tasse tasse
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2013-00151
- Filing Date
- 03/01/2013
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2013-00151
- Publication Date
- 25/03/2013
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1, Sogong-dong, Joong-gu, Seoul, Republic of Korea
5 other applications
POONGMISO [pung: dáng vẻ, kiểu dáng; mi: tên một nốt nhạc; so: con bò, nhỏ, bé]
GOOD TODAY [oneul: hôm nay, ngày nay; joeun: tốt, hay]
LOTTE MALL West Lake Hanoi
BOTTLE BUNKET
Cheese & Dough
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Kính râm; kính bảo hộ cho thể thao; kính đeo mắt [quang học]; bao kính đeo mắt và kính râm; gọng kính đeo mắt và kính râm.
Class 14
Hộp đựng trang sức [hộp nhỏ] bằng kim loại quý; trang sức cho y phục [đồ trang sức từ đá quí nhân tạo]; đồ trang sức; đồ trang trí giày (bằng kim loại quý); vòng đeo chìa khóa làm bằng kim loại quý; đồng hồ; đồng hồ đeo tay; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; phụ kiện làm bằng kim loại quý [đồ trang sức]; khuy măng sét.
Class 18
Da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu giả da; túi đựng mỹ phẩm có thể mang đi được [rỗng]; gậy chống; túi du lịch; ví tiền; túi xách tay; ô; dây đeo chìa khóa làm bằng da.
Class 24
Nhãn mác [bằng vải]; tấm trải phủ giường; tấm phủ đồ nội thất bằng vải; vải sợi tổng hợp dùng trong ngành dệt; rèm tắm bằng vải; khăn mặt bằng vải.
Class 25
Đồ đi ở chân; thắt lưng đựng tiền [quần áo]; khẩu trang chống rét [trang phục]; quần áo thể thao; quần áo; váy; bộ quần áo; quần áo lót; ca vát; khăn quàng cổ [quần áo]; tất ngắn cổ; mũ lưỡi trai [đồ đội dầu]; thắt lưng (trang phục).
Class 26
Tóc giả; đồ trang trí cho giày [không bằng kim loại quí]; ruy băng [đồ may vá]; vật trang trí dùng cho quần áo; băng buộc tóc; khuy (cúc áo); khoá trượt [khoá kéo].
Class 35
Giới thiệu sản phẩm; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; dịch vụ marketing; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ bán buôn kính đeo mắt (quang học), đồng hồ và đồng hồ đeo, kim loại quý, phụ kiện, đồ da, túi xách, ví tiền, hàng dệt may, quần áo, già dép, mũ lưỡi trai (đồ đội đầu); dịch vụ bán lẻ dùng cho kính (quang học), đồng hồ và đồng hồ đeo tay, kim loại quý, phụ kiện, đồ da, túi xách, ví tiền, hàng dệt may, quần áo, giày dép, mũ lưỡi trai (đồ đội đầu); dịch vụ trung gian thương mại đối với các sản phẩm kính đeo mắt (quang học), đồng hồ và đồng hồ, đeo tay kim loại quý, phụ kiện, đồ da, túi xách, ví tiền, hàng dệt may, quần áo, giày dép, mũ lưỡi trai (đồ đội đầu); dịch vụ sắp xếp buôn bán đối với kính đeo mắt (quang học), đồng hồ và đồng hồ, đeo tay kim loại quý, phụ kiện, đồ da, túi xách, ví tiền, hàng dệt may, quần áo, giày dép, mũ lưỡi trai (đồ đội đầu).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4190 OD TL Khác
257-Quyết định từ chối cấp văn bằng