, dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp; Dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng; Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; Chỗ ở tạm thời.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Đang giải quyết