LOTTE MALL West Lake Hanoi
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-12973
- Filing Date
- 06/04/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 98912
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
81, Namdaemun-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
5 other applications
POONGMISO [pung: dáng vẻ, kiểu dáng; mi: tên một nốt nhạc; so: con bò, nhỏ, bé]
GOOD TODAY [oneul: hôm nay, ngày nay; joeun: tốt, hay]
BOTTLE BUNKET
Cheese & Dough
tasse tasse
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Trung tâm mua sắm chuyên về quần áo, mỹ phẩm, thực phẩm, đồ uống, bánh kẹo, đồ chơi, đồ trang sức, túi xách, đồng hồ, sách, văn phòng phẩm, đồ nội thất, đồ dùng nhà bếp; dịch vụ bán lẻ liên quan đến quần áo, mỹ phẩm, thực phẩm, đồ uống, bánh kẹo, đồ chơi, đồ trang sức, túi xách, đồng hồ, sách, văn phòng phẩm, đồ nội thất, đồ dùng nhà bếp; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; giới thiệu sản phẩm; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; điều hành kinh doanh cho khách sạn; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; cho thuê thiết bị văn phòng trong không gian làm việc chung; dịch vụ bán lẻ liên quan đến các sản phẩm bánh; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoăc xúc tiến việc bán hàng; quảng cáo trên các phương tiện truyền thông.
Class 36
Cho thuê bất động sản; định giá bất động sản; quản lý bất động sản; quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê căn hộ; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở [căn hộ]; cho thuê văn phòng [bất động sản]; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; dịch vụ bất động sản.
Class 37
Làm sạch quần áo; là hơi quần áo; làm sạch bề mặt bên ngoài toà nhà; bảo dưỡng bể bơi; dịch vụ dọn phòng [dịch vụ làm sạch].
Class 39
Dịch vụ bãi đỗ xe; cho thuê bãi đỗ xe.
Class 41
Dịch vụ thư viện cho thuê; cung cấp tiện nghi thể thao; sắp xếp và tiến hành hội nghị; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ [huấn luyện thể hình và sức khoẻ]; dịch vụ trình chiếu phim; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; điều hành các lớp thể dục thể hình; tổ chức sự kiện giải trí cosplay; điều hành các sự kiện giải trí; sắp xếp và điều hành các sự kiện thể thao.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; đặt chỗ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ quầy rượu; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời; cho thuê phòng họp; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [quản lý khách đến và đi]; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [trao chìa khóa]; cho thuê chỗ ở tạm thời cho kỳ nghỉ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi.
Class 44
Dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung