Phân nhóm Nice
Hệ thống phân loại quốc tế về hàng hóa và dịch vụ dùng cho đăng ký nhãn hiệu, gồm 34 nhóm hàng hóa (1–34) và 11 nhóm dịch vụ (35–45).
Hàng hóa (Nhóm 1–34)
Nhóm 1
Hóa chất
Nhóm 2
Sơn, véc-ni, chất chống ăn mòn
Nhóm 3
Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm 4
Dầu, mỡ công nghiệp, nhiên liệu
Nhóm 5
Dược phẩm, thú y
Nhóm 6
Kim loại thường
Nhóm 7
Máy móc
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay
Nhóm 9
Thiết bị khoa học, điện tử
Nhóm 10
Dụng cụ y tế
Nhóm 11
Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm
Nhóm 12
Phương tiện giao thông
Nhóm 13
Vũ khí, đạn dược, pháo hoa
Nhóm 14
Kim loại quý, đồng hồ, trang sức
Nhóm 15
Nhạc cụ
Nhóm 16
Giấy, văn phòng phẩm
Nhóm 17
Cao su, nhựa, vật liệu cách điện
Nhóm 18
Da, túi xách, vali
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng phi kim
Nhóm 20
Đồ nội thất
Nhóm 21
Dụng cụ gia đình, nhà bếp
Nhóm 22
Dây thừng, lều, bạt
Nhóm 23
Sợi dệt
Nhóm 24
Vải, chăn ga
Nhóm 25
Quần áo, giày dép, mũ
Nhóm 26
Ren, ruy băng, phụ kiện trang trí
Nhóm 27
Thảm, chiếu
Nhóm 28
Đồ chơi, dụng cụ thể thao
Nhóm 29
Thực phẩm chế biến từ động vật
Nhóm 30
Thực phẩm chế biến từ thực vật
Nhóm 31
Nông sản, cây, hoa tươi
Nhóm 32
Bia, nước giải khát
Nhóm 33
Đồ uống có cồn
Nhóm 34
Thuốc lá, vật dụng hút thuốc
Dịch vụ (Nhóm 35–45)
Nhóm 35
Quảng cáo, quản lý kinh doanh
Nhóm 36
Bảo hiểm, tài chính
Nhóm 37
Xây dựng, sửa chữa, lắp đặt
Nhóm 38
Viễn thông
Nhóm 39
Vận tải, lưu kho
Nhóm 40
Xử lý, gia công vật liệu
Nhóm 41
Giáo dục, đào tạo, giải trí
Nhóm 42
Khoa học, công nghệ, phần mềm
Nhóm 43
Nhà hàng, khách sạn, ăn uống
Nhóm 44
Y tế, thú y, chăm sóc sức khỏe
Nhóm 45
Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân
Nhóm 99
nice.class_99